Du học Đài Loan hiện đang là một xu hướng mới tại Việt Nam khi sinh viên không chỉ có cơ hội học tập tại các trường được đánh giá nằm trong top thế giới, sinh viên còn có cơ hội được làm việc ngay tại Đài Loan ngay sau khi tốt nghiệp với mức thu nhập cao. Trong bài viết này, hãy cùng Taiwan Diary tìm hiểu về thông tin tuyển sinh Đại học Phụ Nhân kỳ thu 2026 nhé!!

I. Thông tin tuyển sinh Đại học Phụ Nhân kỳ thu 2026

1. Thời gian
| Nội dung | Đợt 1 | Đợt 2 (Không áp dụng học bổng) |
| Nộp hồ sơ trực tuyến | 09/02/2026 – 05/03/2026 | 01/05/2026 – 31/05/2026 |
| Xét tuyển/Thi tuyển | 06/03 – 20/03/2026 | 01/06 – 18/06/2026 |
| Thông báo kết quả | 15/04/2026 | 09/07/2026 |
| Xác nhận nhập học | Trước 20/04/2026 | Trước 13/07/2026 |
| Gửi thư mời nhập học | 28/04/2026 | 20/07/2026 |
| Đăng ký nhập học | Tháng 09/2026 | Tháng 09/2026 |
2. Chương trình đào tạo Đại học Phụ Nhân kỳ thu 2026
| Ký hiệu | Chú thích |
| CH | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung |
| EN | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh |
Khoa Giáo dục Đại cương (College of Liberal Arts)
| Ngành (tên tiếng Anh) | Ngành (tên tiếng Việt) | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Chinese Literature | Văn học Trung Quốc | CH | CH | CH |
| Department of History | Lịch sử học | CH | CH | |
| Department of Philosophy | Triết học | CH | CH | CH |
Khoa Giáo dục (College of Education and Sport Health)
| Ngành (tên tiếng Anh) | Ngành (tên tiếng Việt) | Cử nhân | Thạc sĩ |
| Department of Physical Education | Giáo dục Thể chất | CH | CH |
| Department of Library & Information Science | Khoa học Thư viện & Thông tin | CH | CH |
| Bachelor’s Program in Educational Leadership and Technology Development | Lãnh đạo & Phát triển Giáo dục | CH |
Khoa Truyền thông (College of Communication)
| Ngành (tên tiếng Anh) | Ngành (tên tiếng Việt) | Cử nhân | Thạc sĩ |
| Department of Communication Arts | Nghệ thuật Truyền thông | CH | |
| Department of Journalism and Communication Studies | Báo chí và Truyền thông | CH | |
| Department of Advertising and Public Relations | Quảng cáo và Quan hệ công chúng | CH | |
| Graduate Institute of Mass Communication | Truyền thông Đại chúng | CH |
Khoa Nghệ thuật (College of Arts)
| Ngành (tên tiếng Anh) | Ngành (tên tiếng Việt) | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Music | Âm nhạc | CH | CH | CH |
| Department of Applied Arts | Nghệ thuật Ứng dụng | CH | CH | |
| Department of Landscape Architecture | Kiến trúc Cảnh quan | CH | CH |
Khoa Y (College of Medicine)
| Ngành (tên tiếng Anh) | Ngành (tên tiếng Việt) | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Public Health | Y tế Công cộng | CH | CH | |
| Graduate Institute of Biomedical & Pharmaceutical Science | Khoa học Y sinh & Dược phẩm | CH | ||
| Ph.D. Program in Pharmaceutical Biotechnology | Công nghệ Sinh học Dược phẩm | CH |
Khoa Khoa học & Kỹ thuật (College of Science & Engineering)
| Ngành (tên tiếng Anh) | Ngành (tên tiếng Việt) | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Mathematics | Toán học | CH | CH | |
| Department of Physics | Vật lý học | CH | CH & EN | |
| Department of Chemistry | Hóa học | CH | EN | |
| Department of Life Science | Khoa học Đời sống | CH | CH | |
| Department of Computer Science and Information Engineering | Khoa học máy tính & Kỹ thuật thông tin | CH | CH | |
| Department of Electrical Engineering | Kỹ thuật Điện | CH | CH | |
| Graduate Institute of Applied Science & Engineering | Khoa học Ứng dụng & Kỹ thuật | EN |
Khoa Ngoại ngữ & Văn học (College of Foreign Languages & Literatures)
| Ngành (tên tiếng Anh) | Ngành (tên tiếng Việt) | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of English Language & Literature | Ngôn ngữ & Văn hóa Anh | CH | EN | |
| Department of German Language & Culture | Ngôn ngữ & Văn hóa Đức | CH | CH | |
| Department of French Language & Culture | Ngôn ngữ & Văn hóa Pháp | CH | CH | |
| Department of Spanish Language & Culture | Ngôn ngữ & Văn hóa Tây Ban Nha | CH | CH | |
| Department of Japanese Language & Culture | Ngôn ngữ & Văn hóa Nhật | CH | CH | |
| Department of Italian Language and Culture | Ngôn ngữ & Văn hóa Ý | CH | ||
| Graduate Institute of Cross-Cultural Studies (Master’s Program in Linguistics) | Nghiên cứu Đa văn hóa (Ngôn ngữ học) | CH | ||
| Ph.D. Program in Comparative Literature & Cross-Cultural Studies | Văn học So sánh & Nghiên cứu xuyên văn hóa | CH & EN |
Khoa Sinh thái Con người (College of Human Ecology)
| Ngành (tên tiếng Anh) | Ngành (tên tiếng Việt) | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Child and Family Studies | Trẻ em & Gia đình học | CH | CH | |
| Department of Restaurant, Hotel & Institutional Management | Quản lý Nhà hàng, Khách sạn & Thể chế | CH | CH | |
| Department of Food Sciences | Khoa học Thực phẩm | CH | CH | CH |
| Department of Nutritional Science | Khoa học Dinh dưỡng | CH | CH |
Khoa Luật (College of Law)
| Ngành (tên tiếng Anh) | Ngành (tên tiếng Việt) | Cử nhân | Thạc sĩ |
| Department of Financial & Economic Law | Luật Kinh tế Tài chính | CH | CH |
Khoa Thời trang & Dệt may (College of Fashion & Textiles)
| Ngành (tên tiếng Anh) | Ngành (tên tiếng Việt) | Cử nhân | Thạc sĩ |
| Textile Design Section | Thiết kế Dệt may | CH | CH |
| Fashion Design Section | Thiết kế Thời trang | CH | CH |
| Fashion Marketing Section | Marketing Thời trang | CH | CH |
| Graduate Institute of Museum Studies | Bảo tàng học | CH | |
| MA Program in Brand and Fashion Management | Quản lý Thương hiệu & Thời trang | EN |
Khoa Quản trị (College of Management)
| Ngành (tên tiếng Anh) | Ngành (tên tiếng Việt) | Cử nhân | Thạc sĩ |
| Department of Business Administration | Quản trị Kinh doanh | CH | CH |
| Department of Accounting | Kế toán | CH | CH |
| Department of Statistics & Information Science | Khoa học Thống kê & Thông tin | CH | CH |
| Department of Finance & International Business | Tài chính & Kinh doanh Quốc tế | CH | CH |
| Department of Information Management | Quản trị Thông tin | CH | CH |
| MBA Program in International Management | Quản trị Quốc tế | EN | |
| Master’s Program in Social Enterprise | Doanh nghiệp Xã hội | CH |
Khoa Khoa học Xã hội (College of Social Sciences)
| Ngành (tên tiếng Anh) | Ngành (tên tiếng Việt) | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Sociology | Xã hội học | CH | CH | |
| Department of Social Work | Công tác xã hội | CH | CH | |
| Department of Economics | Kinh tế | CH | CH | |
| Department of Religious Studies | Tôn giáo học | CH | CH | CH |
| Department of Psychology | Tâm lý học | CH | CH | |
| Bachelor’s Program in Catholic Studies | Nghiên cứu Công giáo | CH |
Chương trình Đại học Phụ Nhân
| Ngành (tên tiếng Anh) | Ngành (tên tiếng Việt) | Cử nhân |
| Bachelor’s Program in Interdisciplinary Studies | Chương trình Cử nhân về Nghiên cứu liên ngành | EN |
3. Học phí + tạp phí
Ngành Kỹ thuật Điện;Ngành Khoa học Máy tính & Kỹ thuật Thông tin Khoa Nghệ thuật; Khoa Sinh thái Con người; Khoa Thời trang & Dệt may Khoa Nghệ thuật Tự do;Khoa Ngoai ngữ & Văn học;Khoa Luật; Khoa Khoa học Xã hộiKhoa Cử nhân Thạc sĩ Tiến sĩ Khoa Y 58,200 – 72,500 NTD/ Kỳ 54,170 NTD/ Kỳ 54,170 NTD/ Kỳ Chương trình Cử nhân về Nghiên cứu liên ngành 71,360 NTD/ Kỳ 55,350 NTD/ Kỳ 54,170 NTD/ Kỳ
– Ngành Toán; Ngành Vật lý; Ngành Hóa học; Ngành Khoa học Cuộc sống; Ngành Giáo dục Thể chất; Ngành Quản trị Thông tin;54,890 NTD/ Kỳ 53,720 NTD/ Kỳ 53,720 NTD/ Kỳ Khoa Quản trị 48,140 NTD/ Kỳ 47,100 NTD/ Kỳ 47,100 NTD/ Kỳ
– Ngành Thư viện & Khoa học Thông tin; Ngành Nghiên cứu Tôn giáo47,430 NTD/ Kỳ 46,400 NTD/ Kỳ 46,400 NTD/ Kỳ Ngành Quản trị Quốc tế 123,000 NTD/ Kỳ Ngành Quản lý Thương hiệu & Thời trang 90,000 NTD/ Kỳ Khoa Giáo dục 46,400 NTD/ Kỳ Ngành Truyền thông Đại chúng; Ngành Nghiên cứu Bảo tàng 53,720 NTD/ Kỳ Ngành Khoa học Ứng dụng & Kỹ thuật 54,170 NTD/ Kỳ
4. Các chi phí khác
| Phân loại | Chi phí |
| Internet & Máy tính | 1,566 NTD/ Kỳ |
| Luyện tập Ngoại ngữ (tùy chọn) | 982 NTD/ Kỳ |
| Bảo trì Hồ bơi (tùy chọn) | 627 NTD/ Kỳ |
| Sử dụng Dụng cụ âm nhạc | 11,491 NTD/ Kỳ |
| Bảo hiểm NHI | ~ 3,000 NTD / Kỳ |
5. Học bổng
| Phân loại | Học bổng |
| Học bổng dành cho hệ Cử nhân & Thạc sĩ | Trợ cấp 10,000 – 30,000 – 50,000 NTD/ Kỳ |
| Học bổng dành cho hệ Tiến sĩ | – Miễn/ Giảm Học phí & tạp phí |
II. Giới thiệu Đại học Phụ Nhân

Đại học Phụ Nhân – 輔仁大學
Fujen Catholic University – FJCU
Địa chỉ: Số 510, Đường Zhongzheng, Quận Xinzhuang, Thành phố Tân Đài Bắc
Website: https://www.fju.edu.tw/
Đại học Phụ Nhân là một trường đại học Công giáo toàn diện được thành lập tại Bắc Kinh vào năm 1925 và được tái lập tại Đài Loan vào năm 1961.
Đại học Phụ Nhân đã có những thành tựu như:
- Chương trình Thạc sĩ liên quốc gia “MGEM” đã được xếp hạng 19 trên toàn cầu vào năm 2020 bởi Financial Times.
- Đại học Phụ Nhân đã được xếp hạng thứ 300 bởi Times Higher Education Impact Ranking
- Đại học Phụ Nhân lọt top 100 về Thần học và top 500 về nhân văn và y học theo QS World University Rankings
III. Review về Đại học Phụ Nhân
1. Vị trí địa lý
Đại học Phụ Nhân tọa lạc tại số 510, đường Zhongzheng, quận Tân Trang, thành phố Tân Bắc, Đài Loan. Đây là khu vực có nền văn hóa phong phú và là trung tâm giáo dục, kinh tế, chính trị của cả nước. Vị trí của trường rất thuận tiện cho sinh viên trong việc đi lại, thực tập, làm thêm và tìm kiếm việc làm sau khi tốt nghiệp. Ngoài ra, trường nằm gần ga tàu điện ngầm Phụ Nhân Đại Học (Fu Jen University Station), giúp sinh viên dễ dàng di chuyển vào trung tâm Đài Bắc và các địa điểm nổi tiếng như tháp Taipei, chợ Tây Môn Đinh, nhà tưởng niệm Chiang Kai-Shek, phòng trà Wisteria .
2. Khuôn viên và kiến trúc
Khuôn viên của Đại học Phụ Nhân rộng khoảng 35 hecta, được mệnh danh là “khuôn viên nhà cây” nhờ vào không gian xanh mát và kiến trúc độc đáo. Trường kết hợp hài hòa giữa phong cách kiến trúc phương Đông và phương Tây, với các yếu tố như kiến trúc Romanesque, Baroque và gạch đỏ truyền thống Trung Hoa. Nhiều tòa nhà trong khuôn viên mang đậm dấu ấn văn hóa và nghệ thuật, tạo nên một môi trường học tập đầy cảm hứng .
3. Cơ sở vật chất
Thư viện
Trường sở hữu hệ thống thư viện phong phú, bao gồm Thư viện Nhân văn, Thư viện Khoa học Xã hội, Thư viện Khoa học Tự nhiên và Ngoại ngữ, và Thư viện Y khoa. Các thư viện này được trang bị công nghệ hiện đại, cung cấp nguồn tài liệu đa dạng và không gian học tập tiện nghi cho sinh viên .
Phòng thí nghiệm và thiết bị giảng dạy
Đại học Phụ Nhân có hơn 100 phòng thí nghiệm hiện đại, phục vụ cho các ngành học khác nhau. Đặc biệt, Khoa Truyền thông được trang bị đầy đủ các thiết bị như máy quay phim, phòng thu âm, phòng dựng phim và studio truyền hình, hỗ trợ sinh viên trong việc thực hành và nghiên cứu .
Ký túc xá và tiện ích
Trường cung cấp ký túc xá riêng biệt cho nam và nữ, với đầy đủ tiện nghi sinh hoạt. Ngoài ra, khuôn viên còn có các cơ sở thể thao như sân vận động, bể bơi, sân bóng rổ, sân tennis, cùng với nhà ăn, quán cà phê, cửa hàng tiện lợi và phòng y tế, đáp ứng nhu cầu sinh hoạt và giải trí của sinh viên.






Xem thêm:
- ĐẠI HỌC PHỤ NHÂN: FUJEN CATHOLIC UNIVERSITY – 輔仁大學 – Taiwan Diary
- Thông tin tuyển sinh Đại học Đạm Giang kỳ xuân 2026
- Thông tin tuyển sinh Đại học Đông Ngô kỳ thu 2026
Lưu ý: Các bài thông tin tuyển sinh được tổng hợp từ nhiều nguồn và có thể thay đổi theo từng kỳ tuyển sinh của trường. Vui lòng kiểm tra lại với thông tin chính thức từ nhà trường.
Xem ngay Chi phí dịch vụ hồ sơ du học Đài Loan giá cực tốt tại Taiwan Diary:
Tham gia Cộng đồng Luyện thi TOCFL – Học Tiếng Trung Phồn Thể trên Facebook để xem nhiều bài viết chia sẻ kiến thức tiếng Trung và thông tin du học Đài Loan nha !
Taiwan Diary:
- Website: www.taiwandiary.vn
- Fanpage: Taiwan Diary – Kênh thông tin du học Đài Loan
- Tiktok: Du Học Đài Loan Taiwan Diary
- Hotline tư vấn lớp học:
- Hotline Hà Nội: 085.968.5589 (zalo)
- Hotline Hồ Chí Minh: 037.964.8889 (zalo)
- Hotline lớp Online: 038.711.9638 (zalo)
- Hotline tư vấn du học:
- Hotline Hà Nội: 085.9190.222 (Zalo)
- Hotline HCM: 086.246.3636 (Zalo)
- Đăng ký tư vấn với Thầy Cô tại Đài Loan
- Thời gian làm việc: Thứ 2 – Thứ 7 | 09:00 – 21:00
- Địa chỉ Tp Hà Nội: Số 51 Ngõ 155 Đường Nguyễn Khang, Quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
- Địa chỉ Tp HCM: Số 16 đường Huỳnh Văn Chính, Phường Tân Phú, TP Hồ Chí Minh
