Du học Đài Loan hiện đang là một xu hướng mới tại Việt Nam khi sinh viên không chỉ có cơ hội học tập tại các trường được đánh giá nằm trong top thế giới, sinh viên còn có cơ hội được làm việc ngay tại Đài Loan ngay sau khi tốt nghiệp với mức thu nhập cao. Trong bài viết này, hãy cùng Taiwan Diary tìm hiểu về thông tin tuyển sinh Đại học KHKT Quốc lập Bình Đông kỳ thu 2026 nhé!!
I. Giới thiệu Đại học KHKT Quốc lập Bình Đông

Đại học Khoa học Kỹ thuật Quốc lập Bình Đông – 國立屏東科技大學
National Pingtung University of Science and Technology – NPUST
Địa chỉ: Số 1, Đường Xuefu, Thị trấn Neipu, Bình Đông
Website: https://en.npust.edu.tw/
Đại học KHKT Quốc lập Bình Đông được thành lập năm 1924, nằm ở vị trí địa lý đẹp với môi trường tự nhiên đa dạng, có cả biển và núi.
Khuôn viên làm việc và giảng dạy của Đại học KHKT Quốc lập Bình Đông nằm ở thị trấn Neipu bên cạnh núi Dawu và sông Donggang. Với không gian xanh – sạch – đẹp, sinh viên Đại học KHKT Quốc lập Bình Đông có không gian học tập và trau dồi kỹ năng cũng như tinh thần thể chất. Đây cũng là nơi lý tưởng để các giảng viên rèn luyện sức khỏe, thực hiện các hoạt động nghiên cứu và giáo dục một cách hiệu quả.
II.Thông tin tuyển sinh Đại học KHKT Quốc lập Bình Đông kỳ thu 2026

1. Thời hạn tuyển sinh
| Mục | Thời gian |
| Đăng ký trực tuyến | 01/01/2026 – 31/03/2026 |
| Xét duyệt hồ sơ | 01/04/2026 – 31/05/2026 |
| Công bố danh sách trúng tuyển | 15/06/2026 |
| Thời gian nhập học | Tháng 9/ 2026 |
2. Các ngành tuyển sinh
| KÝ HIỆU | CHÚ THÍCH |
| EN | Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh |
| CH | Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Trung |
| CH & EN | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh (tùy theo lựa chọn) |
(*) Chương trình đào tạo được giảng dạy chủ yếu bằng tiếng Trung
| NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) | NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Graduate Institute of Bioresources | Viện sau đại học về Tài nguyên sinh học | CH | ||
| Department of Plant Industry | Khoa Công nghiệp Cây trồng | CH | CH | CH |
| Department of Food Science | Khoa Khoa học Thực phẩm | CH | CH | CH |
| Department of Forestry | Khoa Lâm nghiệp | CH | CH | |
| Department of Aquaculture | Khoa Nuôi trồng Thủy sản | CH | CH | CH |
| Department of Animal Science | Khoa Khoa học Động vật | CH | CH | |
| Department of Plant Medicine | Khoa Dược lý Thực vật | CH | CH | |
| Department of Wood Science and Design | Khoa Khoa học và Thiết kế Gỗ | CH | CH | |
| Department of Biological Science and Technology | Khoa Khoa học và Công nghệ Sinh học | CH | CH | |
| Department of Veterinary Medicine | Khoa Thú y | CH | CH | CH |
| Graduate Institute of Animal Vaccine Technology | Viện Nghiên cứu Vắc-xin Động vật | CH | ||
| Graduate Institute of Wildlife Conservation | Viện Bảo tồn Động vật hoang dã | CH | ||
| Department of Environmental Science and Engineering | Khoa Khoa học và Kỹ thuật Môi trường | CH | CH | CH |
| Department of Mechanical Engineering | Khoa Kỹ thuật Cơ khí | CH | CH | |
| Department of Civil Engineering | Khoa Kỹ thuật Xây dựng | CH | CH | CH |
| Department of Soil and Water Conservation | Khoa Bảo tồn Đất và Nước | CH | CH | |
| Department of Vehicle Engineering | Khoa Kỹ thuật Ô tô | CH | CH | |
| Department of Biomechatronics Engineering | Khoa Kỹ thuật Cơ điện Sinh học | CH | CH | |
| Graduate Institute of Materials Engineering | Viện Kỹ thuật Vật liệu | CH | CH | |
| Graduate Institute of Landscape Architecture and Recreation | Viện Quản lý Cảnh quan và Giải trí | CH | ||
| Department of Agribusiness Management | Khoa Quản lý Nông nghiệp | CH | CH | |
| Department of Management Information | Khoa Quản lý Thông tin | CH | CH | |
| Department of Industrial Management | Khoa Quản lý Công nghiệp | CH | CH | |
| Department of Business Administration | Khoa Quản trị Kinh doanh | CH | CH | |
| Department of Fashion Design and Management | Khoa Thiết kế và Quản lý Thời trang | CH | CH | |
| Department of Hotel and Restaurant Management | Khoa Quản trị Nhà hàng Khách sạn | CH | ||
| Graduate Institute of Vocational and Technical Education | Viện Giáo dục Nghề và Kỹ thuật | CH | ||
| Graduate Institute of Hakka Cultural Industry | Viện Nghiên cứu Văn hóa Khách Gia | CH | ||
| Department of Social Work | Khoa Công tác Xã hội | CH | CH | |
| Department of Modern Languages | Khoa Ngoại ngữ Ứng dụng | CH | CH | |
| Department of Recreation Sports and Health Promotion | Khoa Thể thao Giải trí và Tăng cường Sức khỏe | CH | CH | |
| Department of Child Care | Khoa Chăm sóc Trẻ nhỏ | CH | CH |
(*) Chương trình đào tạo được giảng dạy chủ yếu bằng tiếng Anh
| NGÀNH (TIẾNG ANH) | NGÀNH (TIẾNG VIỆT) | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Graduate Institute of Bioresources | Chương trình Tiến sĩ Tài nguyên Sinh học | EN | ||
| Department of Food Science | Khoa học Thực phẩm | EN | EN | |
| Department of Forestry | Lâm nghiệp | EN | ||
| Department of Aquaculture | Nuôi trồng Thủy sản | EN | EN | |
| Department of Plant Medicine | Y học Thực vật | EN | ||
| Department of Wood Science and Design | Khoa học & Thiết kế Gỗ | EN | ||
| Department of Biological Science and Technology | Công nghệ Sinh học | EN | EN | |
| Department of Tropical Agriculture and International Cooperation | Nông nghiệp Nhiệt đới & Hợp tác Quốc tế | EN | EN | EN |
| International Program in Ornamental Fish Technology and Aquatic Animal Health | Công nghệ Cá cảnh & Sức khỏe Thủy sinh (CTQT) | EN | ||
| International Degree Program of Animal Vaccine Technology | Công nghệ Vaccine Thú y (CTQT) | EN | ||
| Department of Veterinary Medicine | Thú y | EN | EN | |
| Graduate Institute of Animal Vaccine Technology | Công nghệ Vaccine Động vật | EN | ||
| Department of Agribusiness Management | Quản trị Kinh doanh Nông nghiệp | EN | ||
| International Bachelor’s Degree Program in Finance | Cử nhân Tài chính Quốc tế | EN | ||
| Department of Modern Languages | Ngoại ngữ Ứng dụng | EN | EN |
3. Học phí & tạp phí
| KHOA | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Nông nghiệp | 46,470 NTD/kỳ | 69,500 NTD/kỳ | 69,500 NTD/kỳ |
| Kỹ thuật | 48,540 NTD/kỳ | 69,990 NTD/kỳ | 69,990 NTD/kỳ |
| Quản trị | 44,030 NTD/kỳ | 67,710 NTD/kỳ | 67,710 NTD/kỳ |
| Nhân văn & Khoa học xã hội | 44,030 NTD/kỳ | 67,710 NTD/kỳ | 67,710 NTD/kỳ |
| Quốc tế học | 46,470 NTD/kỳ | 69,500 NTD/kỳ | 69,500 NTD/kỳ |
| Thú y | 46,470 NTD/kỳ | 69,500 NTD/kỳ | 69,500 NTD/kỳ |
4. Các chi phí khác tại Đại học KHKT Quốc lập Bình Đông
| Khoản phí | Mức phí (TWD) | Ghi chú |
| Ký túc xá | 7,129 | Mỗi học kỳ |
| KTX hè | 4,200 | Tự nguyện |
| KTX đông | 2,100 | Tự nguyện |
| Khám sức khỏe đầu vào | 700 | Nộp 1 lần |
| Bảo hiểm y tế tư nhân | 3,500 | 7 tháng đầu |
| Bảo hiểm y tế quốc gia | 4,956 | Sau 6 tháng tại Đài Loan |
| Thẻ cư trú ARC | 1,000 | Mỗi năm |
| Bảo hiểm sinh viên | 614 | Mỗi học kỳ |
| Phí internet & CNTT | 300 | Mỗi học kỳ |
| Khoản phí | Mức phí |
| Sách & tài liệu học tập | 500 – 1,000 TWD / quyển |
| Sinh hoạt phí | 6,000 – 10,000 TWD / tháng |

5. Học bổng Đại học KHKT Quốc lập Bình Đông kỳ thu 2026
| Tên học bổng | Bậc học | Quyền lợi chính | Trợ cấp sinh hoạt | Thời gian cấp |
| Học bổng Chính phủ Đài Loan (Taiwan Scholarship) | Cử nhân | Miễn học phí | ~15,000 TWD/tháng | Tối đa 4 năm |
| Thạc sĩ | Miễn học phí | ~20,000 TWD/tháng | 2 năm | |
| Tiến sĩ | Miễn học phí | ~20,000 TWD/tháng | 4 năm | |
| Học bổng ICDF | Thạc sĩ | Miễn 100% học phí + KTX | Có | Theo chương trình |
| Tiến sĩ | Miễn 100% học phí + KTX | Có | Theo chương trình | |
| Học bổng NPUST – Toàn phần | Thạc sĩ | Miễn học phí + học phần (≤15 TC/kỳ) + KTX | 5,000–7,000 TWD/tháng | Xét hằng năm |
| Tiến sĩ | Miễn học phí + học phần (≤15 TC/kỳ) + KTX | 5,000–7,000 TWD/tháng | Xét hằng năm | |
| Học bổng NPUST – Bán phần | Thạc sĩ | Miễn học phí + học phần (≤15 TC/kỳ) + KTX | Không | Xét hằng năm |
| Tiến sĩ | Miễn học phí + học phần (≤15 TC/kỳ) + KTX | Không | Xét hằng năm | |
| Học bổng NPUST (ĐH – năm 2 trở đi) | Cử nhân | Miễn học phí + KTX | Không | Từng năm |
| Học bổng NPUST (ĐH – năm nhất) | Cử nhân | Tùy ngành | Có/Không | Năm đầu |
III. Kết luận
Với chương trình đào tạo chất lượng, nhiều ngành giảng dạy bằng tiếng Anh và chính sách học bổng hấp dẫn, Đại học KHKT Quốc lập Bình Đông (NPUST) là lựa chọn phù hợp cho sinh viên Việt Nam mong muốn du học Đài Loan với chi phí hợp lý và cơ hội phát triển lâu dài. Nếu có thắc mắc hãy liên hệ ngay cho Taiwan Diary nhé!!
Xem thêm:
- Thông tin tuyển sinh Học viện Điều dưỡng và Sức khoẻ Đức Dục kỳ thu 2026
- Thông tin tuyển sinh Đại học KHKT Đông Nam kỳ thu 2026
- Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghệ Trung Quốc kỳ thu 2026
Lưu ý: Các bài thông tin tuyển sinh được tổng hợp từ nhiều nguồn và có thể thay đổi theo từng kỳ tuyển sinh của trường. Vui lòng kiểm tra lại với thông tin chính thức từ nhà trường.
Xem ngay Chi phí dịch vụ hồ sơ du học Đài Loan giá cực tốt tại Taiwan Diary:
Tham gia Cộng đồng Luyện thi TOCFL – Học Tiếng Trung Phồn Thể trên Facebook để xem nhiều bài viết chia sẻ kiến thức tiếng Trung và thông tin du học Đài Loan nha !
Taiwan Diary:
- Website: www.taiwandiary.vn
- Fanpage: Taiwan Diary – Kênh thông tin du học Đài Loan
- Tiktok: Du Học Đài Loan Taiwan Diary
- Hotline tư vấn lớp học:
- Hotline Hà Nội: 085.968.5589 (zalo)
- Hotline Hồ Chí Minh: 037.964.8889 (zalo)
- Hotline lớp Online: 038.711.9638 (zalo)
- Hotline tư vấn du học:
- Hotline Hà Nội: 085.9190.222 (Zalo)
- Hotline HCM: 086.246.3636 (Zalo)
- Đăng ký tư vấn với Thầy Cô tại Đài Loan
- Thời gian làm việc: Thứ 2 – Thứ 7 | 09:00 – 21:00
- Địa chỉ Tp Hà Nội: Số 51 Ngõ 155 Đường Nguyễn Khang, Quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
- Địa chỉ Tp HCM: Số 16 đường Huỳnh Văn Chính, Phường Tân Phú, TP Hồ Chí Minh
