dai hoc su pham quoc lap dai loan

Đại học sư phạm quốc lập Đài Loan: National Taiwan Normal University – 國立臺灣師範大學

Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan (NTNU) – 國立臺灣師範大學 từ lâu đã được công nhận là một trong những cơ sở giáo dục đại học ưu tú của Đài Loan. Được thành lập vào năm 1922.

dai hoc su pham quoc lap dai loan 1

I. Tổng quan về Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan

Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan (NTNU) từ lâu đã được công nhận là một trong những cơ sở giáo dục đại học ưu tú của Đài Loan. Được thành lập vào năm 1922, NTNU trước đây là một tổ chức chuyên đào tạo giáo viên. Sau đó, trường đã phát triển thành một trường đại học tổng hợp cung cấp cho sinh viên và học giả cơ hội học tập và thực hiện nghiên cứu trong nhiều lĩnh vực. Trong suốt lịch sử lâu dài của mình, NTNU luôn cam kết đạt được thành tích xuất sắc trong học tập. Điều này được thể hiện qua rất nhiều nhà giáo dục và nhà nghiên cứu có ảnh hưởng đã học tại NTNU trong những năm qua.

Sứ mệnh của NTNU là đào tạo sinh viên giỏi và sẵn sàng đối mặt với những thách thức của một thế giới. Trường đã thu hút hàng nghìn sinh viên và học giả tài năng từ Đài Loan và nước ngoài. Mỗi năm có khoảng 1.800 sinh viên từ hơn 70 quốc gia tham gia các khóa học ngôn ngữ do Trung tâm Đào tạo Tiếng Trung cung cấp.

dai hoc su pham quoc lap dai loan 3

II. Thành tích nổi bật:

Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan được biết đến với nhiều thành tích nổi bật như:

  • Số 1 về Triển vọng Quốc tế trong số các trường Đại học Đài Loan.
  • Đứng thứ 20 về Giáo dục, thứ 119 trong bảng xếp hạng Đại học Châu Á của Times Higher Education
  • Giải Bạc QS Asia Pacific Professional Leaders in Education lần thứ 11 và triển lãm (2015) – Giải Bạc Sáng tạo cho Trang web Quốc tế Tốt nhất
  • Hơn 14391 sinh viên, trong đó có 8173 sinh viên chưa tốt nghiệp (893 sinh viên quốc tế) 5618 sinh viên tốt nghiệp (604 sinh viên quốc tế) 600 sinh viên Hoa kiều trong các chương trình dự bị.

dai hoc su pham quoc lap dai loan 2

III. Chương trình đào tạo:

Đại học Sư phạm Đài Loan đào tạo nhiều ngành nghề khác nhau. Với 9 khoa với hon 60 ngành học bao gồm Đại học và Sau đại học.

  • EN: Chương trình học bằng tiếng Anh
  • CH: Chương trình học bằng tiếng Trung
  • PE: Chương trình có một phần học bằng tiếng Anh đủ đáp ứng yêu cầu tốt nghiệp.

Khuyến nghị: Taiwan Diary cố gắng dịch và tổng hợp lại cho các bạn sinh viên dễ theo dõi các ngành học của các trường. Tuy nhiên, do chương trình giảng dạy của các trường được cập nhật mới liên tục qua từng năm, nên thông tin ở bảng dưới đây khó tránh khỏi thiếu sót. Nếu bạn phát hiện có thông tin nào ở bảng không đúng so với thông tin trường cung cấp. Mong bạn sẽ đóng góp ý kiến qua tin nhắn ở fanpage TẠI ĐÂY. Cám ơn bạn rất nhiều!

1. Khoa Giáo dục

Departpents/ institutes
Khoa/Ngành học
BẬC HỌC
Kỳ Thu Kỳ Xuân
College of Education KHOA GIÁO DỤC ĐH Th.S TS ĐH Th.S TS
Education Giáo dục CH CH/EN
Educational Psychology and Counseling Tư vấn và Tâm lý Giáo dục CH CH PE
Adult and Continuing Education Giáo dục Người lớn CH
Health Promotion and Health Education Nâng cao sức khỏe và giáo dục sức khỏe CH PE PE PE PE
Human Development and Family Studies Nghiên cứu Gia đình và Phát triển Con người CH CH PE CH PE
Civic Education and Leadership Giáo dục Công dân và Lãnh đạo CH CH CH
Special Education Giáo dục đặc biệt CH PE PE
Transdisciplinary Program in College of Education Chương trình xuyên ngành ở Khoa Sư phạm CH
Rehabilitation Counseling Tư vấn phục hồi chức năng CH
Educational Policy and Administration Chính sách và Quản lý Giáo dục CH
Curriculum and Instruction Chương trình giảng dạy và hướng dẫn CH CH
Library and Information Studies Nghiên cứu Thư viện và Thông tin PE PE PE PE
Information and Computer Education Thông tin và Giáo dục Máy tính PE PE PE PE

2. Khoa nghệ thuật tự do

Departpents/ institutes
Khoa/Ngành học
BẬC HỌC
Kỳ Thu Kỳ Xuân
College of Liberal Arts KHOA NGHỆ THUẬT TỰ DO ĐH Th.S TS ĐH Th.S TS
Chinese Ngôn ngữ Trung Quốc CH CH CH
English Ngôn ngữ Anh PE EN EN EN EN
History Lịch sử CH CH CH
Geography Địa lý CH PE PE CH PE PE
Taiwan Culture, Languages and Literature Văn hóa, Ngôn ngữ và Văn học Đài Loan CH PE PE CH PE PE
Translation and Interpretation Dịch thuật và Giải thích CH CH
Taiwan History Lịch sử Đài Loan CH CH

3. Khoa khoa học

Departpents/ institutes
Khoa/Ngành học
BẬC HỌC
Kỳ Thu Kỳ Xuân
College of Science KHOA KHOA HỌC ĐH Th.S TS ĐH Th.S TS
Mathematics Toán học CH PE PE PE PE
Physics Vật lý CH EN EN CH EN EN
Chemistry Hoá học CH PE PE
Earth Sciences Khoa học về trái đất PE PE PE PE
Computer Science and Information Engineering Khoa học Máy tính và Kỹ thuật Thông tin CH PE PE PE PE
Science Education Khoa học giáo dục PE PE PE PE
Environmental Education Giáo dục môi trường PE PE PE PE
Life Science Khoa học đời sống CH CH PE CH PE
Nutrition Science Khoa học dinh dưỡng CH CH CH
Biotechnology and Pharmaceutical Industries Các ngành công nghệ sinh học và dược phẩm CH

4. Khoa nghệ thuật

Departpents/ institutes
Khoa/Ngành học
BẬC HỌC
Kỳ Thu Kỳ Xuân
College of Arts KHOA NGHỆ THUẬT ĐH Th.S TS ĐH Th.S TS
Fine Arts Mỹ thuật CH CH CH
Design Thiết kế CH CH CH
Art History Lịch sử Mỹ thuật CH/EN CH/EN

5. Khoa công nghệ và kỹ thuật

Departpents/ institutes
Khoa/Ngành học
BẬC HỌC
Kỳ Thu Kỳ Xuân
College of Technology and Engineering KHOA CÔNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT ĐH Th.S TS ĐH Th.S TS
Industrial Education Giáo dục Công nghiệp CH CH CH CH
Graphic Arts and Communications Nghệ thuật đồ họa và Truyền thông CH
Mechatronic Engineering kỹ thuật cơ điện tử PE PE PE PE
Electrical Engineering Kỹ thuật điện PE PE PE PE
Electro-Optical Engineering Kỹ thuật điện quang CH PE PE CH PE PE

6. Khoa thể thao và giải trí

Departpents/ institutes
Khoa/Ngành học
BẬC HỌC
Kỳ Thu Kỳ Xuân
College of Sports and Recreation KHOA THỂ THAO VÀ GIẢI TRÍ ĐH Th.S TS ĐH Th.S TS
Physical Education Giáo dục thể chất CH CH CH
Athletic Performance Hiệu suất thể thao CH CH CH
Sport, Leisure and Hospitality Management Quản lý Thể thao, Giải trí và Khách sạn CH PE CH PE

7. Khoa nghiên cứu quốc tế & khoa học xã hội

Departpents/ institutes
Khoa/Ngành học
BẬC HỌC
Kỳ Thu Kỳ Xuân
College of International Studies and Social Sciences KHOA NGHIÊN CỨU QUỐC TẾ VÀ KHOA HỌC XÃ HỘI ĐH Th.S TS ĐH Th.S TS
Chinese as a Second Language Giảng dạy tiếng Trung như ngôn ngữ thứ hai CH CH CH CH CH
East Asian Studies Nghiên cứu Đông Á CH CH PE CH CH PE
Mass Communication Truyền thông đại chúng CH
International Human Resource Development Phát triển nguồn nhân lực quốc tế EN
Social Work Công tác xã hội CH
European Cultures and Tourism Văn hóa và Du lịch Châu Âu PE

8. Khoa âm nhạc

Departpents/ institutes
Khoa/Ngành học
BẬC HỌC
Kỳ Thu Kỳ Xuân
College of Music KHOA ÂM NHẠC ĐH Th.S TS ĐH Th.S TS
Music Âm nhạc CH CH CH
Performing Arts Biểu diễn nghệ thuật CH CH CH CH
Ethnomusicology Dân tộc học CH CH

9. Khoa quản lý

Departpents/ institutes
Khoa/Ngành học
BẬC HỌC
Kỳ Thu Kỳ Xuân
College of Management KHOA QUẢN LÍ ĐH Th.S TS ĐH Th.S TS
Business Administration Quản trị kinh doanh CH
Management Ban quản lý PE PE
Global Business and Strategy Chiến lược và Kinh doanh Toàn cầu CH CH

IV. Học bổng và học phí:

1. Học phí

  • Đại học: Mức học phí khoảng từ 47,000 – 55,000 NTD/học kỳ.
  • Sau đại học (Thạc sĩ & Tiến sĩ) : Mức học phí khoảng từ 51,000 – 57,000 NTD/học kỳ.

Ngoài ra, sinh viên còn phí sử dụng máy tính và thiết bị mạng là 500 NTD và Phí bảo hiểm bắt buộc là 211 NDT.

2. Học bổng

a/ Học bổng NTNU dành cho sinh viên quốc tế:

Đối tượng áp dụng: Tất cả sinh viên NTNU năm nhất và không nhận học bổng nào khác.

Quyền lợi: Sinh viên sẽ được Miễn học phí và các khoản phí khác cho mỗi học kỳ trong năm học.

b/ Học bổng Bộ giáo dục Đài Loan (MOE):

  • Đại học: sinh viên sẽ nhận 15,000 NTD/tháng + một phần học phí; tối đa là 4 năm.
  • Thạc sĩ: sinh viên sẽ nhận 20,000NTD/tháng + một phần học phí; tối đa là 2 năm.
  • Tiến sĩ: sinh viên sẽ nhận 20,000NTD/tháng + một phần học phí được miễn; tối đa là 4 năm.

c/ Học bổng ICDF (TaiwanICDF Scholarship)

Sinh viên nhận học bổng này sẽ được hỗ trợ các loại chi phí như: Vé máy bay (hạng phổ thông), Nhà ở (ký túc xá ở NTNU), Học phí & phí tín chỉ, Bảo hiểm (bảo hiểm do tai nạn và y tế), Chi phí sách giáo khoa và một khoảng trợ cấp hàng tháng.

Xem thêm:

  1. Có gì trong các cửa hàng tiện lợi ở Đài Loan?
  2. Học bổng tại Đại học Nguyên Trí – Yuan Ze University
  3. Đại học Khoa học Kỹ thuật Nam Đài (STUST) 南臺科技大學

Nếu quan tâm các khóa học tiếng Trung tại Taiwan Diary: Bạn có thể tham khảo tại đây.

Để đăng ký khóa học hoặc giải đáp thắc mắc, tư vấn chọn lớp hãy đăng ký theo lớp sau:

Xem ngay Chi phí dịch vụ hồ sơ du học Đài Loan giá cực tốt tại Taiwan Diary:

Bảng giá hồ sơ du học Đài Loan

Tham gia nhóm Luyện thi TOCFL – Học Tiếng Trung Phồn Thể để xem nhiều bài viết chia sẻ kiến thức tiếng Trung và thông tin du học Đài Loan nha !

Taiwan Diary: