Du học Đài Loan hiện đang là một xu hướng mới tại Việt Nam khi sinh viên không chỉ có cơ hội học tập tại các trường được đánh giá nằm trong top thế giới, sinh viên còn có cơ hội được làm việc ngay tại Đài Loan ngay sau khi tốt nghiệp với mức thu nhập cao. Trong bài viết này, hãy cùng Taiwan Diary tìm hiểu về Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan kỳ xuân 2026 nhé!!
I. Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan kỳ xuân 2026

1. Thời hạn tuyển sinh
- Từ ngày 01/07/2025 – 15/09/2025
- Phí ứng tuyển:
- Hệ Cử nhân: 1,200 NTD/ Kỳ
- Hệ Thạc sĩ: 1,500 NTD/ Kỳ
- Hệ Tiến sĩ: 3,000 NTD/ Kỳ
2. Các ngành tuyển sinh
| KÝ HIỆU | CHÚ THÍCH |
| EN | Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh |
| CH | Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Trung |
| EN/CH | Chương trình có các khóa học tiếng Anh cần hoàn thành để tốt nghiệp |
| EN & CH | Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh hoặc tiếng Trung (tùy chọn) |
Khoa Sư phạm (College of Education)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sỹ | Tiến sỹ |
| Department of Health Promotion & Health Education | Tăng cường & Giáo dục Sức khỏe | EN/CH hoặc CH | EN/CH hoặc CH | |
| Department of Child & Family Science | Khoa học Trẻ em & Gia đình | CH | EN/CH hoặc CH | |
| Department of Library & Information Studies | Nghiên cứu Thư viện & Thông tin | EN/CH hoặc CH | EN/CH hoặc CH | |
| Department of Information & Computer Education | Giáo dục Thông tin & Máy tính | EN/CH hoặc CH | EN/CH hoặc CH | |
| Learning Sciences | Khoa học giáo dục | CH |
Khoa Giáo dục Đại cương (College of Liberal Arts)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sỹ | Tiến sỹ |
| Department of English | Ngôn ngữ Anh | EN | EN | |
| Department of Geography | Địa lý học | EN/CH hoặc CH | EN/CH hoặc CH | |
| Department of Taiwan Culture, Languages & Literature | Văn hóa, Ngôn ngữ & Văn học Đài Loan | EN/CH hoặc CH | EN/CH hoặc CH |
Khoa Khoa học (College of Science)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sỹ | Tiến sỹ |
| Department of Mathematics | Tóan học | EN/CH hoặc CH | EN/CH hoặc CH | |
| Department of Physics | Vật lý học | EN/CH | EN | EN |
| Department of Chemistry | Hóa học | EN/CH hoặc CH | ||
| Department of Earth Sciences | Khoa học Trái đất | CH | EN/CH hoặc CH | EN/CH hoặc CH |
| Department of Computer Science & Information Engineering | Khoa học Máy tính & Kỹ thuật Thông tin | EN/CH | EN/CH hoặc CH | |
| Department of Science Education | Giáo dục Khoa học | EN/CH hoặc CH | EN/CH hoặc CH | |
| Department of Sustainability Management & Environmental Education | Quản lý Bền vững & Giáo dục Môi trường | EN/CH hoặc CH | EN/CH hoặc CH | |
| Department of Life Science | Khoa học Đời sống | EN/CH hoặc CH | EN/CH hoặc CH | |
| Department of Nutrition Science | Khoa học Dinh dưỡng | EN/CH hoặc CH | ||
| Biotechnology and Pharmaceutical Industries | Công nghệ Sinh học và Dược phẩm | CH |
Khoa Nghệ thuật (College of Arts)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sỹ | Tiến sỹ |
| Department of Art History | Lịch sử Nghệ thuật | EN hoặc CH |
Khoa Công nghệ & Kỹ thuật (Technology & Engineering)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sỹ | Tiến sỹ |
| Department of Industrial Education | Giáo dục Công nghiệp | CH | EN/CH | |
| Technology Application and Human Resource Development | Ứng dụng Công nghệ và Phát triển Nguồn nhân lực | CH | CH | |
| Department of Mechatronic Engineering | Kỹ thuật Cơ điện tử | EN/CH hoặc CH | EN/CH hoặc CH | |
| Department of Electrical Engineering | Kỹ thuật Điện | EN/CH hoặc CH | EN/CH hoặc CH | |
| Department of Electro-Optical Engineering | Kỹ thuật Điện quang | CH | EN/CH | EN/CH |
| Department of Integrative STEM Education | Giáo dục STEM tích hợp | EN |
Khoa Thể thao & Giải trí (College of Sports & Recreation)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sỹ | Tiến sỹ |
| Department of Sport, Leisure & Hospitality Management | Quản lý Thể thao, Giải trí & Khách sạn | EN/CH | EN/CH | |
| Department of Athletic Performance | Hiệu suất Thể thao | CH | ||
| Department of Sport, Leisure and Hospitality Management | Quản lý Thể thao, Giải trí và Khách sạn | CH | CH |
Khoa nghiên cứu quốc tế & khoa học xã hội (College of International Studies and Social Sciences)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sỹ | Tiến sỹ |
| Chinese as a Second Language | Ngôn ngữ Trung như ngôn ngữ thứ hai | CH | CH | CH |
| East Asian Studies | Nghiên cứu Đông Á | CH | CH |
Khoa Âm nhạc (College of Music)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sỹ | Tiến sỹ |
| Department of Performing Arts | Nghệ thuật Biểu diễn | CH | CH | |
| Department of Ethnomusicology | Âm nhạc Dân tộc học | CH |
Khoa Quản trị (College of Management)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sỹ |
| Department of Management | Quản trị | EN/CH hoặc CH | |
| Department of Global Business & Strategy | Quản trị Chiến lược Kinh doanh Quốc tế | EN/CH hoặc CH |
Khoa Đổi mới Học thuật ngành Công nghiệp (Industry Academia Innovation)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Thạc sỹ | Tiến sỹ |
| Department of AI Interdisciplinary Applied Technology | Công nghệ Ứng dụng liên ngành AI | EN/CH hoặc CH | EN/CH hoặc CH |
| Department of Green Energy & Sustainable Technology | Năng lượng Xanh & Công nghệ bền vững | EN/CH | EN/CH |
3. Học phí & tạp phí
(*) Học phí được tính trên đơn vị NTD/ Kỳ
| KHOA/NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SỸ | TIẾN SỸ |
|
47,180
|
50,726
|
50,726
|
|
|
50,726
|
50,726
|
|
55,200
|
56,264
|
56,264
|
|
|
55,146
|
55,146
|
|
54,760
|
55,146
|
55,146
|
|
47,180
|
50,726
|
50,726
|
|
|
55,146
|
|
|
|
50,726
|
|
|
|
56,264
|
56,264
|
4. Các chi phí khác
| Phân loại | Chi phí |
| Máy tính & Internet | 500 NTD/ Kỳ |
| Bảo hiểm Bắt buộc | 198 NTD/ Kỳ |
5. Học bổng Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan
|
Phân loại
|
Học bổng
|
|
Học bổng hệ Cử nhân
|
|
|
Học bổng hệ Thạc sĩ
|
|
|
Học bổng hệ Tiến sĩ
|
|
II. Giới thiệu Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan

Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan- 國立臺灣師範大學
National Taiwan Normal University – NTNU
Địa chỉ: Số 162, Khu 1, Đường Heping E, Quận Da’an, Thành phố Đài Bắc
Website: https://ntnu.edu.tw/
Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan (National Taiwan Normal University – NTNU – 國立臺灣師範大學) được thành lập vào năm 1922. Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan trước đây là một tổ chức chuyên đào tạo giáo viên, sau đó phát triển thành một trường đại học tổng hợp cung cấp cho sinh viên cơ hội học tập và thực hiện nghiên cứu trong nhiều lĩnh vực.
NTNU nổi tiếng quốc tế với các chương trình dạy tiếng Hoa cho người nước ngoài, đặc biệt là Trung tâm Đào tạo Hoa ngữ (Mandarin Training Center – MTC), một trong những trung tâm uy tín hàng đầu châu Á. NTNU đồng thời là đối tác chiến lược của nhiều trường đại học danh tiếng toàn cầu, thúc đẩy các chương trình trao đổi, liên kết học thuật và nghiên cứu quốc tế.
Trong suốt lịch sử lâu dài của mình, NTNU luôn cam kết đạt được thành tích xuất sắc trong học tập. Điều này được thể hiện qua rất nhiều nhà giáo dục và nhà nghiên cứu có ảnh hưởng đã học tại NTNU trong những năm qua.
Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan được biết đến với nhiều thành tích nổi bật như:
- Số 1 về Triển vọng Quốc tế trong số các trường Đại học Đài Loan.
- Đứng thứ 20 về Giáo dục, thứ 119 trong bảng xếp hạng Đại học Châu Á của Times Higher Education
- Giải Bạc QS Asia Pacific Professional Leaders in Education lần thứ 11 và triển lãm (2015) – Giải Bạc Sáng tạo cho Trang web Quốc tế Tốt nhất
- Hơn 14391 sinh viên, trong đó có 8173 sinh viên chưa tốt nghiệp (893 sinh viên quốc tế) 5618 sinh viên tốt nghiệp (604 sinh viên quốc tế) 600 sinh viên Hoa kiều trong các chương trình dự bị.

III. Ký túc xá Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan
Hiện tại, NTNU có 5 khu ký túc xá dành cho sinh viên các bậc Cử nhân, Thạc sĩ và Tiến sĩ, gồm:
- Khuôn viên Heping: Ký túc xá Nam số 1 và Nữ số 1 (2 tòa nhà)
- Khuôn viên Gongguan: Ký túc xá số 7, Nam số 2, Nữ số 2 (3 tòa nhà)
- Khuôn viên Linkou: Quản lý bởi Văn phòng Tư vấn Sinh viên – Bộ phận Dự bị Sinh viên Quốc tế
Việc chọn ký túc xá tùy thuộc vào chuyên ngành, cơ sở đào tạo hoặc nhu cầu cá nhân.
Lưu ý: Khuôn viên chính cho Khoa Khoa học và Thể thao là Gongguan. Các khoa khác học tại khu Heping.
1. Thông tin liên hệ Ký túc xá
| Văn phòng Ký túc xá | Số điện thoại |
| Nam số 1 / Nữ số 1 | 02-77493316 ext. 3316 |
| Ký túc xá số 7 | 02-77496928 ext. 6928 |
| Nam số 2 / Nữ số 2 | 02-77496920 ext. 6920 |
| Cơ sở | Bộ phận | SĐT ngoài | Máy nhánh |
| Heping | Văn phòng Cố vấn | 02-77493123 | 3123 |
| Cảnh sát khuôn viên | 02-77493164 | 3164 | |
| Văn phòng Giám sát An ninh | 02-77493148 | 3148 | |
| Gongguan | Văn phòng Cố vấn | 02-77496528 | 6528 |
| Cảnh sát khuôn viên | 02-77496914 | 6914 |
2. Địa chỉ ký túc xá
| Ký túc xá | Cơ sở | Địa chỉ |
| Nam số 1 / Nữ số 1 | Heping | 10645, Số 9/11, Đường Shida, Quận Daan, TP. Đài Bắc |
| Ký túc xá số 7 / Nam 2 / Nữ 2 | Gongguan | 11677, Số 88, Đoạn 4, Đường Tingzhou, Quận Wenshan |
3. Thông tin phòng và kích thước giường
| Cơ sở | Ký túc xá | Số giường | Diện tích phòng | Kích thước giường | Loại giường |
| Heping | Nam 1 / Nữ 1 (6 người) | 6 | 19.8 m2 | 192 cm × 90 cm | Giường trên, bàn dưới |
| Heping | Nữ 1 (4 người) | 4 | 19.8 m2 | 192 cm × 90 cm | Giường trên, bàn dưới |
| Gongguan | Ký túc xá số 7 (4 người) | 4 | 30.0 m2 | 230 cm × 90 cm | Giường trên, bàn dưới |
| Gongguan | Nữ 2 (2 người) | 2 | 23.9 m2 | 215 cm × 105 cm | Giường dưới |
| Gongguan | Nữ 2 (4 người) | 4 | 23.9 m2 | 205 cm × 105 cm | Giường trên, bàn dưới |
| Gongguan | Nam 2 (2 người) | 2 | 23.9 m2 | 215 cm × 105 cm | Giường dưới |
| Gongguan | Nam 2 (3 người) | 3 | 23.9 m2 | 205 cm × 105 cm | Giường dưới |
| Gongguan | Nam 2 (4 người) | 4 | 23.9 m2 | 205 cm × 105 cm | Giường trên, bàn dưới |
Hỗ trợ chi phí KTX cho sinh viên có thu nhập thấp:
Sinh viên thuộc diện hộ thu nhập thấp sẽ được hỗ trợ mức phí tối thiểu của KTX tại từng khu. Nếu chọn phòng có mức phí cao hơn, sinh viên sẽ tự chi trả phần chênh lệch, bao gồm: phí điện, điều hòa, nước nóng, bảo trì, sửa chữa, đặt cọc… Nếu sinh viên mất điều kiện hưởng trợ cấp trong học kỳ 2, phải hoàn trả khoản trợ cấp đã nhận.
Đối tượng nhận trợ cấp: Sinh viên đại học, thạc sĩ, tiến sĩ thuộc diện hộ thu nhập thấp.
4. Chi phí Ký túc xá NTNU
| Ký túc xá | Loại phòng | Học kỳ (TWD) | Hè (TWD) |
| KTX số 1 (nam, nữ, chi nhánh nữ) | 6 người, có máy lạnh | 5,950 | 3,500 |
| KTX số 1 (chi nhánh nữ) | 4 người, có máy lạnh | 8,930 | 5,250 |
| KTX số 7 | 4 người, suite, có máy lạnh | 11,670 | 6,860 |
| KTX Chenglou | 4 người, có máy lạnh | 14,880 | 8,750 |
| KTX Chenglou | 3 người, có máy lạnh | 18,700 | 11,000 |
| KTX Chenglou | 2 người, có máy lạnh | 22,670 | 13,330 |
| KTX số 2 | 4 người, có máy lạnh | 15,300 | 9,000 |
| KTX số 2 (nam) | 3 người (giường lớn) | 20,400 | 12,000 |
| KTX số 2 | 2 người, suite, có máy lạnh | 25,930 | 15,250 |
Ghi chú thêm:
Phí cần đóng thêm ngoài tiền thuê ký túc xá và tiền đặt cọc:
- KTX số 1: tiền điện.
- KTX số 7: tiền điện, điện và nước nóng, phí bảo trì và cải tạo hệ thống bơm nhiệt.
- KTX Chenglou: tiền điện, phí bảo trì hệ thống bơm nhiệt.
- KTX số 2: tiền điện, điện và nước nóng, phí bảo trì hệ thống bơm nhiệt.
Phí điện được tính theo giá điện hiện hành mà trường NTNU thanh toán trong cùng kỳ.
KTX số 7:
- Phí nước nóng: tính theo chỉ số đồng hồ nước và giá nước biến động.
- Phí bảo trì hệ thống bơm nhiệt: 100 TWD/người/kỳ (2 tháng).
Mức phí áp dụng theo số tuần sử dụng thực tế của từng học kỳ do Văn phòng Quản lý Ký túc xá quy định. Phí được tính làm tròn không điều kiện theo chữ số cuối cùng.
Xem thêm
- Tìm hiểu Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan – National Taiwan Normal University (NTNU)
- Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan kỳ thu 2025
- Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Đài Loan kỳ thu 2025
Lưu ý: Các bài thông tin tuyển sinh được tổng hợp từ nhiều nguồn và có thể thay đổi theo từng kỳ tuyển sinh của trường. Vui lòng kiểm tra lại với thông tin chính thức từ nhà trường.
Xem ngay Chi phí dịch vụ hồ sơ du học Đài Loan giá cực tốt tại Taiwan Diary:
Tham gia Cộng đồng Luyện thi TOCFL – Học Tiếng Trung Phồn Thể trên Facebook để xem nhiều bài viết chia sẻ kiến thức tiếng Trung và thông tin du học Đài Loan nha !
Taiwan Diary:
- Website: www.taiwandiary.vn
- Fanpage: Taiwan Diary – Kênh thông tin du học Đài Loan
- Tiktok: Du Học Đài Loan Taiwan Diary
- Hotline tư vấn lớp học:
- Hotline Hà Nội: 085.968.5589 (zalo)
- Hotline Hồ Chí Minh: 037.964.8889 (zalo)
- Hotline lớp Online: 038.711.9638 (zalo)
- Hotline tư vấn du học:
- Hotline Hà Nội: 085.9190.222 (Zalo)
- Hotline HCM: 086.246.3636 (Zalo)
- Đăng ký tư vấn với Thầy Cô tại Đài Loan
- Thời gian làm việc: Thứ 2 – Thứ 7 | 09:00 – 21:00
- Địa chỉ Tp Hà Nội: Số 51 Ngõ 155 Đường Nguyễn Khang, Quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
- Địa chỉ Tp HCM: Số 16 đường Huỳnh Văn Chính, Phường Tân Phú, TP Hồ Chí Minh
