Đối với các bạn học tiếng Trung dù là phồn thể hay giản thể thì việc đầu tiên cần làm vẫn là làm quen với bộ thủ tiếng Trung. Vậy bộ thủ tiếng Trung là gì ? Làm thế nào để học đầy đủ các bộ thủ một cách dễ dàng nhất ? Hãy cùng Taiwan Diary tìm hiểu thông qua bài viết dưới đây nhé!
Bộ thủ tiếng Trung là gì ?
Bộ thủ (部首) là phần cơ bản của chữ Hán và chữ Nôm, dùng để cấu tạo nên một chữ Hán / chữ Nôm có nghĩa.

Trong từ điển chữ Hán từ thời xưa đến nay, các dạng chữ đều được gom thành từng nhóm theo bộ thủ và thường căn cứ theo nghĩa. Dựa theo bộ thủ, việc tra cứu chữ Hán cũng dễ dàng hơn.
Tại sao cần học bộ thủ tiếng Trung?
Bộ thủ tiếng Trung không chỉ là một phần của chữ Hán mà còn là chìa khóa giúp bạn hiểu nhanh, nhớ lâu và học tiếng Trung hiệu quả hơn. Dưới đây là những lý do quan trọng khiến việc học bộ thủ trở thành bước nền tảng không thể bỏ qua.
1. Giúp hiểu cấu trúc và ý nghĩa của chữ Hán
Chữ Hán không phải là chữ viết theo bảng chữ cái như tiếng Việt hay tiếng Anh mà được cấu tạo từ các bộ thủ. Mỗi bộ thủ mang một ý nghĩa nhất định, giúp người học đoán được nghĩa của chữ ngay cả khi chưa từng gặp trước đó.
Khi nắm vững bộ thủ tiếng Trung, bạn sẽ dễ dàng suy luận được ý nghĩa của từ mới mà không cần tra từ điển liên tục.
2. Hỗ trợ việc nhớ chữ Hán lâu hơn
Học 214 bộ thủ tiếng Trung sẽ giúp bạn ghi nhớ chữ hiệu quả hơn bằng cách chia nhỏ chữ thành các thành phần dễ nhớ. Thay vì cố gắng học thuộc cả chữ phức tạp, bạn có thể nhớ theo từng bộ nhỏ, giúp giảm tải áp lực học tập.
3. Giúp tra cứu từ điển dễ dàng hơn
Trong các từ điển chữ Hán truyền thống, chữ được nhóm lại theo bộ thủ. Nếu biết bộ thủ chính của một chữ, bạn có thể dễ dàng tra cứu trong từ điển mà không cần phải nhớ toàn bộ chữ. Đây là một kỹ năng quan trọng giúp bạn học tiếng Trung nhanh và hiệu quả hơn.
4. Tăng cường kỹ năng đọc và viết chữ Hán
Bộ thủ giúp bạn hiểu quy tắc viết chữ Hán theo thứ tự nét, từ đó rèn luyện kỹ năng viết đúng và đẹp hơn. Khi học chữ mới, việc nhận diện bộ thủ sẽ giúp bạn viết chữ nhanh hơn mà không bị nhầm lẫn giữa các ký tự tương tự.
5. Ứng dụng trong giao tiếp và luyện thi chứng chỉ
Nếu bạn có ý định thi chứng chỉ tiếng Trung như HSK hoặc TOCFL, thì việc hiểu bộ thủ sẽ giúp bạn tăng vốn từ vựng nhanh chóng. Nhiều chữ Hán có cách phát âm giống nhau nhưng khác nhau về bộ thủ, do đó nắm vững bộ thủ sẽ giúp bạn tránh nhầm lẫn khi nghe, nói và viết.
Hướng dẫn viết 214 bộ thủ: Cách viết và ý nghĩa
Bộ thủ 1 nét (1-6)
| STT | CÁCH VIẾT | TÊN BỘ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
| 1 | ![]() | Nhất | yĩ | Một, thứ nhất, khởi đầu |
| 2 | ![]() | Cổn | gǔn | Nét sổ, đường thẳng đứng trên xuống dưới |
| 3 | ![]() | Chủ | zhǔ | Nét chấm, một điểm |
| 4 | ![]() | Phiệt | piě | Nét phảy, nét nghiêng từ phải qua trái, chỉ động tác |
| 5 | ![]() | Ất | yǐ | Can thứ hai trong mười can (Giáp, ất , bính, đinh…) |
| 6 | ![]() | Quyết | jué | Nét sổ có móc, cái móc |
Bộ thủ 2 nét (7-29)
| STT | CÁCH VIẾT | TÊN BỘ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
| 7 | ![]() | Nhị | èr | Số hai, thường biểu thị nét chữ |
| 8 | ![]() | Đầu | tóu | Thường chỉ biểu thị nét chữ |
| 9 | ![]() | Nhân | rén | Người, biểu thị con người, các động tác, hành vi, tính cách hay sự việc |
| 10 | ![]() | Nhi | ér | Đứa trẻ con, con trai, biểu thị các sự việc liên quan tới con người |
| 11 | ![]() | Nhập | rù | Vào, biểu thị sự thâm nhập, tham gia. |
| 12 | ![]() | Bát | bā | Số tám, biểu thị các sự việc liên quan tới phân tách, ngược lại. |
| 13 | ![]() | Quynh | jiōng | Vùng biên giới xa, hoang địa, biểu thị sự việc liên quan tới 1 khu vực |
| 14 | ![]() | Mịch | mì | Biểu thị các sự việc liên quan tới che, đậy, phủ lên |
| 15 | ![]() | Băng | bīng | Biểu thị nhiệt độ thấp, hoặc liên quan tới nước |
| 16 | ![]() | Kỷ | jǐ | Ghế dựa, biểu thị đồ dùng bằng gỗ nhỏ, thấp cho việc uống trà |
| 17 | ![]() | Khảm | qiǎn | Há miệng, liên quan tới hang hốc hay lõm xuống |
| 18 | ![]() | Đao | dāo | Con dao, cây đao (vũ khí), chỉ động tác hay sự việc liên quan tới vũ khí |
| 19 | ![]() | Lực | lì | Sức mạnh, liên quan đến việc dùng sức lực |
| 20 | ![]() | Bao | bāo | Bao bọc, biểu thị các sự việc liên quan tới con người |
| 21 | ![]() | Chủy | bǐ | Cái thìa (cái muỗng) |
| 22 | ![]() | Phương | fāng | Tủ đựng, biểu thị các đồ vật, sự việc có liên quan tới đồ đựng hình vuông |
| 23 | ![]() | Hệ | xǐ | Che đậy, giấu giếm |
| 24 | ![]() | Thập | shí | Số mười, thường sử dụng làm số đếm |
| 25 | ![]() | Bốc | bo | Xem bói, biểu thị các sự việc liên quan tới bói toán |
| 26 | ![]() | Tiết | jié | Đốt tre, biểu thị sự việc liên quan tới quỳ gối |
| 27 | ![]() | Hán | chǎng | Sườn núi, vách đá, biểu thị các sự việc có liên quan tới vách núi hoặc nhà xưởng |
| 28 | ![]() | Khư,tư | sī | Riêng tư, thường làm nét chữ đôi khi biểu thị sự việc liên quan đến riêng tư |
| 29 | ![]() | Hựu | yòu | Lại nữa, một lần nữa, biểu thị sự việc, động tác liên quan tới tay |
Bộ thủ 3 nét (30-60)
| STT | CÁCH VIẾT | TÊN BỘ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
| 30 | ![]() | Khẩu | kǒu | Cái Miệng, liên quan ngôn ngữ hoặc động tác miệng, ngoài ra còn liên quan tới đồ vật hình vuông. |
| 31 | ![]() | Vi | wéi | Vây Quanh, liên quan tới sự bao vây, vòng tròn… |
| 32 | ![]() | Thổ | tǔ | Đất, liên quan tới bùn, đất đai |
| 33 | ![]() | Sĩ | shì | Kẻ Sĩ, liên quan tới con trai, đàn ông |
| 34 | ![]() | Truy | zhǐ | Đến ở phía sau |
| 35 | ![]() | Tuy | suī | Đi Chậm, liên quan tới hoạt động của chân |
| 36 | ![]() | Tịch | xī | Đêm Tối, liên quan tới thời gian hay các hoạt động về đêm |
| 37 | ![]() | Đại | dà | To Lớn, liên quan tới sự việc to lớn hoặc người |
| 38 | ![]() | Nữ | nǚ | Nữ Giới, Con Gái, Đàn Bà, liên quan tới phụ nữ, sự xinh đẹp hay họ tên. Đôi khi nó mang nghĩa cho “tính tình không tốt” (ngày xưa trọng nam khinh nữ) |
| 39 | ![]() | Tử | zi | Con, liên quan tới con cái |
| 40 | ![]() | Miên | mián | Mái Nhà Mái Che, liên quan tới nhà cửa hay những việc trong nhà |
| 41 | ![]() | Thốn | cùn | Đơn Vị “Tấc” (Đo Chiều Dài), liên quan tới phép đo, độ dài |
| 42 | ![]() | Tiểu | xiǎo | Nhỏ Bé, liên quan tới các việc nhỏ bé |
| 43 | ![]() | Uông | yóu | Yếu Đuối, liên quan tới khiếm khuyết, tàn tật |
| 44 | ![]() | Thi | shī | Xác Chết, Thây Ma, liên quan tới thân thể, thi thể hay động tác con người. Có lúc liên quan tới nhà cửa |
| 45 | ![]() | Triệt | chè | Mầm Non, Cỏ Non Mới Mọc, liên quan tới cỏ |
| 46 | ![]() | Sơn | shān | Núi Non, liên quan tới đá, núi |
| 47 | ![]() | Xuyên | chuān | Sông Ngòi, liên quan tới sông nước |
| 48 | ![]() | Công | gōng | Người Thợ, Công Việc, liên quan tới công cụ, người thợ |
| 49 | ![]() | Kỷ | jǐ | Bản Thân Mình, liên quan tới trẻ sơ sinh |
| 50 | ![]() | Cân | jīn | Cái Khăn, liên quan tới dệt may |
| 51 | ![]() | Can | gàn | Thiên Can, Can Dự |
| 52 | ![]() | Yêu | yāo | Nhỏ Nhắn, liên quan tới sự vật nhỏ bé như sợi tơ |
| 53 | ![]() | Nghiễm | guǎng | Mái Nhà, liên quan tới công trình kiến trúc, nhà cửa |
| 54 | ![]() | Dẫn | yǐn | Bước Dài, liên quan tới việc đi lại |
| 55 | ![]() | Củng | gǒng | Chắp Tay, liên quan tới việc dùng 2 tay để cầm nắm vật gì |
| 56 | ![]() | Dặc | yì | Bắn, Chiếm Lấy, thường không biểu thị ý nghĩa |
| 57 | ![]() | Cung | gōng | Cái Cung (Để Bắn Tên), liên quan tới vũ khí, cung nỏ |
| 58 | ![]() | Kệ | jì | Đầu Con Nhím, thường dùng làm nét chữ |
| 59 | ![]() | Sam | shān | Lông Tóc Dài, liên quan tới trang sức, hình ảnh, tranh vẽ |
| 60 | ![]() | Xích | chì | Bước Chân Trái, liên quan tới đi lại, đường sá, động tác của con người (thường là chân) |
Bộ thủ 4 nét (61-94)
| STT | CÁCH VIẾT | TÊN BỘ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
| 61 | ![]() | Tâm | xīn | Tâm (Tâm Đứng): Quả Tim, Tâm Trí, Thể hiện tình cảm, thái độ và các hoạt động tâm lý |
| 62 | ![]() | Qua | gē | Kích (mác), Một loại binh khí dài cổ xưa |
| 63 | ![]() | Hộ | hù | Cửa Một Cánh, Liên quan tới cửa |
| 64 | ![]() | Thủ | shǒu | Tay, Liên quan tới động tác tay |
| 65 | ![]() | Chi | zhī | Cành Nhánh, Của Cây |
| 66 | ![]() | Phộc | pù | Đánh Khẽ, Động tác đánh nhẹ |
| 67 | ![]() | Văn | wén | Văn Vẻ, Văn Chương, Liên quan tới hoa văn hay trang sức nhiều màu sắc |
| 68 | ![]() | Đẩu | dōu | Cái Đấu, Đơn vị đo lường lương thực (đấu thóc, đấu gạo) |
| 69 | ![]() | Cẩn | jīn | Cái Búa, Rìu, Dụng cụ đốn cây |
| 70 | ![]() | Phương | fāng | Vuông, phương, Chỉ Hình vuông, Phương hướng |
| 71 | ![]() | Vô | wú | Không |
| 72 | ![]() | Nhật | rì | Ngày, Mặt Trời, Liên quan tới Mặt trời, thời gian (tính bằng ngày) |
| 73 | ![]() | Viết | yuē | Nói Rằng, Liên quan tới việc nói |
| 74 | ![]() | Nguyệt | yuè | Tháng, Mặt Trăng, Liên quan tới mặt trăng, thời gian (tính bằng tháng) |
| 75 | ![]() | Mộc | mù | Gỗ, Cây Cối, Cây, gỗ (hình cây có cành và rễ). |
| 76 | ![]() | Khiếm | qiàn | Khiếm Khuyết, Thiếu Vắng, Thiếu (khiếm nhã, khiếm khuyết). |
| 77 | ![]() | Chỉ | zhǐ | Dừng Lại, Chỉ động tác của chân |
| 78 | ![]() | Đãi | dǎi | Xấu Xa, Tệ Hại, Bộ Đãi/Ngạt ý chỉ việc xấu, không tốt |
| 79 | ![]() | Thù | shū | Binh Khí Dài, Một loại vũ khí dài, không mũi nhọn |
| 80 | ![]() | Vô | wú | Chớ, Đừng. |
| 81 | ![]() | Tỷ | bǐ | So Sánh, So sánh, so bì. Hình hai người đứng ngang nhau để so cao thấp. |
| 82 | ![]() | Mao | máo | Lông, Liên quan tới lông của loài thú hay râu tóc của con người. |
| 83 | ![]() | Thị | shì | Họ, Họ, ngành họ mạc trong một gia tộc. Phần đệm trong họ tên phái nữ. |
| 84 | ![]() | Khí | qì | Hơi Nước, Khí bốc hơi từ nước |
| 85 | ![]() | Thủy | shǔi | Nước, Liên quan tới sông nước, chất lỏng |
| 86 | ![]() | Hỏa | huǒ | Lửa, Liên quan tới lửa hay việc sử dụng lửa |
| 87 | ![]() | Trảo | zhǎo | Móng Vuốt, Của động vật |
| 88 | ![]() | Phụ | fù | Cha, Nói tới người đàn ông đã trưởng thành |
| 89 | ![]() | Hào | yáo | Hào Âm, Hào Dương, Giao nhau. Mỗi quẻ trong kinh dịch có sáu hào (Kinh kịch) |
| 90 | ![]() | Tường | qiáng | Mảnh Gỗ, Cái Giường. |
| 91 | ![]() | Phiến | piàn | Mảnh, Tấm, Miếng, Mảnh vật mỏng và phẳng |
| 92 | ![]() | Nha | yá | Răng |
| 93 | ![]() | Ngưu | níu | Trâu, Liên quan tới động vật tương tự Trâu, bò |
| 94 | ![]() | Khuyển | quǎn | Con Chó, Nói tới loài chó |
5. Bộ thủ 5 nét (95-117)
| STT | CÁCH VIẾT | TÊN BỘ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
| 95 | ![]() | Huyền | xuán | Màu đen huyền, huyền bí |
| 96 | ![]() | Ngọc | yù | Đá quý, ngọc |
| 97 | ![]() | Qua | guā | Quả dưa |
| 98 | ![]() | Ngõa | wǎ | Ngói |
| 99 | ![]() | Cam | gān | Ngọt |
| 100 | ![]() | Sinh | shēng | Sinh đẻ, sinh sống, |
| 101 | ![]() | Dụng | yòng | Dùng |
| 102 | ![]() | Điền | tián | Ruộng |
| 103 | ![]() | Thất | pǐ | Đơn vị đo chiều dài, tấm (vải) |
| 104 | ![]() | Nạch | nǐ | Bệnh tật |
| 105 | ![]() | Bát | bǒ | Gạt ngược lại, trở lại |
| 106 | ![]() | Bạch | bái | Màu trắng |
| 107 | ![]() | Bì | pí | Da |
| 108 | ![]() | Mãnh | mǐn | Bát đĩa |
| 109 | ![]() | Mục | mù | Mắt |
| 110 | ![]() | Mâu | máo | Cây giáo để đâm |
| 111 | ![]() | Thỉ | shǐ | Cây tên, mũi tên. |
| 112 | ![]() | Thạch | shí | Đá |
| 113 | ![]() | Thị (Kỳ) | shì | Chỉ thị, thần đất |
| 114 | ![]() | Nhựu | róu | Vết chân, lốt chân |
| 115 | ![]() | Hòa | hé | lúa |
| 116 | ![]() | Huyệt | xué | Hang, lỗ |
| 117 | ![]() | Lập | lì | Đứng, thành lập |
6. Bộ thủ 6 nét (118-146)
| STT | CÁCH VIẾT | TÊN BỘ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
| 118 | ![]() | Trúc | zhú | Tre, trúc |
| 119 | ![]() | Mễ | mǐ | Gạo |
| 120 | ![]() | Mịch | mì | Sợi tơ nhỏ |
| 121 | ![]() | Phẫu | fǒu | Đồ sành |
| 122 | ![]() | Võng | wǎng | Cái lưới |
| 123 | ![]() | Dương | yáng | Con dê |
| 124 | ![]() | Vũ | yǔ | Lông vũ |
| 125 | ![]() | Lão | lǎo | Già |
| 126 | ![]() | Nhi | ér | Mà, và |
| 127 | ![]() | Lỗi | lěi | Cái cày |
| 128 | ![]() | Nhĩ | ěr | Tai, lỗ tai |
| 129 | ![]() | Duật | yù | Cây bút |
| 130 | ![]() | Nhục | ròu | Thịt |
| 131 | ![]() | Thần | chén | Bầy tôi |
| 132 | ![]() | Tự | zì | Tự bản thân, kể từ |
| 133 | ![]() | Chí | zhì | Đến |
| 134 | ![]() | Cửu | jiù | Cái cối giã gạo |
| 135 | ![]() | Thiệt | shé | Cái lưỡi |
| 136 | ![]() | Suyễn | chuǎn | Sai lầm |
| 137 | ![]() | Chu | zhōu | Cái thuyền |
| 138 | ![]() | Cấn | gèn | Quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng, |
| 139 | ![]() | Sắc | sè | Màu, dáng vẻ, nữ sắc |
| 140 | ![]() | Thảo | cǎo | Cỏ |
| 141 | ![]() | Hổ | hū | Vằn vện của con hổ |
| 142 | ![]() | Trùng | chóng | Sâu bọ |
| 143 | ![]() | Huyết | xuè | Máu |
| 144 | ![]() | Hành | xíng | Đi, thi hành, làm được |
| 145 | ![]() | Y | yī | Áo |
| 146 | ![]() | Á | yà | Che đậy, úp lên |
7. Bộ thủ 7 nét (147-166)
| STT | CÁCH VIẾT | TÊN BỘ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
| 147 | ![]() | Kiến | jiàn | Trông thấy |
| 148 | ![]() | Giác | jué | Góc, sừng thú |
| 149 | ![]() | Ngôn | yán | Nói |
| 150 | ![]() | Cốc | gǔ | Khe nước chảy giữa hai núi |
| 151 | ![]() | Đậu | dòu | Hạt đậu, cây đậu |
| 152 | ![]() | Thỉ | shǐ | Con heo, con lợn |
| 153 | ![]() | Trãi | zhì | Loài sâu không chân |
| 154 | ![]() | Bối | bèi | Vật báu |
| 155 | ![]() | Xích | chì | Màu đỏ |
| 156 | ![]() | Tẩu | zǒu | Đi, chạy |
| 157 | ![]() | Túc | zú | Chân, đầy đủ |
| 158 | ![]() | Thân | shēn | Thân thể, thân mình |
| 159 | ![]() | Xa | chẽ | chiếc xe |
| 160 | ![]() | Tân | xīn | Cay, vất vả |
| 161 | ![]() | Thần | chén | Nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi), |
| 162 | ![]() | Quai xước | chuò | Chợt bước đi chợt dừng lại |
| 163 | ![]() | Ấp | yì | Vùng đất, đất phong cho quan |
| 164 | ![]() | Dậu | yǒu | Một trong 12 địa chi |
| 165 | ![]() | Biện | biàn | Phân biệt |
| 166 | ![]() | Lý | lǐ | Dặm, làng xóm |
8. Bộ thủ 8 nét (167-175)
| STT | CÁCH VIẾT | TÊN BỘ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
| 167 | ![]() | Kim | jīn | Kim loại, vàng |
| 168 | ![]() | Trường | cháng | Dài; lớn (trưởng) |
| 169 | ![]() | Môn | mén | Cửa hai cánh |
| 170 | ![]() | Phụ | fù | Đống đất, gò đất |
| 171 | ![]() | Đãi | dài | Kịp, kịp đến |
| 172 | ![]() | Chuy | zhuī | Chim đuôi ngắn |
| 173 | ![]() | Vũ | yǔ | Mưa |
| 174 | ![]() | Thanh | qīng | Màu xanh |
| 175 | ![]() | Phi | fēi | Không |
9. Bộ thủ 9 nét (176-186)
| STT | CÁCH VIẾT | TÊN BỘ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
| 176 | ![]() | Diện | miàn | Mặt, bề mặt |
| 177 | ![]() | Cách | gé | Da thú; thay đổi, cải cách |
| 178 | ![]() | Vi | wéi | Da thuộc |
| 179 | ![]() | Phỉ, cửu | jiǔ | Rau phỉ (cây hẹ giống hành lá) |
| 180 | ![]() | Âm | yīn | Âm thanh, tiếng |
| 181 | ![]() | Hiệt | yè | Đầu; trang giấy |
| 182 | ![]() | Phong | fēng | Gió |
| 183 | ![]() | Phi | fēi | Bay |
| 184 | ![]() | Thực | shí | Ăn |
| 185 | ![]() | Thủ | shǒu | Đầu |
| 186 | ![]() | Hương | xiāng | Mùi hương,hương thơm |
10. Bộ thủ 10 nét (187-194)
| STT | CÁCH VIẾT | TÊN BỘ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
| 187 | ![]() | Mã | mǎ | Con ngựa |
| 188 | ![]() | Cốt | gǔ | Xương |
| 189 | ![]() | Cao | gāo | Cao |
| 190 | ![]() | Bưu, tiêu | biāo | Tóc dài; sam cỏ phủ mái nhà |
| 191 | ![]() | Đấu | dòu | Chống nhau, chiến đấu |
| 192 | ![]() | Sưởng | chàng | Rượu nếp; bao đựng cây cung |
| 193 | ![]() | Cách | gé lì | Tên một con sông xưa, cái đỉnh |
| 194 | ![]() | Quỷ | gǔi | Con quỷ |
11. Bộ thủ 11 nét (195-200)
| STT | CÁCH VIẾT | TÊN BỘ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
| 195 | ![]() | Ngư | yú | Con cá |
| 196 | ![]() | Điểu | niǎo | Con chim |
| 197 | ![]() | Lỗ | lǔ | Đất mặn |
| 198 | ![]() | Lộc | lù | Con hươu |
| 199 | ![]() | Mạch | mò | Lúa mạch |
| 200 | ![]() | Ma | má | Cây gai |
12. Bộ thủ 12 nét (201-204)
| STT | CÁCH VIẾT | TÊN BỘ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
| 201 | ![]() | Hoàng | huáng | Màu vàng |
| 202 | ![]() | Thử | shǔ | Lúa nếp |
| 203 | ![]() | Hắc | hēi | Màu đen |
| 204 | ![]() | Chỉ | zhǐ | May áo, khâu vá |
13. Bộ thủ 13 nét (205-208)
| STT | CÁCH VIẾT | TÊN BỘ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
| 205 | ![]() | Mãnh | mǐn | Con ếch; cố gắng (mãnh miễn) |
| 206 | ![]() | Đỉnh | dǐng | Cái đỉnh |
| 207 | ![]() | Cổ | gǔ | Cái trống |
| 208 | ![]() | Thử | shǔ | Con chuột |
14. Bộ thủ 14 nét (209-210)
| STT | CÁCH VIẾT | TÊN BỘ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
| 209 | ![]() | Tỵ | bí | Cái mũi |
| 210 | ![]() | Tề | qí | Ngang bằng, cùng nhau |
15. Bộ thủ 15 nét (211)
| STT | CÁCH VIẾT | TÊN BỘ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
| 211 | ![]() | Xỉ | chǐ | Răng |
16. Bộ thủ 16 nét (212-213)
| STT | CÁCH VIẾT | TÊN BỘ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
| 212 | ![]() | Long | lóng | Con rồng |
| 213 | ![]() | Quy | guī | Con rùa |
17. Bộ thủ 17 nét (214)
| STT | CÁCH VIẾT | TÊN BỘ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
| 214 | ![]() | Dược | yuè | Sáo 3 lỗ |
Cách học bộ thủ nhanh và hiệu quả
Học bộ thủ tiếng Trung có thể là một thử thách lớn đối với người mới bắt đầu, đặc biệt là khi có đến 214 bộ thủ khác nhau. Dưới đây là những cách giúp bạn học bộ thủ một cách hiệu quả.
1. Ghi nhớ bộ thủ bằng phương pháp liên tưởng
Một trong những cách hiệu quả nhất để ghi nhớ bộ thủ là liên tưởng hình ảnh và câu chuyện. Khi bạn gắn một bộ thủ với hình ảnh hoặc một tình huống quen thuộc, bạn sẽ nhớ lâu hơn.
Ví dụ:
- Bộ 木 (mù – cây) trông giống một cái cây có thân và nhánh.
- Bộ 口 (kǒu – miệng) có hình dạng giống một cái miệng đang mở.
- Bộ 火 (huǒ – lửa) có hình dáng giống một ngọn lửa đang bùng cháy.
Mẹo: Hãy thử vẽ hình hoặc tạo ra những câu chuyện thú vị để gắn với từng bộ thủ. Ví dụ, bạn có thể tưởng tượng “火 (lửa) là một ngọn đuốc bùng cháy trong đêm tối”, từ đó sẽ dễ nhớ hơn.
2. Học bộ thủ theo nhóm để dễ nhớ
Thay vì học từng bộ thủ riêng lẻ, hãy nhóm chúng lại theo chủ đề hoặc điểm tương đồng để dễ dàng ghi nhớ hơn.
Ví dụ nhóm bộ thủ theo chủ đề:
- Liên quan đến con người: 人 (nhân – người), 女 (nữ – phụ nữ), 子 (tử – con cái).
- Liên quan đến thiên nhiên: 木 (mộc – cây), 山 (sơn – núi), 水 (thủy – nước), 火 (hỏa – lửa).
- Liên quan đến cơ thể: 目 (mục – mắt), 手 (thủ – tay), 口 (khẩu – miệng), 心 (tâm – tim).
3. Luyện viết bộ thủ để nhớ lâu hơn
Việc viết tay là một phương pháp giúp ghi nhớ bộ thủ hiệu quả hơn so với chỉ nhìn hoặc đọc. Khi viết, bạn cần thực hiện theo đúng quy tắc thứ tự nét để chữ Hán trở nên đẹp và dễ nhớ hơn.
Mỗi ngày, hãy viết ít nhất 5-10 bộ thủ để hình thành thói quen và tăng tốc độ ghi nhớ.
4. Ôn tập bộ thủ thường xuyên bằng Flashcard
Flashcard là công cụ cực kỳ hữu ích khi học chữ Hán và bộ thủ. Bạn có thể tự làm flashcard hoặc sử dụng ứng dụng để luyện tập hàng ngày.
Cách sử dụng flashcard hiệu quả:
- Viết bộ thủ ở mặt trước, mặt sau ghi nghĩa và cách phát âm.
- Ôn tập ít nhất 5-10 phút mỗi ngày để duy trì trí nhớ.
- Xáo trộn flashcard để kiểm tra xem bạn có thực sự nhớ bộ thủ hay không.
Có thể mang theo flashcard bên mình để có thể học ở bất cứ đâu, chẳng hạn khi đi xe buýt hoặc nghỉ giải lao.
Xem thêm:
- Cách học tiếng Trung phồn thể cho người bắt đầu từ con số 0
- Tổng hợp 50 bộ thủ tiếng Trung thông dụng nhất !!
Lưu ý: Các bài thông tin tuyển sinh được tổng hợp từ nhiều nguồn và có thể thay đổi theo từng kỳ tuyển sinh của trường. Vui lòng kiểm tra lại với thông tin chính thức từ nhà trường.
Xem ngay Chi phí dịch vụ hồ sơ du học Đài Loan giá cực tốt tại Taiwan Diary:
Tham gia Cộng đồng Luyện thi TOCFL – Học Tiếng Trung Phồn Thể trên Facebook để xem nhiều bài viết chia sẻ kiến thức tiếng Trung và thông tin du học Đài Loan nha !
Taiwan Diary:
- Website: www.taiwandiary.vn
- Fanpage: Taiwan Diary – Kênh thông tin du học Đài Loan
- Tiktok: Du Học Đài Loan Taiwan Diary
- Hotline tư vấn lớp học:
- Hotline Hà Nội: 085.968.5589 (zalo)
- Hotline Hồ Chí Minh: 037.964.8889 (zalo)
- Hotline lớp Online: 038.711.9638 (zalo)
- Hotline tư vấn du học:
- Hotline Hà Nội: 085.9190.222 (Zalo)
- Hotline HCM: 086.246.3636 (Zalo)
- Đăng ký tư vấn với Thầy Cô tại Đài Loan
- Thời gian làm việc: Thứ 2 – Thứ 7 | 09:00 – 21:00
- Địa chỉ Tp Hà Nội: Số 51 Ngõ 155 Đường Nguyễn Khang, Quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
- Địa chỉ Tp HCM: Số 16 đường Huỳnh Văn Chính, Phường Tân Phú, TP Hồ Chí Minh























































































































































































































Em muốn xin file bộ thủ này ạ
Cho mình hỏi có thể mua Flashcard ở đâu?
Mình không bán, bạn xem thử trên shopee mình thấy có á