Du học Đài Loan hiện đang là một xu hướng mới tại Việt Nam khi sinh viên không chỉ có cơ hội học tập tại các trường được đánh giá nằm trong top thế giới, sinh viên còn có cơ hội được làm việc ngay tại Đài Loan ngay sau khi tốt nghiệp với mức thu nhập cao. Trong bài viết này, hãy cùng Taiwan Diary tìm hiểu về thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Trung Ương kỳ thu 2026 nhé!!
I. Giới thiệu Đại học Quốc lập Trung Ương

Đại học Quốc lập Trung Ương – 國立中央大學
National Central University – NCU
Địa chỉ: Số 300, Đường Zhongda, Quận Zhongli, Thành phố Đào Viên
Website: https://www.ncu.edu.tw/
Đại học Quốc lập Trung Ương (National Central University – NCU – 國立中央大學) là trường đại học có truyền thống lâu đời ở Đài Loan. Thành lập năm 1915 tại Trung Quốc, Đại học Quốc lập Trung Ương là một trong những trung tâm nghiên cứu – học thuật chất lượng tại phía nam Trung Quốc, sau đó chuyển sang Đài Loan vào năm 1962. Trải qua hơn 50 năm hình thành và phát triển, Đại học Quốc lập Trung Ương không ngừng mở rộng thành trường đào tạo đa ngành đa nghề và đạt được nhiều thành tựu ở lĩnh vực học thuật và nghiên cứu.
Ngoài nỗ lực tạo ra những bước đột phá trong các lĩnh vực học thuật, Đại học Quốc lập Trung Ương tập trung vào sự phát triển giáo dục toàn diện, nhằm cung cấp cho sinh viên nền tảng để tự học tập và sáng tạo.
Thành tựu Đại học Quốc lập Trung Ương – NCU đã đạt được:
- NCU được xếp hạng 572 trên thế giới và thứ tư tại Đài Loan theo Xếp hạng các trường đại học toàn cầu tốt nhất, với chỉ số Cộng tác quốc tế, xếp hạng 39 trên thế giới, theo U.S News & World Report năm 2019.
Best Global Universities – US News
- NCU được xếp hạng 453 trên thế giới, 5 tại Đài Loan theo Google World Xếp hạng năm 2019.
Taiwan | Ranking Web of Universities: Webometrics ranks 30000 institutions
- NCU được xếp hạng thứ ba tại Đài Loan và thứ 221 trên thế giới theo Trích dẫn của Google Scholar năm 2016.
http://www.webometrics.info/vi/node/169
- NCU được xếp hạng 415 trên thế giới theo QS Ranking năm 2019 và top 801-1000 theo Times Greater Education (THE) năm 2019.
World University Rankings 2019 | Times Higher Education (THE)
NCU được xếp hạng trong hơn 500 trường đại học hàng đầu bởi Shanghai Rankings (ARWU) năm 2016.
II. Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Trung Ương kỳ thu 2026

1. Thời hạn tuyển sinh
| HẠNG MỤC | THỜI GIAN |
| Thời gian đăng ký | 01/01/2026 – 15/03/2026 |
| Thông báo kết quả trúng tuyển | 20/05/2026 |
| Hạn cuối xác nhận nhập học | 03/06/2026 |
| Gửi thư mời nhập học (Letter of Acceptance) | 05/06/2026 |
| Khai giảng dự kiến | Tháng 9/2026 |
2. Chương trình đào tạo:
| Kí hiệu | Chương trình học |
| EN | Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh |
| CH | Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Trung |
| CH & EN | Chương trình giảng dạy có tiếng Anh để đạt yêu cầu tốt nghiệp |
| – | Chương trình không tuyển sinh trong kì học |
Trung tâm Nghiên cứu Không gian và Viễn thám
| Ngành (Tiếng Anh) | Ngành (Tiếng Việt) | Bậc Thạc sĩ | Bậc Tiến sĩ |
| Master of Science Program in Remote Sensing Science and Technology | Chương trình Thạc sĩ Khoa học Công nghệ Viễn thám | EN | – |
| International PhD Program in Environmental Science and Technology | Chương trình Tiến sĩ Quốc tế Khoa học & Công nghệ Môi trường | EN | – |
Khoa Giáo dục Đại cương (College of Liberal Arts)
| Ngành (Tiếng Anh) | Ngành (Tiếng Việt) | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| International Master’s Program in Inter-Asia Cultural Studies | Chương trình Thạc sĩ Quốc tế về Nghiên cứu Văn hóa Liên Á | – | CH & EN | – |
| Department of Chinese Literature | Khoa Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc | CH | CH | CH |
| Department of English | Khoa Ngôn ngữ Anh | – | CH | – |
| Department of French Language and Literature | Khoa Ngôn ngữ và Văn học Pháp | – | CH | – |
| Graduate Institute of Philosophy | Viện Triết học | – | CH | CH |
| Graduate Institute of Art Studies | Viện Nghệ thuật học | – | CH | – |
| Graduate Institute of History | Viện Lịch sử | – | CH | – |
| Graduate Institute of Learning & Instruction | Viện Nghiên cứu Học tập và Giảng dạy | – | CH | CH |
Khoa Khoa học (College of Sciences)
| Ngành (Tiếng Anh) | Ngành (Tiếng Việt) | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Mathematics | Khoa Toán học | CH | CH & EN | CH & EN |
| Department of Physics | Khoa Vật lý | – | CH & EN | CH & EN |
| Department of Chemistry | Khoa Hóa học | – | CH & EN | CH & EN |
| Graduate Institute of Statistics | Viện Thống kê | – | CH & EN | CH & EN |
| Graduate Institute of Astronomy | Viện Thiên văn học | – | EN | EN |
| Department of Optics and Photonics | Khoa Quang học và Quang điện tử | – | CH & EN | CH & EN |
| Master Program in Semiconductor Photonics Technology | Khoa Quang học và Quang điện tử | – | CH & EN | – |
| International Graduate Program for Photonics | Hệ thống Đại học Đài Loan | – | – | CH & EN |
Trường Quản trị (School of Management)
| Ngành (Tiếng Anh) | Ngành (Tiếng Việt) | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Business Administration | Khoa Quản trị Kinh doanh | CH | CH | CH & EN |
| Department of Information Management | Khoa Quản lý Thông tin | CH | CH | – |
| Human Resource Management | Quản trị Nguồn nhân lực | – | CH | CH |
| Industrial Management | Quản lý Công nghiệp | – | CH & EN | CH & EN |
| Department of Finance | Khoa Tài chính | – | CH | EN |
| Department of Economics | Khoa Kinh tế học | – | – | – |
| International Master of Business Administration (IMBA) | Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh Quốc tế | – | EN | EN |
Khoa Khoa học Trái đất (College of Earth Sciences)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Space Science & Engineering | Khoa học & Kỹ thuật Không gian | CH | CH & EN | CH & EN |
| Department of Atmospheric Sciences | Khoa học khí quyển | – | CH & EN | CH & EN |
| Department of Space Science and Engineering | Khoa học và Kỹ thuật Không gian | – | CH & EN | CH & EN |
| Graduate Institute of Applied Geology | Địa chất ứng dụng | – | CH & EN | CH & EN |
| Graduate Institute of Hydrological & Oceanic Sciences | Khoa học Thủy văn & Đại dương | – | CH & EN | CH & EN |
| Geophysics | Vật lý Địa cầu | – | CH & EN | CH & EN |
Khoa Nghiên cứu người Khách Gia (College of Hakka Studies)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Division of Hakka Language and Communication – Dept. of Hakka Language and Social Sciences | Ngôn ngữ và Giao tiếp Hakka – Khoa Ngôn ngữ và Khoa học Xã hội Hakka | CH | – | – |
| Division of Hakka Social and Policy Sciences – Dept. of Hakka Language and Social Sciences | Khoa học Xã hội và Chính sách Hakka – Khoa Ngôn ngữ và Khoa học Xã hội Hakka | CH | CH | – |
| Department of Hakka Language & Social Sciences | Khoa Ngôn ngữ và Khoa học Xã hội Hakka (Khoa học Xã hội và Chính sách Hakka) | – | CH | – |
| Department of Hakka Language & Social Sciences (Hakka Language and Literature) | Khoa Ngôn ngữ và Khoa học Xã hội Hakka (Ngôn ngữ và Văn học Hakka) | – | CH | – |
| Graduate Institute of Law & Government | Luật & Chính phủ | – | CH | – |
Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Chemical & Materials Engineering | Kỹ thuật Hóa chất & Vật liệu | CH & EN | CH & EN |
| Department of Civil Engineering | Kỹ thuật Dân dụng | CH & EN | CH & EN |
| Construction Engineering & Management – Dept. of Civil Engineering | Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng – Khoa Kỹ thuật Xây dựng | CH & EN | CH & EN |
| Department of Mechanical Engineering | Kỹ thuật Cơ khí | CH & EN | CH & EN |
| Opto – Mechatronics Engineering – Dept. of Mechanical Engineering | Kỹ thuật Quang – Cơ điện tử – Khoa Kỹ thuật Cơ khí | CH & EN | CH & EN |
| Graduate Institute of Energy Engineering | Kỹ thuật Năng lượng | CH & EN | CH & EN |
| Graduate Institute of Environmental Engineering | Kỹ thuật Môi trường | CH & EN | CH & EN |
| Graduate Institute of Materials Science and Engineering | Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu | CH & EN | CH & EN |
Khoa Kỹ thuật Điện & Khoa học Máy tính (College of Electrical Engineering & Computer Science)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| International Graduate Program in Artificial Intelligence | (Chương trình Cao học Quốc tế) Trí tuệ Nhân tạo | EN | – |
| Department of Electrical Engineering | Kỹ thuật Điện | CH & EN | CH & EN |
| Department of Computer Science & Information Engineering | Khoa học Máy tính & Kỹ thuật Thông tin | CH & EN | CH & EN |
| Department of Communication Engineering | Kỹ thuật Truyền thông | CH & EN | CH & EN |
| Graduate Institute of Network Learning Technology | Công nghệ Mạng lưới Học tập | CH & EN | CH & EN |
Khoa Khoa học & Công nghệ Chăm sóc Sức khỏe (College of Health Sciences & Technology)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Life Sciences | Khoa học Đời sống | CH & EN | CH & EN |
Department of Biomedical Sciences & Engineering (Systems Biology and Bioinformatics) | Khoa Khoa học và Kỹ thuật Y sinh (Sinh học Hệ thống và Tin sinh học) | CH & EN | CH & EN |
Department of Biomedical Sciences & Engineering (Biomedical Engineering) | Khoa Khoa học và Kỹ thuật Y sinh (Kỹ thuật Y sinh) | CH & EN | CH & EN |
| Interdisciplinary Neuroscience Ph.D. Degree Program | Tiến sĩ Khoa học Thần kinh liên ngành | – | CH & EN |
| Cognitive Neuroscience | Nghiên cứu Thần kinh Nhận thức | EN | EN |
Khoa Công Nghệ bền vững và Năng lượng xanh (College of Sustainability and Green Energy)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
Sustainability in Green Energy | Bền vững trong Năng lượng xanh | CH & EN | CH & EN |
Sustainability in Decarbonization | Bền vững trong Giảm phát thải Carbon | CH & EN | CH & EN |
III. Học phí & tạp phí Đại học Quốc lập Trung Ương kỳ thu 2026
| Khối ngành / Học viện | Hệ Cử nhân (Trọn gói) | Hệ Sau đại học (Học phí cơ bản) | Phí tín chỉ (Sau ĐH) |
| Kỹ thuật, Điện tử & CNTT, Bền vững & Năng lượng xanh (Gồm cả Quản lý thông tin, Quản lý công nghiệp, Kỹ thuật y sinh) | 52,668 TWD | 26,620 TWD | 3,140 TWD / tín chỉ |
| Khoa học tự nhiên, Khoa học Trái đất, Công nghệ sức khỏe (Trừ ngành Kỹ thuật y sinh) | 53,183 TWD | 25,700 TWD | 3,140 TWD / tín chỉ |
| Chương trình IMBA (Thạc sĩ Quản trị KD quốc tế) | 75,000 TWD | Đã bao gồm |
IV. Các chi phí khác tại Đại học Quốc lập Trung Ương
Phân loại | Chi phí |
Bảo hiểm Sinh viên Quốc tế (trong 6 tháng đầu tiên) | 6.000 NTD/ 6 tháng đầu |
Bảo hiểm NHI (bắt đầu tư tháng thứ 5 kể từ ngày nhập học) | 826 NTD/ Tháng (tổng 6 tháng là 4.956 NTD) |
Bảo hiểm Sinh viên | 209 NTD/ 6 tháng |
Ký túc xá:
Bậc cử nhân
| Danh mục | Nam | Nữ |
| Phí hàng tháng | 1,400 NTD – 6,500 NTD | 1,400 NTD – 6,500 NTD |
| Học kỳ 1 (Tháng 9 – Tháng 1) (5 tháng) | 2,800 NTD – 8,800 NTD | 2,800 NTD – 6,000 NTD |
| Học kỳ 2 (Tháng 2 – Tháng 6) (5 tháng) | 2,800 NTD – 8,800 NTD | 2,800 NTD – 6,000 NTD |
| Kỳ nghỉ hè (Tháng 7 – Tháng 8) (2 tháng – Tự chọn) | Tính riêng tùy theo nhu cầu ở lại | Tính riêng tùy theo nhu cầu ở lại |
Bậc sau đại học
| Học kỳ | Nam | Nữ |
| Học kỳ 1 (Từ 01/09 đến 31/01 năm sau) | 10,000 NTD – 32,500 NTD | 10,000 NTD – 32,500 NTD |
| Học kỳ 2 (Từ 01/02 đến 24/08) | 13,500 NTD – 43,875 NTD | 14,000 NTD – 43,875 NTD |
V. Học bổng Đại học Quốc lập Trung Ương kỳ thu 2026
|
Hệ đào tạo
|
Học bổng
|
|
Cử nhân
|
|
|
Thạc sĩ
|
|
|
Tiến sĩ
|
|
Xem thêm:
- ĐẠI HỌC QUỐC LẬP TRUNG ƯƠNG – 國立中央大學 – National Central University (NCU)
- Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Trung Ương kỳ xuân 2026
- Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Chính trị kỳ thu 2026
Lưu ý: Các bài thông tin tuyển sinh được tổng hợp từ nhiều nguồn và có thể thay đổi theo từng kỳ tuyển sinh của trường. Vui lòng kiểm tra lại với thông tin chính thức từ nhà trường.
Xem ngay Chi phí dịch vụ hồ sơ du học Đài Loan giá cực tốt tại Taiwan Diary:
Tham gia Cộng đồng Luyện thi TOCFL – Học Tiếng Trung Phồn Thể trên Facebook để xem nhiều bài viết chia sẻ kiến thức tiếng Trung và thông tin du học Đài Loan nha !
Taiwan Diary:
- Website: www.taiwandiary.vn
- Fanpage: Taiwan Diary – Kênh thông tin du học Đài Loan
- Tiktok: Du Học Đài Loan Taiwan Diary
- Hotline tư vấn lớp học:
- Hotline Hà Nội: 085.968.5589 (zalo)
- Hotline Hồ Chí Minh: 037.964.8889 (zalo)
- Hotline lớp Online: 038.711.9638 (zalo)
- Hotline tư vấn du học:
- Hotline Hà Nội: 085.9190.222 (Zalo)
- Hotline HCM: 086.246.3636 (Zalo)
- Đăng ký tư vấn với Thầy Cô tại Đài Loan
- Thời gian làm việc: Thứ 2 – Thứ 7 | 09:00 – 21:00
- Địa chỉ Tp Hà Nội: Số 51 Ngõ 155 Đường Nguyễn Khang, Quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
- Địa chỉ Tp HCM: Số 16 đường Huỳnh Văn Chính, Phường Tân Phú, TP Hồ Chí Minh
