Du học Đài Loan hiện đang là một xu hướng mới tại Việt Nam khi sinh viên không chỉ có cơ hội học tập tại các trường được đánh giá nằm trong top thế giới, sinh viên còn có cơ hội được làm việc ngay tại Đài Loan ngay sau khi tốt nghiệp với mức thu nhập cao. Trong bài viết này, hãy cùng Taiwan Diary tìm hiểu về thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Bình Đông kỳ xuân 2027 nhé!!
I. Giới thiệu Đại học Quốc lập Bình Đông

NATIONAL PINGTUNG UNIVERSITY
Đại học Quốc lập Bình Đông
國立屏東大學 – NPTU
Địa chỉ tại: Số 4-18, Đường Minsheng, Thành phố Bình Đông, Đài Loan
Website: https://eng.nptu.edu.tw/
Đại học Quốc lập Bình Đông là một trường có lịch sử lâu đời ở Đài Loan.
Đại học Quốc lập Bình Đông hướng tới xây dựng chiến lược phát triển toàn diện, đa ngành trên nền tảng hợp tác quốc tế. Đại học Quốc lập Bình Đông còn kết hợp giảng dạy với nhu cầu xã hội, đẩy mạnh nghiên cứu công nghệ để trở thành trường hàng đầu tại phía nam Đài Loan và thu hút được nhiều sinh viên ngành khoa học đến đây.
Ngày 01/08/2014, Đại học Quốc lập Bình Đông đã trở thành sự kết hợp giữa giáo dục về quản lý, khoa học máy tính, công nghệ. Trường tọa lạc phía nam Đài Loan với tổng diện tích hơn 1.000 ha, trong đó khu vực chính để làm việc và giảng dạy là 298 ha. Khuôn viên Đại học Quốc lập Bình Đông rất xanh,sạch, đẹp.
Đại học Quốc lập Bình Đông có 2 thư viện, 1 bể bơi tiêu chuẩn, 2 phòng tập thể dục, 1 sân bóng đá cỏ nhân tạo. Tại đây, phòng học được trang đầy đủ các dụng cụ thí nghiệm để cung cấp cho sinh viên trong quá trình học tập và nghiên cứu.
II. Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Bình Đông kỳ xuân 2027
1. Thời hạn tuyển sinh Đại học Quốc lập Bình Đông kỳ xuân 2027
| Hạng mục | Thời gian |
| Hạn nộp hồ sơ | 15/10/2026 |
| Công bố kết quả trúng tuyển | 30/11/2026 |
| Kỳ nhập học | Tháng 2/2027 |
2. Tham khảo các ngành tuyển sinh Đại học Quốc lập Bình Đông kỳ xuân 2027
| KÝ HIỆU | CHÚ THÍCH |
| EN | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh |
| CH | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung |
Khoa Quản trị (College of Management)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ |
| Department of Big Data Business Analytics | Phân tích kinh doanh dữ liệu lớn | CH | CH |
| Department of Marketing & Distribution Management | Quản trị tiếp thị và phân phối | CH | CH |
| Department of Leisure Management | Quản trị ngành Giải trí | CH | CH |
| Department of Real Estate Management | Quản trị Bất động sản | CH | CH |
| Department of Business Administration | Quản trị Kinh doanh | CH | CH |
| Department of International Business | Kinh doanh Quốc tế | CH | CH |
| Department of Finance | Tài chính | CH | CH |
| Department of Accounting | Kế toán | CH |
Khoa Khoa học Máy tính (College of Computer Science)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ |
| Department of Computer & Communication | Máy tính & Truyền thông | CH | |
| Department of Computer Science & Information Engineering | Khoa học Máy tính & Kỹ thuật Thông tin | CH | CH |
| Department of Computer Science & Artificial Intelligence | Khoa học Máy tính & Trí tuệ Nhân tạo | CH | CH |
| Department of Information Management | Quản trị Thông tin | CH | CH |
| Department of Intelligent Robotics | Robot thông minh | CH | |
| International Master Program in Information Technology and Applications (IMPITA) | Chương trình Thạc sĩ Quốc tế về Công nghệ Thông tin và Ứng dụng (IMPITA) | EN |
Khoa Giáo dục (College of Education)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Graduate Institute of Educational Administration | Quản trị Giáo dục (sau Đại học) | CH | CH | |
| Department of Educational Psychology and Counselling | Tâm lý giáo dục và Tư vấn | CH | CH | |
| Department of Education | Giáo dục | CH | CH | |
| Department of Early Childhood Education | Giáo dục mầm non | CH | CH | |
| Department of Special Education | Giáo dục đặc biệt | CH | CH | |
| International Master Program in STEM Education | Chương trình Thạc sĩ Quốc tế về Giáo dục STEM | EN |
Khoa Giáo dục Đại cương & Khoa học Xã hội (College of Liberal Arts and Social Science)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ |
| Department of Visual Arts | Nghệ thuật thị giác | CH | CH |
| Department of Music | Âm nhạc | CH | CH |
| Department of Cultural and Creative Industries | Công nghiệp văn hóa và sáng tạo | CH | CH |
| Department of Social Development | Phát triển xã hội | CH | CH |
| Department of Chinese Language and Literature | Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc | CH | CH |
| Department of English | Ngôn ngữ Anh | CH | CH |
| Department of Applied English | Ứng dụng Ngôn ngữ Anh | CH | |
| Department of Applied Japanese | Ứng dụng Ngôn ngữ Nhật | CH |
Khoa Khoa học (College of Science)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Science Communication | Khoa học Truyền thông | CH | CH | |
| Department of Applied Mathematics | Toán học Ứng dụng | CH | CH | |
| Department of Applied Physics | Vật lý Ứng dụng | CH | CH | |
| Department of Applied Chemistry | Hóa học Ứng dụng | CH | CH | |
| Department of Physical Education | Giáo dục Thể chất | CH | CH | |
| International PhD Program in Applied Science (IPPAS) | Chương trình Tiến sĩ Quốc tế về Khoa học Ứng dụng | EN | ||
| International Master Program in Applied Science (IMPAS) | Chương trình Thạc sĩ Quốc tế về Khoa học Ứng dụng | EN | ||
| Semiconductor Materials Science in Master Program | Thạc sĩ Khoa học Vật liệu Bán dẫn | CH |
Các chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| International PhD Program in Applied Science of College of Science | Khoa Khoa học | EN | |
| International Master Program in Applied Science of College of Science (IMPAS) | Khoa Khoa học | EN | |
| International Master Program in STEM Education | Khoa Giáo dục | EN | |
| International Master Program in Information Technology and Applications (IMPITA) | Khoa Khoa học Máy tính | EN |

3. Học phí trung bình kỳ xuân 2027
| Hệ | Học phí / kỳ |
| Cử nhân | 48,000~55,580 NDT |
| Tiến sĩ | 21,480~25,800 NDT |
4. Các chi phí khác tại Đại học Quốc lập Bình Đông
| Phân loại | Chi phí |
| Ký túc xá & Nhà ở | 7.200 – 24.000 NTD / Kỳ |
| Chi phí Sinh hoạt | ~ 10.000/ Tháng |
5. Học bổng Đại học Quốc lập Bình Đông kỳ xuân 2027
| Phân loại | Học bổng | Quyền lợi |
| Cử nhân | Bachelor Scholarship | Chọn 1 trong 3: miễn học phí / miễn KTX / trợ cấp sinh hoạt |
| Sau đại học | Elite Scholarship | Miễn học phí + miễn KTX + trợ cấp sinh hoạt |
| Sau đại học | Brilliance Scholarship | Miễn học phí + miễn KTX |
| Sau đại học | Excellence Scholarship | Chọn 1 trong 3: miễn học phí / miễn KTX / trợ cấp sinh hoạt |
Trợ cấp hàng tháng:
| Hệ | Mức trợ cấp |
| Cử nhân | 4.000 NTD/tháng |
| Thạc sĩ | 2.000 – 6.000 NTD/tháng |
| Tiến sĩ | 5.000 – 10.000 NTD/tháng |
Xem thêm:
- ĐẠI HỌC QUỐC LẬP BÌNH ĐÔNG: NATIONAL PINGTUNG UNIVERSITY – 國立屏東大學
- Tìm hiểu Khoa Khoa học Máy tính tại Đại học Quốc lập Bình Đông
- Cùng Taiwan Diary săn học bổng du học Đài Loan 2026
Lưu ý: Các bài thông tin tuyển sinh được tổng hợp từ nhiều nguồn và có thể thay đổi theo từng kỳ tuyển sinh của trường. Vui lòng kiểm tra lại với thông tin chính thức từ nhà trường.
Xem ngay Chi phí dịch vụ hồ sơ du học Đài Loan giá cực tốt tại Taiwan Diary:
Tham gia Cộng đồng Luyện thi TOCFL – Học Tiếng Trung Phồn Thể trên Facebook để xem nhiều bài viết chia sẻ kiến thức tiếng Trung và thông tin du học Đài Loan nha !
Taiwan Diary:
- Website: www.taiwandiary.vn
- Fanpage: Taiwan Diary – Kênh thông tin du học Đài Loan
- Tiktok: Du Học Đài Loan Taiwan Diary
- Hotline tư vấn lớp học:
- Hotline Hà Nội: 085.968.5589 (zalo)
- Hotline Hồ Chí Minh: 037.964.8889 (zalo)
- Hotline lớp Online: 038.711.9638 (zalo)
- Hotline tư vấn du học:
- Hotline Hà Nội: 085.9190.222 (Zalo)
- Hotline HCM: 086.246.3636 (Zalo)
- Đăng ký tư vấn với Thầy Cô tại Đài Loan
- Thời gian làm việc: Thứ 2 – Thứ 7 | 09:00 – 21:00
- Địa chỉ Tp Hà Nội: Số 51 Ngõ 155 Đường Nguyễn Khang, Quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
- Địa chỉ Tp HCM: Số 16 đường Huỳnh Văn Chính, Phường Tân Phú, TP Hồ Chí Minh
