Luyện thi TOCFL, học tiếng trung phồn thể online là một hình thức học khá phổ biến. Trong thời đại công nghệ 4.0, học ngoại ngữ online đang là hình thức học được nhiều bạn trẻ lựa chọn. Có thể do bận rộn công việc, học tập, có thể do khoảng cách địa lý,…
Nhằm đáp ứng nhu cầu đó, trung tâm phồn thể Taiwan Diary đã khai giảng nhiều lớp online. Nhằm đáp ứng nhu cầu luyện thi tocfl, học tiếng trung phồn thể của các bạn học viên trong và ngoài nước.

1. Giới thiệu về kỳ thi TOCFL
Khi nói đến du học Đài Loan, chứng chỉ TOCFL (Test of Chinese as a Foreign Language) chính là một trong những điều kiện quan trọng hàng đầu.
Nhiều bạn thường nhầm lẫn giữa TOCFL và HSK – kỳ thi tiếng Hoa phổ biến tại Trung Quốc. Điểm khác biệt lớn nằm ở việc TOCFL được Đài Loan công nhận và bắt buộc trong khi HSK chỉ có giá trị tại Trung Quốc đại lục. Vì vậy, nếu mục tiêu của bạn là học tập hoặc định cư tại Đài Loan, thì việc luyện thi TOCFL là điều không thể bỏ qua.
1.1 TOCFL là gì?
TOCFL là viết tắt của (Test of Chinese as a Foreign Language) hay được gọi là: Kỳ thi năng lực Hoa ngữ (tiếng Hoa: 華語文能力測驗 Hànyǔ wén nénglì cèyàn) là bài thi kiểm tra mức độ thông thạo cho người sử dụng ngôn ngữ mẹ đẻ không phải là tiếng Hoa (Trung).
1.2 TOCFL gồm những cấp độ?
Trong đó, Band A là cấp độ khởi đầu và cũng là bước đệm quan trọng để tiến tới những cấp độ cao hơn. Nắm vững từ vựng TOCFL Band A không chỉ giúp bạn vượt qua kỳ thi một cách tự tin mà còn hỗ trợ rất nhiều trong đời sống hàng ngày tại Đài Loan, từ giao tiếp cơ bản, đi lại, mua sắm cho đến học tập trên lớp.
- TOCFL bao gồm 6 cấp độ là: A1, A2, B1, B2, C1, C2. Kiểm tra năng lực tiếng Hoa của thí sinh thông qua kỹ năng nghe hiểu và đọc hiểu.
- Thí sinh có thể căn cứ vào tình hình học tiếng Hoa cũng như khả năng tiếng Hoa của mình mà lựa chọn cấp thi thích hợp.
- Thí sinh có thể lựa chọn thi chữ “Phồn thể” hoặc chữ “Giản Thể”.
TOCFL được chia thành 3 Band (tương ứng 6 cấp độ nhỏ):
- Band A (Level 1 – Level 2): Trình độ cơ bản, dành cho người mới học.
- Band B (Level 3 – Level 4): Trình độ trung cấp, đủ để học tập và làm việc trong môi trường Hoa ngữ.
- Band C (Level 5 – Level 6): Trình độ cao cấp, tương đương khả năng sử dụng ngôn ngữ như người bản xứ.
2. Các bước cần thiết để luyện thi TOCFL hiệu quả
Để chinh phục kỳ thi TOCFL một cách hiệu quả, bạn cần có một lộ trình rõ ràng, đi từ việc nắm chắc nền tảng đến luyện đề nâng cao. Nhiều bạn thường mắc sai lầm khi chỉ học từ vựng rời rạc hoặc luyện đề quá sớm mà không chuẩn bị kỹ năng cơ bản. Dưới đây là các bước luyện thi TOCFL cần thiết mà Taiwan Diary gợi ý để bạn đạt kết quả cao nhất.
2.1 Xác định cấp độ thi phù hợp
Trước tiên, bạn cần đánh giá trình độ Hoa ngữ hiện tại của mình để chọn Band thi thích hợp:
- Band A (Level 1–2): Phù hợp cho người mới bắt đầu, có vốn từ vựng cơ bản.
- Band B (Level 3–4): Dành cho người đã có khả năng giao tiếp và đọc hiểu ở mức trung cấp.
- Band C (Level 5–6): Dành cho người học lâu năm hoặc đã sử dụng Hoa ngữ thành thạo.
Việc chọn đúng cấp độ giúp bạn có mục tiêu học tập rõ ràng, tránh lãng phí thời gian và công sức.
2.1 Xây dựng nền tảng từ vựng và ngữ pháp
Để luyện thi TOCFL đạt hiệu quả, việc xây dựng nền tảng từ vựng và ngữ pháp đóng vai trò then chốt. Đây là phần cốt lõi giúp bạn không chỉ vượt qua kỳ thi mà còn sử dụng tiếng Hoa linh hoạt trong đời sống hàng ngày. Nếu không có vốn từ đủ rộng và nắm chắc cấu trúc ngữ pháp cơ bản, bạn sẽ gặp khó khăn khi nghe, đọc hoặc viết trong đề thi TOCFL.
Học từ vựng TOCFL theo chủ đề
Danh sách từ vựng TOCFL Band A đã được Bộ Giáo dục Đài Loan phân loại rất khoa học. Bạn nên học theo từng chủ đề để dễ ghi nhớ và áp dụng:
- Gia đình & bạn bè: cha mẹ, anh chị em, nghề nghiệp.
- Trường học & lớp học: thầy cô, môn học, dụng cụ học tập.
- Cuộc sống hàng ngày: ăn uống, mua sắm, phương tiện giao thông.
- Thời gian & số lượng: ngày tháng, con số, đơn vị đo lường.
Ví dụ:
- 爸爸 (bàba) – bố
- 學校 (xuéxiào) – trường học
- 早上 (zǎoshàng) – buổi sáng
Khi học, hãy gắn từ vựng với hình ảnh, câu ví dụ hoặc tình huống thực tế để nhớ lâu hơn.
Ghi nhớ bằng phương pháp Flashcard và Spaced Repetition
- Sử dụng flashcard giấy hoặc ứng dụng như Anki, Quizlet để ôn tập từ vựng hàng ngày.
- Áp dụng Spaced Repetition System (SRS) – hệ thống lặp lại ngắt quãng, giúp não ghi nhớ từ vựng lâu dài.
- Thay vì học 100 từ/ngày rồi quên ngay, hãy học 20 từ/ngày và ôn lại đều đặn.
Nắm chắc ngữ pháp cơ bản trong Band A
Một số cấu trúc ngữ pháp quan trọng trong TOCFL Band A:
- Câu trần thuật đơn giản: Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ.
- 我學中文。 (Wǒ xué Zhōngwén.) – Tôi học tiếng Trung.
- Câu nghi vấn với “嗎 (ma)”
- 你是學生嗎? (Nǐ shì xuéshēng ma?) – Bạn có phải là học sinh không?
- Câu phủ định với “不 (bù)” hoặc “沒 (méi)”
- 我不喝茶。 (Wǒ bù hē chá.) – Tôi không uống trà.
- 我沒有錢。 (Wǒ méiyǒu qián.) – Tôi không có tiền.
- Câu chỉ thời gian & địa điểm:
- 我早上去學校。 (Wǒ zǎoshàng qù xuéxiào.) – Buổi sáng tôi đi học.
Luyện ngữ pháp qua đọc hiểu và nghe
- Đọc truyện ngắn, bài báo đơn giản bằng tiếng Hoa để nhận diện cấu trúc ngữ pháp.
- Nghe podcast hoặc video dành cho người mới học để thấy ngữ pháp được dùng tự nhiên trong giao tiếp.
Luyện các đề thi TOCFL
Sau khi đã có một số lượng từ vựng và ngữ pháp tương ứng với cấp độ mà bạn dự định đăng ký thi. Hãy dành thời gian để luyện các đề thi mẫu. Khi luyện đề, hãy canh thời gian chuẩn xác giống như bạn đang đi thi thật. Điều này sẽ giúp ích rất nhiều khi bạn bước vào phòng thi.

Bắt đầu thi thử TOCFL
Nền tảng thi thử này dựa vào mẫu đề thi cũ, tuy nhiên vẫn giữ nguyên các dạng câu hỏi giúp thí sinh có thể làm quen được cách làm bài trước khi thi thật.
Xem thêm:
- Tài liệu luyện thi TOCFL cấp tốc Band A
- Lịch thi TOCFL tại Đài Loan năm 2021
- Các lớp luyện thi TOCFL, luyện thi TOCFL cấp tốc tại Taiwan Diary năm 2021
Bộ 1000 từ vựng TOCFL Band A đầy đủ nhất
| STT | TIẾNG TRUNG | PHIÊN ÂM | TIẾNG VIỆT | LOẠI | LEVEL |
|---|---|---|---|---|---|
A |
|||||
| 2 |
啊 |
ā | a, à, á | (P) | A1 |
| 3 |
愛 |
ài | yêu, thích | (VS) | A1 |
| 4 |
安靜 |
ānjìng | yên tĩnh | (VS) | A1 |
B |
|||||
| 6 |
吧 |
ba | nhé, hả? | (P) | A1 |
| 7 |
八 |
bā | tám | (Det) | A1 |
| 8 |
把 |
bǎ | trợ từ xử lý, cái ( dao, dù…) | (Prep) | A1 |
| 9 |
爸爸 |
bàba | cha | (N) | A1 |
| 10 |
百 |
bǎi | trăm | (Det) | A1 |
| 11 |
百貨公司 |
bǎihuògōngsī | Công ty bách hóa, TTTM | (N) | A1 |
| 12 |
白色 |
báisè | màu trắng | (N) | A1 |
| 13 |
班 |
bān | Chuyến ( xe, máy bay ) | (M) | A1 |
| 14 |
班 |
bān | lớp | (N) | A1 |
| 15 |
搬 |
bān | dời | (VA) | A1 |
| 16 |
半 |
bàn | nửa,rưỡi | (Det) | A1 |
| 17 |
幫 |
bāng | giúp | (VA) | A1 |
| 18 |
辦公室 |
bàngōngshì | văn phòng | (N) | A1 |
| 19 |
棒球 |
bàngqiú | bóng chày | (N) | A1 |
| 20 |
包子 |
bāozi | bánh bao | (N) | A1 |
| 21 |
報紙 |
bàozhǐ | báo | (N) | A1 |
| 22 |
杯 |
bēi | ly | (M) | A1 |
| 23 |
被 |
bèi | bị, được | (Prep) | A1 |
| 24 |
北邊 |
běi biān | hướng Bắc | (N) | A1 |
| 25 |
杯子 |
bēizi | cái ly | (N) | A1 |
| 26 |
本 |
běn | cuốn | (M) | A1 |
| 27 |
本子 |
běnzi | tập | (N) | A1 |
| 28 |
比 |
bǐ | so sánh | (Prep) | A1 |
| 29 |
筆 |
bǐ | bút, viết | (N) | A1 |
| 30 |
別的 |
biéde | cái khác | (Det) | A1 |
| 31 |
比較 |
bǐjiào | khá là, …hơn | (Adv) | A1 |
| 32 |
比賽 |
bǐsài | trận đấu | (N) | A1 |
| 33 |
比賽 |
bǐsài | thi đấu | (VA) | A1 |
| 34 |
不客氣 |
búkèqì | đừng khách sáo | A1 | |
| 35 |
不 |
bù | đừng | (Adv) | A1 |
| 36 |
不好意思 |
bùhǎoyìsi | ngại | A1 | |
C |
|||||
| 38 |
才 |
cái | mới ( sớm ) | (Adv) | A1 |
| 39 |
菜 |
cài | món ăn, rau | (N) | A1 |
| 40 |
參加 |
cānjiā | tham gia | (VA) | A1 |
| 41 |
餐廳 |
cāntīng | nhà hàng | (N) | A1 |
| 42 |
飯館 |
fànguǎn | |||
| 43 |
茶 |
chá | trà | (N) | A1 |
| 44 |
長 |
cháng | dài | (VS) | A1 |
| 45 |
常常 |
chángcháng | thường | (Adv) | A1 |
| 46 |
唱歌 |
chànggē | ca hát | (VA) | A1 |
| 47 |
吵 |
chǎo | ồn, làm ồn | (VS) | A1 |
| 48 |
車(子) |
chē(zi) | xe | (N) | A1 |
| 49 |
車站 |
chēzhàn | trạm xe | (N) | A1 |
| 50 |
成績 |
chéngjī | thành tích | (N) | A1 |
| 51 |
吃 |
chī | ăn | (VA) | A1 |
| 52 |
吃飽 |
chībǎo | ăn no | (VS) | A1 |
| 53 |
吃飯 |
chīfàn | ăn cơm | (VA) | A1 |
| 54 |
穿 |
chuān | mặc | (VA) | A1 |
| 55 |
船 |
chuán | thuyền | (N) | A1 |
| 56 |
窗 |
chuāng | cửa sổ | (N) | A1 |
| 57 |
床 |
chuáng | giường | (N) | A1 |
| 58 |
廚房 |
chúfáng | nhà bếp | (N) | A1 |
| 59 |
出國 |
chūguó | đi nước ngoài | (VA) | A1 |
| 60 |
出來 |
chūlái | ra | (VA) | A1 |
| 61 |
出去 |
chūqù | đi ra | (VA) | A1 |
| 62 |
春天 |
chūntiān | mùa xuân | (N) | A1 |
| 63 |
次 |
cì | lần | (M) | A1 |
| 64 |
從 |
cóng | từ | (Prep) | A1 |
| 65 |
錯 |
cuò | sai, nhầm | (VS) | A1 |
D |
|||||
| 67 |
打 |
dǎ | đánh | (VA) | A1 |
| 68 |
打電話 |
dǎdiànhuà | gọi điện thoại | (VA) | A1 |
| 69 |
打開 |
dǎkāi | mở ra | (VA) | A1 |
| 70 |
大 |
dà | lớn | (VS) | A1 |
| 71 |
大家 |
dàjiā | mọi người | (N) | A1 |
| 72 |
大樓 |
dàlóu | nhà lầu | (N) | A1 |
| 73 |
大樓 |
dàngāo | bánh kem | (N) | A1 |
| 74 |
當然 |
dāngrán | đương nhiên | (Adv) | A1 |
| 75 |
到 |
dào | đến, tới | (VA) | A1 |
| 76 |
大學 |
dàxué | đại học | (N) | A1 |
| 77 |
的 |
de | trợ từ sở hữu, nhấn mạnh | (P) | A1 |
| 78 |
得 |
de | trợ từ bổ ngữ trình độ | (P) | A1 |
| 79 |
等 |
děng | chờ, đợi | (VA) | A1 |
| 80 |
第 |
dì | thứ tự | (Det) | A1 |
| 81 |
點(鐘) |
diǎn(zhōng) | (M) | A1 | |
| 82 |
電話 |
diànhuà | điện thoại | (N) | A1 |
| 83 |
電腦 |
diànnǎo | máy vi tính | (N) | A1 |
| 84 |
電視(機) |
diànshì(jī) | Tivi | (N) | A1 |
| 85 |
電影 |
diànyǐng | phim | (N) | A1 |
| 86 |
電影院 |
diànyǐngyuàn | rạp chiếu phim | (N) | A1 |
| 87 |
弟弟 |
dìdi | em trai | (N) | A1 |
| 88 |
地方 |
dìfāng | nơi | (N) | A1 |
| 89 |
地上 |
dìshàng | dưới đất, trên mặt đất | (N) | A1 |
| 90 |
地圖 |
dìtú | bản đồ | (N) | A1 |
| 91 |
東邊 |
dōngbiān | hướng Đông | (N) | A1 |
| 92 |
冬天 |
dōngtiān | mùa đông | (N) | A1 |
| 93 |
東西 |
dōngxī | đồ | (N) | A1 |
| 94 |
懂 |
dǒng | hiểu | (VS) | A1 |
| 95 |
都 |
dōu | đều | (Adv) | A1 |
| 96 |
對 |
duì | đúng, đối với | (VS) | A1 |
| 97 |
對不起 |
duìbùqǐ | xin lỗi | A1 | |
| 98 |
對面 |
duìmiàn | đối diện | (N) | A1 |
| 99 |
多 |
duō | nhiều lên | (Adv) | A1 |
| 100 |
多 |
duō | nhiều | (VS) | A1 |
| 101 |
多少 |
duōshǎo | bao nhiêu | (Adv) | A1 |
| 102 |
肚子 |
dùzǐ | bụng | (N) | A1 |
E |
|||||
| 104 |
餓 |
è | đói | (VS) | A1 |
| 105 |
二 |
èr | hai | (Det) | A1 |
| 106 |
兒子 |
érzi | con trai ( của ai ) | (N) | A1 |
| 107 |
F |
||||
| 108 |
飯 |
fàn | cơm, bữa ăn | (N) | A1 |
| 109 |
放 |
fàng | để, đặt | (VA) | A1 |
| 110 |
方便 |
fāngbiàn | tiện lợi | (VS) | A1 |
| 111 |
房間 |
fángjiān | phòng | (N) | A1 |
| 112 |
房子 |
fángzi | nhà | (N) | A1 |
| 113 |
非常 |
fēicháng | vô cùng | (Adv) | A1 |
| 114 |
飛機 |
fēijī | máy bay | (N) | A1 |
| 115 |
機場 |
jīchǎng | sân bay | (N) | A1 |
| 116 |
分鐘 |
fēnzhōng | phút | (M) | A1 |
| 117 |
封 |
fēng | bức ( thư ) | (M) | A1 |
| 118 |
風 |
fēng | gió | (N) | A1 |
| 119 |
風景 |
fēngjǐng | phong cảnh | (N) | A1 |
| 120 |
附近 |
fùjìn | gần đây, ở gần | (N) | A1 |
G |
|||||
| 122 |
乾淨 |
gānjìng | sạch sẽ | (VS) | A1 |
| 123 |
感冒 |
gǎnmào | cảm | (VS) | A1 |
| 124 |
高 |
gāo | cao | (VS) | A1 |
| 125 |
高興 |
gāoxìng | vui | (VS) | A1 |
| 126 |
告訴 |
gàosù | nói cho biết | (VA) | A1 |
| 127 |
個 |
gè | lượng từ: cái, người… | (M) | A1 |
| 128 |
哥哥 |
gēge | anh trai | (N) | A1 |
| 129 |
給 |
gěi | cho | (VA) | A1 |
| 130 |
跟 |
gēn | cùng, và | (Conj) | A1 |
| 131 |
更 |
gèng | còn…hơn nữa | (Adv) | A1 |
| 132 |
公共汽車 |
gōnggòng qìchē | xe buýt | (N) | A1 |
| 133 |
公車 |
gōngchē | xe bus | (N) | A1 |
| 134 |
功課 |
gōngkè | bài tập về nhà, học hành | (N) | A1 |
| 135 |
公司 |
gōngsī | công ty | (N) | A1 |
| 136 |
公寓 |
gōngyù | chung cư | (N) | A1 |
| 137 |
公園 |
gōngyuán | công viên | (N) | A1 |
| 138 |
工作 |
gōngzuò | công việc | (N) | A1 |
| 139 |
狗 |
gǒu | chó | (N) | A1 |
| 140 |
關 |
guān | đóng | (VA) | A1 |
| 141 |
貴 |
guì | mắc tiền | (VS) | A1 |
| 142 |
過 |
guò | …qua | (P) | A1 |
| 143 |
過 |
guò | đi qua | (VA) | A1 |
| 144 |
國家 |
guójiā | nước, đất nước | (N) | A1 |
H |
|||||
| 146 |
孩子 |
háizi | con, trẻ | (N) | A1 |
| 147 |
海邊 |
hǎibiān | bãi biển | (N) | A1 |
| 148 |
還是 |
háishì | hay là | (Conj) | A1 |
| 149 |
寒假 |
hánjià | nghỉ đông | (N) | A1 |
| 150 |
好 |
hǎo | rất | (Adv) | A1 |
| 151 |
好 |
hǎo | tốt | (VS) | A1 |
| 152 |
好吃 |
hǎochī | ăn ngon | (VS) | A1 |
| 153 |
好像 |
hǎoxiàng | hình như | (Adv) | A1 |
| 154 |
好玩 |
hǎowán | chơi vui | (VS) | A1 |
| 155 |
號 |
hào | số, ngày | (M) | A1 |
| 156 |
號碼 |
hàomǎ | số | (N) | A1 |
| 157 |
喝 |
hē | uống | (VA) | A1 |
| 158 |
和 |
hé | và | (Conj) | A1 |
| 159 |
很 |
hěn | rất | (Adv) | A1 |
| 160 |
紅色 |
hóngsè | màu đỏ | (N) | A1 |
| 161 |
後面 |
hòumiàn | phía sau | (N) | A1 |
| 162 |
花(兒) |
huā(er) | bông hoa | (N) | A1 |
| 163 |
畫 |
huà | tranh | (N) | A1 |
| 164 |
畫畫 |
Huà huà | vẽ tranh | (VA) | A1 |
| 165 |
壞 |
huài | xấu, hư | (VS) | A1 |
| 166 |
換 |
huàn | đổi | (VA) | A1 |
| 167 |
黃色 |
huángsè | màu vàng | (N) | A1 |
| 168 |
歡迎 |
huānyíng | hoan nghênh | (VS) | A1 |
| 169 |
華語/華文 |
huáyǔ / huáwén | tiếng Hoa | (N) | A1 |
| 170 |
回家 |
huíjiā | về nhà | (VA) | A1 |
| 171 |
回來 |
huílái | quay lại | (VA) | A1 |
| 172 |
回去 |
huíqù | đi về | (VA) | A1 |
| 173 |
會 |
huì | biết, sẽ | (VS) | A1 |
| 174 |
活動 |
huódòng | hoạt động, chương trình | (N) | A1 |
| 175 |
火車 |
huǒchē | xe lửa | (N) | A1 |
T |
|||||
| 177 |
幾 |
jǐ | mấy, vài | (Det) | A1 |
| 178 |
寄 |
jì | gửi | (VA) | A1 |
| 179 |
加 |
jiā | thêm, cộng | (VA) | A1 |
| 180 |
家 |
jiā | nhà, gia đình | (N) | A1 |
| 181 |
家人 |
jiārén | người nhà | (N) | A1 |
| 182 |
間 |
jiān | căn ( phòng ) | (M) | A1 |
| 183 |
件 |
jiàn | chiếc ( áo ) | (M) | A1 |
| 184 |
健康 |
jiànkāng | khỏe mạnh | (VS) | A1 |
| 185 |
見面 |
jiànmiàn | gặp mặt | (VA) | A1 |
| 186 |
腳 |
jiǎo | chân | (N) | A1 |
| 187 |
腳踏車 |
jiǎotàchē | xe đạp | (N) | A1 |
| 188 |
自行車 |
zìxíngchē | |||
| 189 |
叫 |
jiào | tên là, được gọi là | (VA) | A1 |
| 190 |
教室 |
jiàoshì | phòng học | (N) | A1 |
| 191 |
記得 |
jìdé | nhớ | (VS) | A1 |
| 192 |
接 |
jiē | đón | (VA) | A1 |
| 193 |
結束 |
jiéshù | kết thúc | (VS) | A1 |
| 194 |
介紹 |
jièshào | giới thiệu | (VA) | A1 |
| 195 |
今年 |
jīnnián | năm nay | (N) | A1 |
| 196 |
今天 |
jīntiān | hôm nay | (N) | A1 |
| 197 |
近 |
jìn | gần | (VS) | A1 |
| 198 |
進步 |
jìnbù | tiến bộ | (VS) | A1 |
| 199 |
進來 |
jìnlái | đi vào | (VA) | A1 |
| 200 |
進去 |
jìnqù | đi vô | (VA) | A1 |
| 201 |
九 |
jiǔ | chín | (Det) | A1 |
| 202 |
久 |
jiǔ | lâu | (VS) | A1 |
| 203 |
酒 |
jiǔ | rượu | (N) | A1 |
| 204 |
就 |
jiù | thì | (Adv) | A1 |
| 205 |
舊 |
jiù | cũ | (VS) | A1 |
| 206 |
覺得 |
juédé | cảm thấy | (VS) | A1 |
K |
|||||
| 208 |
咖啡 |
kāfēi | cà phê | (N) | A1 |
| 209 |
開 |
kāi | lái, mở | (VA) | A1 |
| 210 |
開車 |
kāichē | lái xe | (VA) | A1 |
| 211 |
開始 |
kāishǐ | bắt đầu | (VS) | A1 |
| 212 |
看 |
kàn | xem | (VA) | A1 |
| 213 |
考試 |
kǎoshì | kì thi | (N) | A1 |
| 214 |
考試 |
kǎoshì | thi | (VA) | A1 |
| 215 |
卡片 |
kǎpiàn | thiệp | (N) | A1 |
| 216 |
可樂 |
kělè | coca | (N) | A1 |
| 217 |
可能 |
kěnéng | có thể, có lẽ | (Adv) | A1 |
| 218 |
可是 |
kěshì | nhưng | (Conj) | A1 |
| 219 |
可以 |
kěyǐ | có thể, được | (Adv) | A1 |
| 220 |
課 |
kè | bài, khóa học | (N) | A1 |
| 221 |
客廳 |
kètīng | phòng khách | (N) | A1 |
| 222 |
褲子 |
kùzi | quần | (N) | A1 |
| 223 |
快 |
kuài | mau | (Adv) | A1 |
| 224 |
快 |
kuài | nhanh | (VS) | A1 |
| 225 |
塊 |
kuài | đồng, cục, viên, miếng | (M) | A1 |
| 226 |
快樂 |
kuàilè | vui vẻ | (VS) | A1 |
L |
|||||
| 228 |
來 |
lái | đến | (VA) | A1 |
| 229 |
籃球 |
lánqiú | bóng rổ | (N) | A1 |
| 230 |
老師 |
lǎoshī | giáo viên | (N) | A1 |
| 231 |
了 |
le | …rồi | (P) | A1 |
| 232 |
了 |
le | đã… | (P) | A1 |
| 233 |
累 |
lèi | mệt | (VS) | A1 |
| 234 |
冷 |
lěng | lạnh | (VS) | A1 |
| 235 |
冷氣(機) |
lěngqì(jī) | máy lạnh | (N) | A1 |
| 236 |
離 |
lí | cách | (VA) | A1 |
| 237 |
離開 |
líkāi | rời xa | (VA) | A1 |
| 238 |
裡面 |
lǐmiàn | bên trong | (N) | A1 |
| 239 |
兩 |
liǎng | hai | (Det) | A1 |
| 240 |
六 |
liù | sáu | (Det) | A1 |
| 241 |
樓 |
lóu | lầu | (M) | A1 |
| 242 |
樓上 |
lóushàng | trên lầu | (N) | A1 |
| 243 |
樓下 |
lóuxià | dưới lầu | (N) | A1 |
| 244 |
路 |
lù | đường, lộ | (N) | A1 |
| 245 |
路口 |
lùkǒu | giao lộ | (N) | A1 |
| 246 |
旅行 |
lǚxíng | du lịch | (VA) | A1 |
| 247 |
綠色 |
lǜsè | màu xanh lá | (N) | A1 |
| 248 |
M |
||||
| 249 |
嗎 |
ma | trợ từ nghi vấn | (P) | A1 |
| 250 |
媽媽 |
māma | mẹ | (N) | A1 |
| 251 |
買 |
mǎi | mua | (VA) | A1 |
| 252 |
賣 |
mài | bán | (VA) | A1 |
| 253 |
忙 |
máng | bận | (VS) | A1 |
| 254 |
貓 |
māo | mèo | (N) | A1 |
| 255 |
毛 |
máo | lông | (M) | A1 |
| 256 |
每 |
měi | mỗi | (Det) | A1 |
| 257 |
美國 |
měiguó | nước Mỹ | (N) | A1 |
| 258 |
沒 |
méi | đã không, không có | (Adv) | A1 |
| 259 |
沒(有) |
méi(yǒu) | không, không có | (P) | A1 |
| 260 |
沒關係 |
méiguānxì | không sao | (VS) | A1 |
| 261 |
沒問題 |
méiwèntí | không vấn đề | (VS) | A1 |
| 262 |
妹妹 |
mèimei | em gái | (N) | A1 |
| 263 |
門 |
mén | cửa | (N) | A1 |
| 264 |
門口 |
ménkǒu | ngoài cửa | (N) | A1 |
| 265 |
面 |
miàn | mì | (N) | A1 |
| 266 |
麵包 |
miànbāo | bánh mì | (N) | A1 |
| 267 |
明年 |
míngnián | năm tới | (N) | A1 |
| 268 |
明天 |
míngtiān | ngày mai | (N) | A1 |
| 269 |
名字 |
míngzì | tên | (N) | A1 |
N |
|||||
| 271 |
拿 |
ná | lấy | (VA) | A1 |
| 272 |
哪裡/兒 |
nǎlǐ/er | đâu | (N) | A1 |
| 273 |
那裡/兒 |
nàlǐ/er | chỗ đó | (N) | A1 |
| 274 |
那些 |
nàxiē | những thứ đó | (Det) | A1 |
| 275 |
難 |
nán | khó | (VS) | A1 |
| 276 |
南(邊) |
nán(biān) | phía nam | (N) | A1 |
| 277 |
男孩 |
nánhái | con trai, cậu bé | (N) | A1 |
| 278 |
男生 |
nánshēng | con trai | (N) | A1 |
| 279 |
呢 |
ne | trợ từ ngữ khí: thì sao? Nè? | (P) | A1 |
| 280 |
能 |
néng | có thể | (Adv) | A1 |
| 281 |
你 |
nǐ | bạn | (N) | A1 |
| 282 |
你們 |
nǐmen | các bạn | (N) | A1 |
| 283 |
年 |
nián | năm | (N) | A1 |
| 284 |
您 |
nín | ngài, ông, bà, anh, chị | (N) | A1 |
| 285 |
牛奶 |
niúnǎi | sữa bò | (N) | A1 |
| 286 |
女兒 |
nǚér | con gái ( của ai ) | (N) | A1 |
| 287 |
女孩 |
nǚhái | con gái, cô bé | (N) | A1 |
| 288 |
女生 |
nǚshēng | con gái | (N) | A1 |
P |
|||||
| 290 |
跑步 |
pǎobù | chạy bộ | (VA) | A1 |
| 291 |
朋友 |
péngyǒu | bạn bè | (N) | A1 |
| 292 |
便宜 |
piányi | rẻ tiền | (VS) | A1 |
| 293 |
票 |
piào | vé | (N) | A1 |
| 294 |
漂亮 |
piāoliàng | xinh đẹp | (VS) | A1 |
| 295 |
皮包 |
píbāo | túi xách | (N) | A1 |
| 296 |
瓶 |
píng | chai | (M) | A1 |
Q |
|||||
| 298 |
七 |
qī | 7 | (Det) | A1 |
| 299 |
騎 |
qí | chạy xe 2 bánh | (VA) | A1 |
| 300 |
千 |
qiān | ngàn | (Det) | A1 |
| 301 |
錢 |
qián | tiền | (N) | A1 |
| 302 |
前面 |
qiánmiàn | phía trước | (N) | A1 |
| 303 |
錢包 |
qiánbāo | ví tiền | (N) | A1 |
| 304 |
起床 |
qǐchuáng | thức dậy | (VA) | A1 |
| 305 |
請 |
qǐng | mời, xin | (VA) | A1 |
| 306 |
請問 |
qǐngwèn | xin hỏi | A1 | |
| 307 |
球 |
qiú | bóng,banh | (N) | A1 |
| 308 |
秋天 |
qiūtiān | mùa thu | (N) | A1 |
| 309 |
去 |
qù | đi | (VA) | A1 |
| 310 |
去年 |
qùnián | năm ngoái | (N) | A1 |
R |
|||||
| 312 |
熱 |
rè | nóng | (VS) | A1 |
| 313 |
熱狗 |
règǒu | hotdog | (N) | A1 |
| 314 |
熱鬧 |
rènào | náo nhiệt | (VS) | A1 |
| 315 |
人 |
rén | người | (N) | A1 |
| 316 |
認識 |
rènshi | quen biết, nhận ra | (VS) | A1 |
| 317 |
日本 |
rìběn | Nhật bản | (N) | A1 |
| 318 |
容易 |
róngyì | dễ | (VS) | A1 |
| 319 |
肉 |
ròu | thịt | (N) | A1 |
S |
|||||
| 321 |
三 |
sān | 3 | (Det) | A1 |
| 322 |
傘 |
sǎn | dù | (N) | A1 |
| 323 |
山 |
shān | núi | (N) | A1 |
| 324 |
上 |
shàng | lên, trên | (VA) | A1 |
| 325 |
上面 |
shàng miàn | phía trên | (N) | A1 |
| 326 |
上班 |
shàngbān | vào làm, đi làm | (VA) | A1 |
| 327 |
商店 |
shāngdiàn | cửa hàng | (N) | A1 |
| 328 |
上課 |
shàngkè | lên lớp | (VA) | A1 |
| 329 |
上網 |
shàngwǎng | lên mạng | (VA) | A1 |
| 330 |
上午 |
shàngwǔ | buổi sáng | (N) | A1 |
| 331 |
少 |
shǎo | ít | (VS) | A1 |
| 332 |
誰 |
shéi | ai | (N) | A1 |
| 333 |
生病 |
shēngbìng | bị bệnh | (VS) | A1 |
| 334 |
生日 |
shēngrì | sinh nhật | (N) | A1 |
| 335 |
身體 |
shēntǐ | cơ thể, sức khỏe | (N) | A1 |
| 336 |
什麼 |
shénme | gì, cái gì | (Det) | A1 |
| 337 |
十 |
shí | 10 | (Det) | A1 |
| 338 |
時候 |
shíhòu | lúc, khi | (N) | A1 |
| 339 |
時間 |
shíjiān | thời gian | (N) | A1 |
| 340 |
時鐘 |
shízhōng | đồng hồ | (N) | A1 |
| 341 |
是 |
shì | là, phải | (VA) | A1 |
| 342 |
收到 |
shōudào | nhận được | (VA) | A1 |
| 343 |
手 |
shǒu | tay | (N) | A1 |
| 344 |
手機 |
shǒujī | điện thoại di động | (N) | A1 |
| 345 |
書 |
shū | sách | (N) | A1 |
| 346 |
書包 |
shūbāo | cặp đựng sách | (N) | A1 |
| 347 |
舒服 |
shūfú | dễ chịu | (VS) | A1 |
| 348 |
暑假 |
shǔjià | nghỉ hè | (N) | A1 |
| 349 |
樹 |
shù | cây | (N) | A1 |
| 350 |
雙 |
shuāng | đôi( giày, tay ) | (M) | A1 |
| 351 |
水 |
shuǐ | nước | (N) | A1 |
| 352 |
水果 |
shuǐguǒ | trái cây | (N) | A1 |
| 353 |
睡覺 |
shuìjiào | ngủ | (VA) | A1 |
| 354 |
說 |
shuō | nói | (VA) | A1 |
| 355 |
說話 |
shuōhuà | nói chuyện | (VA) | A1 |
| 356 |
四 |
sì | 4 | (Det) | A1 |
| 357 |
宿舍 |
sùshè | ký túc xá | (N) | A1 |
| 358 |
歲 |
suì | tuổi | (M) | A1 |
| 359 |
算 |
suàn | tính | (VA) | A1 |
| 360 |
送 |
sòng | tặng, đưa tiễn | (VA) | A1 |
| 361 |
所以 |
suǒyǐ | cho nên | (Conj) | A1 |
T |
|||||
| 363 |
他/她 |
tā/tā | anh ấy, cô ấy | (N) | A1 |
| 364 |
他們/她們 |
tāmen/tāmen | bọn họ | (N) | A1 |
| 365 |
太 |
tài | quá | (Adv) | A1 |
| 366 |
太太 |
tàitài | bà, vợ | (N) | A1 |
| 367 |
糖 |
táng | kẹo, đường | (N) | A1 |
| 368 |
特別 |
tèbié | đặc biệt | (VS) | A1 |
| 369 |
踢 |
tī | đá | (VA) | A1 |
| 370 |
天 |
tiān | ngày | (M) | A1 |
| 371 |
天 |
tiān | ngày, trời | (N) | A1 |
| 372 |
天氣 |
tiānqì | thời tiết | (N) | A1 |
| 373 |
跳舞 |
tiàowǔ | nhảy múa | (VA) | A1 |
| 374 |
聽 |
tīng | nghe | (VA) | A1 |
| 375 |
痛 |
tòng | đau | (VS) | A1 |
| 376 |
同學 |
tóngxué | bạn học | (N) | A1 |
| 377 |
頭 |
tóu | đầu | (N) | A1 |
| 378 |
圖片 |
túpiàn | hình | (N) | A1 |
| 379 |
圖書館 |
túshūguǎn | thư viện | (N) | A1 |
W |
|||||
| 381 |
外面 |
wàimiàn | bên ngoài | (N) | A1 |
| 382 |
完 |
wán | hết, xong | (VS) | A1 |
| 383 |
玩(兒) |
wán(er) | chơi | (VA) | A1 |
| 384 |
碗 |
wǎn | cái chén, cái tô | (N) | A1 |
| 385 |
碗 |
wǎn | chén, tô | (M) | A1 |
| 386 |
晚安 |
wǎnān | ngủ ngon | (VS) | A1 |
| 387 |
晚餐/晚飯 |
wǎncān/wǎnfàn | cơm tối | (N) | A1 |
| 388 |
晚上 |
wǎnshàng | buổi tối | (N) | A1 |
| 389 |
往 |
wǎng | về phía, hướng về | (Prep) | A1 |
| 390 |
網球 |
wǎngqiú | tennis | (N) | A1 |
| 391 |
網站 |
wǎngzhàn | website, trang web | (N) | A1 |
| 392 |
忘 |
wàng | quên | (VS) | A1 |
| 393 |
喂 |
wéi | alo | (VS) | A1 |
| 394 |
位 |
wèi | Vị (anh, chị, ông, bà) | (M) | A1 |
| 395 |
為什麼 |
wèishénme | tại sao | (Adv) | A1 |
| 396 |
問 |
wèn | hỏi | (VA) | A1 |
| 397 |
問題 |
wèntí | vấn đề, câu hỏi | (N) | A1 |
| 398 |
我 |
wǒ | tôi | (N) | A1 |
| 399 |
我們 |
wǒmen | chúng ta, chúng tôi | (N) | A1 |
| 400 |
五 |
wǔ | 5 | (Det) | A1 |
| 401 |
午餐/午飯 |
wǔcān/wǔfàn | cơm trưa | (N) | A1 |
X |
|||||
| 403 |
洗 |
xǐ | rửa, tắm | (VA) | A1 |
| 404 |
下 |
xià | xuống | (VA) | A1 |
| 405 |
西邊 |
xībiān | phía tây | (N) | A1 |
| 406 |
下麵 |
xiàmiàn | phía dưới | (N) | A1 |
| 407 |
下班 |
xiàbān | tan ca | (VA) | A1 |
| 408 |
下課 |
xiàkè | tan học | (VS) | A1 |
| 409 |
夏天 |
xiàtiān | mùa hè | (N) | A1 |
| 410 |
下午 |
xiàwǔ | buổi chiều | (N) | A1 |
| 411 |
下雨 |
xiàyǔ | trời mưa | (VA) | A1 |
| 412 |
先 |
xiān | trước | (Adv) | A1 |
| 413 |
先生 |
xiānshēng | ông, anh, mr | (N) | A1 |
| 414 |
現在 |
xiànzài | bây giờ | (N) | A1 |
| 415 |
想 |
xiǎng | nghĩ, nhớ | (VA) | A1 |
| 416 |
像 |
xiàng | giống | (VA) | A1 |
| 417 |
小 |
xiǎo | nhỏ | (VS) | A1 |
| 418 |
小孩 |
xiǎohái | con, con nít | (N) | A1 |
| 419 |
小姐 |
xiǎojiě | cô, miss | (N) | A1 |
| 420 |
小時 |
xiǎoshí | giờ, tiếng đồnghồ | (N) | A1 |
| 421 |
小心 |
xiǎoxīn | cẩn thận | (VS) | A1 |
| 422 |
鞋子 |
xiézi | giày | (N) | A1 |
| 423 |
寫 |
xiě | viết | (VA) | A1 |
| 424 |
寫字 |
xiězì | viết chữ | (VA) | A1 |
| 425 |
謝謝 |
xièxie | cảm ơn | (VS) | A1 |
| 426 |
喜歡 |
xǐhuān | thích | (VS) | A1 |
| 427 |
洗手間 |
xǐshǒujiān | nhà vệ sinh | (N) | A1 |
| 428 |
廁所 |
cèsuǒ | |||
| 429 |
洗衣機 |
xǐyījī | máy giặt | (N) | A1 |
| 430 |
洗澡 |
xǐzǎo | tắm | (VA) | A1 |
| 431 |
新 |
xīn | mới | (VS) | A1 |
| 432 |
新年 |
xīnnián | năm mới | (N) | A1 |
| 433 |
信 |
xìn | thư | (N) | A1 |
| 434 |
信封 |
xìnfēng | bìa thư | (N) | A1 |
| 435 |
星期 |
xīngqí | tuần | (N) | A1 |
| 436 |
星期天星期日 |
xīngqítiān xīngqírì | chủ nhật | (N) | A1 |
| 437 |
行 |
xíng | ok, được | (VS) | A1 |
| 438 |
姓 |
xìng | họ | (VA) | A1 |
| 439 |
休息 |
xiūxí | nghỉ ngơi | (VA) | A1 |
| 440 |
學 |
xué | học | (VA) | A1 |
| 441 |
學生 |
xuéshēng | học sinh | (N) | A1 |
| 442 |
學校 |
xuéxiào | trường học | (N) | A1 |
Y |
|||||
| 444 |
眼睛 |
yǎnjīng | mắt | (N) | A1 |
| 445 |
要 |
yào | muốn, cần, phải, sẽ | (VA) | A1 |
| 446 |
藥 |
yào | thuốc | (N) | A1 |
| 447 |
也 |
yě | cũng | (Adv) | A1 |
| 448 |
一 |
yī | 1 | (Det) | A1 |
| 449 |
醫生 |
yīshēng | bác sỹ | (N) | A1 |
| 450 |
一點兒 |
yìdiǎnr | một ít | (Det) | A1 |
| 451 |
一定 |
yídìng | nhất định | (Adv) | A1 |
| 452 |
衣服 |
yīfú | quần áo | (N) | A1 |
| 453 |
醫院 |
yīyuàn | bệnh viện | (N) | A1 |
| 454 |
一共 |
yígòng | tổng cộng | (Adv) | A1 |
| 455 |
以後 |
yǐhòu | sau này, sau khi | (N) | A1 |
| 456 |
已經 |
yǐjīng | đã | (Adv) | A1 |
| 457 |
以前 |
yǐqián | trước đây, trướckhi | (N) | A1 |
| 458 |
椅子 |
yǐzi | ghế | (N) | A1 |
| 459 |
一起 |
yìqǐ | cùng nhau | (Adv) | A1 |
| 460 |
一些 |
yìxiē | một vài | (Det) | A1 |
| 461 |
一樣 |
yíyàng | giống nhau | (VS) | A1 |
| 462 |
一直 |
yìzhí | cứ, hoài, mãi | (Adv) | A1 |
| 463 |
意思 |
yìsī | ý nghĩa | (N) | A1 |
| 464 |
銀行 |
yínháng | ngân hàng | (N) | A1 |
| 465 |
因為 |
yīnwèi | bởi vì | (Conj) | A1 |
| 466 |
音樂 |
yīnyuè | âm nhạc | (N) | A1 |
| 467 |
英國 |
yīngguó | Anh Quốc | (N) | A1 |
| 468 |
英文 |
yīngwén | tiếng Anh | (N) | A1 |
| 469 |
郵局 |
yóujú | bưu điện | (N) | A1 |
| 470 |
郵票 |
yóupiào | tem thư | (N) | A1 |
| 471 |
游泳 |
yóuyǒng | bơi | (VA) | A1 |
| 472 |
游泳池 |
yóuyǒngchí | hồ bơi | (N) | A1 |
| 473 |
有 |
yǒu | có | (VA) | A1 |
| 474 |
有點(兒) |
yǒudiǎn(er) | hơi hơi | (Adv) | A1 |
| 475 |
有空 |
yǒukòng | rảnh | (VS) | A1 |
| 476 |
有時候 |
yǒushíhòu | có khi, có lúc | (Adv) | A1 |
| 477 |
有意思 |
yǒuyìsī | thú vị | (VS) | A1 |
| 478 |
又 |
yòu | lại, nữa | (Adv) | A1 |
| 479 |
右邊) |
yòubiān | bên phải | (N) | A1 |
| 480 |
用 |
yòng | dùng, xài | (VA) | A1 |
| 481 |
魚 |
yú | cá | (N) | A1 |
| 482 |
元 |
yuán | đồng ( đơn vị tiền TQ ) | (M) | A1 |
| 483 |
遠 |
yuǎn | xa | (VS) | A1 |
| 484 |
月 |
yuè | tháng | (N) | A1 |
| 485 |
運動 |
yùndòng | vận động, thể thao | (N) | A1 |
| 486 |
運動 |
yùndòng | vận động, tập thể dục | (VA) | A1 |
| 487 |
雨天 |
yǔtiān | ngày mưa | (N) | A1 |
Z |
|||||
| 489 |
再 |
zài | thêm, tiếp | (Adv) | A1 |
| 490 |
在 |
zài | đang | (Adv) | A1 |
| 491 |
在 |
zài | ở, lúc | (Prep) | A1 |
| 492 |
再見 |
zàijiàn | tạm biệt | (VA) | A1 |
| 493 |
早 |
zǎo | sớm | (VS) | A1 |
| 494 |
早餐 |
zǎocān | cơm sáng | (N) | A1 |
| 495 |
早飯 |
zǎofàn | |||
| 496 |
早上 |
zǎoshàng | buổi sáng | (N) | A1 |
| 497 |
怎麼 |
zěnme | sao? | (Adv) | A1 |
| 498 |
怎麼辦 |
zěnme bàn | làm sao? Tính sao? | A1 | |
| 499 |
怎麼了 |
zěnme le | bị sao rồi? | A1 | |
| 500 |
怎麼樣 |
zěnmeyàng | như thế nào? | A1 | |
| 501 |
站 |
zhàn | trạm, bến | (N) | A1 |
| 502 |
站 |
zhàn | đứng | (VA) | A1 |
| 503 |
張 |
zhāng | tờ, tấm | (M) | A1 |
| 504 |
找 |
zhǎo | tìm | (VA) | A1 |
| 505 |
找到 |
zhǎodào | tìm được | (VA) | A1 |
| 506 |
照片 |
zhàopiàn | hình chụp | (N) | A1 |
| 507 |
照相 |
zhàoxiàng | chụp hình | (VA) | A1 |
| 508 |
照相機 |
zhàoxiàngjī | máy ảnh | (N) | A1 |
| 509 |
這裡/兒 |
zhèlǐ/er | chỗ này | (N) | A1 |
| 510 |
這些 |
zhèxiē | những thứ này | (Det) | A1 |
| 511 |
紙 |
zhǐ | giấy | (N) | A1 |
| 512 |
枝 |
zhī | cây ( viết ) | (M) | A1 |
| 513 |
只 |
zhī | con ( chó, mèo ) | (M) | A1 |
| 514 |
知道 |
zhīdào | biết | (VS) | A1 |
| 515 |
中國 |
zhōngguó | Trung Quốc | (N) | A1 |
| 516 |
中文 |
zhōngwén | tiếng Trung | (N) | A1 |
| 517 |
中午 |
zhōngwǔ | buổi trưa | (N) | A1 |
| 518 |
重要 |
zhòngyào | quan trọng | (VS) | A1 |
| 519 |
週末 |
zhōumò | cuối tuần | (N) | A1 |
| 520 |
住 |
zhù | sống, ở | (VA) | A1 |
| 521 |
桌子 |
zhuōzi | cái bàn | (N) | A1 |
| 522 |
自己 |
zìjǐ | tự mình | (N) | A1 |
| 523 |
姊姊/姐姐 |
jiějie | chị gái | (N) | A1 |
| 524 |
走 |
zǒu | đi | (VA) | A1 |
| 525 |
走路 |
zǒulù | đi bộ | (VA) | A1 |
| 526 |
足球 |
zúqiú | bóng đá | (N) | A1 |
| 527 |
最 |
zuì | nhất | (Adv) | A1 |
| 528 |
最近 |
zuìjìn | dạo này,gần nhất | (Adv) | A1 |
| 529 |
昨天 |
zuótiān | hôm qua | (N) | A1 |
| 530 |
左(邊) |
zuǒbiān | bên trái | (N) | A1 |
| 531 |
坐 |
zuò | ngồi | (VA) | A1 |
| 532 |
做 |
zuò | làm | (VA) | A1 |
| 533 |
做飯 |
zuòfàn | làm cơm | (VA) | A1 |
| 534 |
做完 |
zuòwán | làm xong | (VA) | A1 |
A |
|||||
| 536 |
阿姨 |
āyí | dì | (N) | A2 |
| 537 |
矮 |
ǎi | thấp | (VS) | A2 |
| 538 |
安全 |
ānquán | an toàn | (VS) | A2 |
B |
|||||
| 540 |
白 |
bái | trắng | (VS) | A2 |
| 541 |
辦法 |
bànfǎ | biện pháp, cách | (N) | A2 |
| 542 |
棒 |
bàng | giỏi, tuyệt | (VS) | A2 |
| 543 |
幫忙 |
bāngmáng | giúp đỡ | (VA) | A2 |
| 544 |
包 |
bāo | gói, bao | (M) | A2 |
| 545 |
抱 |
bào | ôm, bòng | (VA) | A2 |
| 546 |
必須 |
bìxū | cần phải | (Adv) | A2 |
| 547 |
邊(兒) |
biān(er) | bên, cạnh | (N) | A2 |
| 548 |
遍 |
biàn | lần, bận | (M) | A2 |
| 549 |
表 |
biǎo | đồng hồ | (N) | A2 |
| 550 |
別 |
bié | đừng | (Adv) | A2 |
| 551 |
別人 |
biérén | người khác | (N) | A2 |
| 552 |
餅乾 |
bǐnggān | bánh quy | (N) | A2 |
| 553 |
冰箱 |
bīngxiāng | tủ lạnh | (N) | A2 |
| 554 |
病 |
bìng | bệnh | (N) | A2 |
| 555 |
病人 |
bìngrén | người bệnh | (N) | A2 |
| 556 |
不錯 |
búcuò | khá, không tệ | (VS) | A2 |
| 557 |
不但 |
búdàn | không những | (Conj) | A2 |
| 558 |
不一定 |
bùyídìng | không nhất định | (Adv) | A2 |
| 559 |
不用 |
búyòng | không cần | (Adv) | A2 |
C |
|||||
| 561 |
擦 |
cā | lau, chùi | (VA) | A2 |
| 562 |
猜 |
cāi | đoán | (VA) | A2 |
| 563 |
才 |
cái | mới, vừa mới | (Adv) | A2 |
| 564 |
菜單 |
càidān | menu, thực đơn | (N) | A2 |
| 565 |
餐桌 |
cānzhuō | bàn ăn | (N) | A2 |
| 566 |
草 |
cǎo | cỏ | (N) | A2 |
| 567 |
草地 |
cǎodì | bãi cỏ | (N) | A2 |
| 568 |
叉(子) |
chā(zi) | cái nĩa | (N) | A2 |
| 569 |
超級市場 |
chāojí shìchǎng | siêu thị | (N) | A2 |
| 570 |
超市 |
chāoshì | |||
| 571 |
城市 |
chéngshì | thành phố | (N) | A2 |
| 572 |
襯衫 |
chènshān | áo sơ mi | (N) | A2 |
| 573 |
遲到 |
chídào | đến muộn | (VS) | A2 |
| 574 |
窗戶 |
chuānghù | cửa sổ | (N) | A2 |
| 575 |
吹 |
chuī | thổi | (VA) | A2 |
| 576 |
聰明 |
cōngmíng | thông minh | (VS) | A2 |
| 577 |
從前 |
cóngqián | hồi trước | (N) | A2 |
D |
|||||
| 579 |
帶 |
dài | mang, dắt | (VA) | A2 |
| 580 |
戴 |
dài | đeo, đội | (VA) | A2 |
| 581 |
袋子 |
dàizi | túi, bọc | (N) | A2 |
| 582 |
蛋 |
dàn | trứng | (N) | A2 |
| 583 |
但是 |
dànshì | nhưng mà | (Conj) | A2 |
| 584 |
刀(子) |
dāo(zi) | con dao | (N) | A2 |
| 585 |
倒 |
dào | rót, đổ | (VA) | A2 |
| 586 |
打掃 |
dǎsǎo | quét | (VA) | A2 |
| 587 |
打算 |
dǎsuàn | dự tính, định | (VA) | A2 |
| 588 |
大聲 |
dàshēng | lớn tiếng | (VS) | A2 |
| 589 |
大衣 |
dàyī | áo choàng | (N) | A2 |
| 590 |
德國 |
déguó | nước Đức | (N) | A2 |
| 591 |
低 |
dī | thấp | (VS) | A2 |
| 592 |
店 |
diàn | tiệm, quán | (N) | A2 |
| 593 |
電燈 |
diàndēng | đèn điện | (N) | A2 |
| 594 |
點(兒) |
diǎn (er) | ít, tý | (M) | A2 |
| 595 |
點(兒) |
diǎn (er) | chấm | (N) | A2 |
| 596 |
點菜 |
diǎncài | chọn món | (VA) | A2 |
| 597 |
點心 |
diǎnxīn | điểm tâm | (N) | A2 |
| 598 |
掉 |
diào | rớt | (VS) | A2 |
| 599 |
動 |
dòng | động | (VA) | A2 |
| 600 |
動物 |
dòngwù | động vật | (N) | A2 |
| 601 |
動物園 |
dòngwùyuán | sở thú | (N) | A2 |
| 602 |
讀 |
dú | đọc, học ở trường | (VA) | A2 |
| 603 |
讀書 |
dúshū | học, đọc sách | (VA) | A2 |
| 604 |
短 |
duǎn | ngắn | (VS) | A2 |
| 605 |
朵 |
duǒ | đóa ( hoa, mây ) | (M) | A2 |
E |
|||||
| 607 |
耳朵 |
ěrduō | lỗ tai | (N) | A2 |
F |
|||||
| 609 |
法國 |
fǎguó | nước Pháp | (N) | A2 |
| 610 |
飯店 |
fàndiàn | khách sạn, nhà hàng | (N) | A2 |
| 611 |
方法 |
fāngfǎ | phương pháp | (N) | A2 |
| 612 |
放假 |
fàngjià | được nghỉ | (VS) | A2 |
| 613 |
放下 |
fàngxià | bỏ xuống | (VA) | A2 |
| 614 |
發生 |
fāshēng | xảy ra, phát sinh | (VS) | A2 |
| 615 |
發現 |
fāxiàn | phát hiện | (VA) | A2 |
| 616 |
飛 |
fēi | bay | (VA) | A2 |
| 617 |
父親 |
fùqīn | cha | (N) | A2 |
| 618 |
服務生 |
fúwùshēng | phục vụ viên | (N) | A2 |
G |
|||||
| 620 |
幹 |
gān | khô | (VS) | A2 |
| 621 |
剛剛 |
gānggāng | mới vừa | (Adv) | A2 |
| 622 |
給 |
gěi | cho | (Prep) | A2 |
| 623 |
跟 |
gēn | cùng với | (Prep) | A2 |
| 624 |
恭喜 |
gōngxǐ | chúc mừng | (VS) | A2 |
| 625 |
工作 |
gōngzuò | làm việc | (VA) | A2 |
| 626 |
夠 |
gòu | đủ | (VS) | A2 |
| 627 |
掛 |
guà | treo | (VA) | A2 |
| 628 |
乖 |
guāi | ngoan | (VS) | A2 |
| 629 |
關上 |
guānshàng | đóng lại | (VA) | A2 |
| 630 |
果汁 |
guǒzhī | nước trái cây | (N) | A2 |
| 631 |
過來 |
guòlái | qua đây | (VA) | A2 |
| 632 |
過年 |
guònián | ăn tết | (VA) | A2 |
| 633 |
過去 |
guòqù | quá khứ | (N) | A2 |
| 634 |
過去 |
guòqù | đi qua ( bên kia ) | (VA) | A2 |
| 635 |
故事 |
gùshì | câu chuyện | (N) | A2 |
H |
|||||
| 637 |
還 |
hái | vẫn, còn | (Adv) | A2 |
| 638 |
海 |
hǎi | biển | (N) | A2 |
| 639 |
害怕 |
hàipà | e sợ | (VS) | A2 |
| 640 |
漢堡 |
hànbǎo | hamburger | (N) | A2 |
| 641 |
韓國 |
hánguó | Hàn Quốc | (N) | A2 |
| 642 |
漢語 |
hànyǔ | tiếng Hán | (N) | A2 |
| 643 |
漢字 |
hànzì | chữ Hán | (N) | A2 |
| 644 |
好看 |
hǎokàn | xinh đẹp | (VS) | A2 |
| 645 |
河 |
hé | sông | (N) | A2 |
| 646 |
盒子 |
hézi | cái hộp | (N) | A2 |
| 647 |
黑 |
hēi | đen | (VS) | A2 |
| 648 |
黑色 |
hēisè | màu đen | (N) | A2 |
| 649 |
紅 |
hóng | đỏ | (VS) | A2 |
| 650 |
紅包 |
hóngbāo | bao lì xì | (N) | A2 |
| 651 |
紅茶 |
hóngchá | hồng trà | (N) | A2 |
| 652 |
紅綠燈 |
hónglǜdēng | đèn xanh đỏ | (N) | A2 |
| 653 |
後來 |
hòulái | về sau | (N) | A2 |
| 654 |
護士 |
hùshì | y tá | (N) | A2 |
| 655 |
畫家 |
huàjiā | họa sỹ | (N) | A2 |
| 656 |
黃 |
huáng | vàng | (VS) | A2 |
| 657 |
花園 |
huāyuán | vườn hoa | (N) | A2 |
| 658 |
滑雪 |
huáxuě | trượt tuyết | (VA) | A2 |
| 659 |
會 |
huì | sẽ | (Adv) | A2 |
| 660 |
回答 |
huídá | trả lời | (VA) | A2 |
| 661 |
活 |
huó | sống | (VS) | A2 |
| 662 |
或 |
huò | hoặc | (Conj) | A2 |
| 663 |
或是 |
huòshì | hoặc là | (Conj) | A2 |
J |
|||||
| 665 |
機會 |
jīhuì | cơ hội | (N) | A2 |
| 666 |
記 |
jì | ghi chép, nhớ | (VA) | A2 |
| 667 |
計程車 |
jìchéngchē | taxi | (N) | A2 |
| 668 |
計畫 |
jìhuà | kế hoạch | (N) | A2 |
| 669 |
計畫 |
jìhuà | dự định, lặp kế hoạch | (VA) | A2 |
| 670 |
家庭 |
jiātíng | gia đình | (N) | A2 |
| 671 |
簡單 |
jiǎndān | đơn giản | (VS) | A2 |
| 672 |
件 |
jiàn | cái ( áo, quần, việc, quà ) | (M) | A2 |
| 673 |
講話 |
jiǎnghuà | nói chuyện | (VA) | A2 |
| 674 |
教 |
jiāo | dạy | (VA) | A2 |
| 675 |
交 |
jiāo | giao, nộp | (VA) | A2 |
| 676 |
餃子 |
jiǎozi | há cảo | (N) | A2 |
| 677 |
結婚 |
jiéhūn | kết hôn | (VA) | A2 |
| 678 |
節目 |
jiémù | tiết mục | (N) | A2 |
| 679 |
解決 |
jiějué | giải quyết | (VA) | A2 |
| 680 |
借 |
jiè | mượn, cho mượn | (VA) | A2 |
| 681 |
斤 |
jīn | cân ( 500gr ) | (M) | A2 |
| 682 |
經過 |
jīngguò | trãi qua | (VA) | A2 |
| 683 |
員警 |
jǐngchá | cảnh sát | (N) | A2 |
| 684 |
緊張 |
jǐnzhāng | căng thẳng | (VS) | A2 |
| 685 |
就要 |
jiùyào | sắp sửa | (Adv) | A2 |
| 686 |
決定 |
juédìng | quyết định | (VA) | A2 |
| 687 |
句子 |
jùzi | câu | (N) | A2 |
K |
|||||
| 689 |
開始 |
kāishǐ | bắt đầu | (VA) | A2 |
| 690 |
開水 |
kāishuǐ | nước chín | (N) | A2 |
| 691 |
開心 |
kāixīn | vui vẻ | (VS) | A2 |
| 692 |
開學 |
kāixué | vào học | (VS) | A2 |
| 693 |
看到 |
kàndào | nhìn được | (VA) | A2 |
| 694 |
看見 |
kànjiàn | nhìn thấy | (VA) | A2 |
| 695 |
烤 |
kǎo | nướng, quay | (VA) | A2 |
| 696 |
棵 |
kē | cây ( thông, táo, lê ) | (M) | A2 |
| 697 |
科學 |
kēxué | khoa học | (N) | A2 |
| 698 |
渴 |
kě | khát | (VS) | A2 |
| 699 |
可愛 |
kěài | dễ thương | (VS) | A2 |
| 700 |
課本 |
kèběn | sách giáo khoa | (N) | A2 |
| 701 |
客氣 |
kèqì | khách sáo | (VS) | A2 |
| 702 |
客人 |
kèrén | khách | (N) | A2 |
| 703 |
課文 |
kèwén | bài học | (N) | A2 |
| 704 |
空氣 |
kōngqì | không khí | (N) | A2 |
| 705 |
口 |
kǒu | miệng, ngụm | (M) | A2 |
| 706 |
哭 |
kū | khóc | (VA) | A2 |
| 707 |
苦 |
kǔ | khổ | (VS) | A2 |
| 708 |
塊 |
kuài | đồng, miếng, cục | (M) | A2 |
| 709 |
筷子 |
kuàizi | đũa | (N) | A2 |
L |
|||||
| 711 |
拉 |
lā | kéo | (VA) | A2 |
| 712 |
藍 |
lán | xanh lam | (VS) | A2 |
| 713 |
藍色 |
lánsè | màu xanh lam | (N) | A2 |
| 714 |
老 |
lǎo | già, cũ | (VS) | A2 |
| 715 |
老人 |
lǎorén | người già | (N) | A2 |
| 716 |
裡 |
lǐ | trong, bên trong | (N) | A2 |
| 717 |
裡邊 |
lǐbiān | bên trong | (N) | A2 |
| 718 |
禮物 |
lǐwù | quà | (N) | A2 |
| 719 |
臉 |
liǎn | mặt | (N) | A2 |
| 720 |
練習 |
liànxí | luyện tập | (VA) | A2 |
| 721 |
涼 |
liáng | lạnh, nguội | (VS) | A2 |
| 722 |
涼快 |
liángkuài | mát mẻ | (VS) | A2 |
| 723 |
亮 |
liàng | sáng | (VS) | A2 |
| 724 |
輛 |
liàng | chiếc ( xe ) | (M) | A2 |
| 725 |
聊天 |
liáotiān | trò chuyện | (VA) | A2 |
| 726 |
零 |
líng | 0, lẻ | (Det) | A2 |
| 727 |
留 |
liú | lưu, để lại, ở lại | (VA) | A2 |
| 728 |
樓 |
lóu | lầu, tầng lầu | (N) | A2 |
| 729 |
旅遊 |
lǚyóu | du lịch | (VA) | A2 |
| 730 |
綠 |
lǜ | xanh lục | (VS) | A2 |
| 731 |
亂 |
luàn | loạn, bậy | (VS) | A2 |
| 732 |
路上 |
lùshàng | trên đường | (N) | A2 |
M |
|||||
| 734 |
麻煩 |
máfán | phiền phức | (N) | A2 |
| 735 |
麻煩 |
máfán | làm phiền | (VS) | A2 |
| 736 |
馬 |
mǎ | ngựa | (N) | A2 |
| 737 |
馬上 |
mǎshàng | lặp tức | (Adv) | A2 |
| 738 |
慢 |
màn | chậm | (VS) | A2 |
| 739 |
毛衣 |
máoyī | áo len | (N) | A2 |
| 740 |
帽子 |
màozi | nón | (N) | A2 |
| 741 |
美 |
měi | đẹp | (VS) | A2 |
| 742 |
美麗 |
měilì | xinh đẹp | (VS) | A2 |
| 743 |
摩托車 |
mótuōchē | xe máy | (N) | A2 |
| 744 |
機車 |
jīchē | |||
| 745 |
木頭 |
mùtóu | gỗ | (N) | A2 |
N |
|||||
| 747 |
哪 |
nǎ | nào | (Det) | A2 |
| 748 |
那邊 |
nàbiān | bên đó | (N) | A2 |
| 749 |
那麼 |
Nàme | vậy, như vậy | (Adv) | A2 |
| 750 |
那樣 |
nà yàng | |||
| 751 |
奶奶 |
nǎinai | bà nội | (N) | A2 |
| 752 |
難過 |
nánguò | buồn | (VA) | A2 |
| 753 |
年紀 |
niánjì | tuổi tác | (N) | A2 |
| 754 |
年輕 |
niánqīng | trẻ tuổi | (VS) | A2 |
| 755 |
念 |
niàn | đọc, học | (VA) | A2 |
| 756 |
小鳥 |
xiăo niǎo | chim | (N) | A2 |
| 757 |
努力 |
nǔlì | nổ lực, cố gắng | (VS) | A2 |
| 758 |
暖和 |
nuǎnhuo | ấm áp | (VS) | A2 |
P |
|||||
| 760 |
爬 |
pá | leo, trèo | (VA) | A2 |
| 761 |
爬山 |
páshān | leo núi | (VA) | A2 |
| 762 |
怕 |
pà | sợ | (VS) | A2 |
| 763 |
拍 |
pāi | chụp hình, vỗ | (VA) | A2 |
| 764 |
盤 |
pán | dĩa, đĩa, mâm | (M) | A2 |
| 765 |
盤子 |
pánzi | cái dĩa | (N) | A2 |
| 766 |
旁邊 |
pángbiān | bênh cạnh | (N) | A2 |
| 767 |
胖 |
pàng | mập | (VS) | A2 |
| 768 |
跑 |
pǎo | chạy | (VA) | A2 |
| 769 |
片 |
piàn | miếng, lát, mãnh | (M) | A2 |
| 770 |
蘋果 |
píngguǒ | táo | (N) | A2 |
| 771 |
瓶子 |
píngzi | cái chai,cái bình | (N) | A2 |
| 772 |
破 |
pò | bễ, vỡ | (VS) | A2 |
Q |
|||||
| 774 |
奇怪 |
qíguài | kì cục | (VS) | A2 |
| 775 |
汽水 |
qìshuǐ | nước có ga | (N) | A2 |
| 776 |
起 |
qǐ | dậy, lên | (VA) | A2 |
| 777 |
起來 |
qǐlái | dậy, mọc | (VA) | A2 |
| 778 |
汽車 |
qìchē | xe hơi | (N) | A2 |
| 779 |
鉛筆 |
qiānbǐ | bút chì, viết chì | (N) | A2 |
| 780 |
前天 |
qiántiān | hôm kia | (N) | A2 |
| 781 |
牆 |
qiáng | tường | (N) | A2 |
| 782 |
橋 |
qiáo | cầu | (N) | A2 |
| 783 |
巧克力 |
qiǎokèlì | sô cô la | (N) | A2 |
| 784 |
親 |
qīn | hôn, ruột thịt | (VA) | A2 |
| 785 |
輕 |
qīng | nhẹ | (VS) | A2 |
| 786 |
清楚 |
qīngchǔ | rõ ràng | (VS) | A2 |
| 787 |
晴天 |
qíngtiān | trời nắng | (N) | A2 |
| 788 |
請客 |
qǐngkè | mời khách, khao, bao | (VA) | A2 |
| 789 |
慶祝 |
qìngzhù | chúc mừng, ăn mừng | (VA) | A2 |
| 790 |
全部 |
quánbù | toàn bộ | (Det) | A2 |
| 791 |
裙子 |
qúnzi | cái váy, đầm | (N) | A2 |
R |
|||||
| 793 |
然後 |
ránhòu | sau đó | (Adv) | A2 |
| 794 |
讓 |
ràng | để, nhường, kêu,bảo | (Prep) | A2 |
| 795 |
認為 |
rènwéi | cho rằng | (VA) | A2 |
| 796 |
認真 |
rènzhēn | nghiêm túc | (VS) | A2 |
| 797 |
日 |
rì | ngày | (N) | A2 |
| 798 |
日子 |
rìzi | ngày ( lễ ) | (N) | A2 |
| 799 |
如果 |
rúguǒ | nếu | (Conj) | A2 |
S |
|||||
| 801 |
森林 |
sēnlín | rừng rậm | (N) | A2 |
| 802 |
沙發 |
shāfā | ghế salon | (N) | A2 |
| 803 |
上來 |
shànglái | lên đây | (VA) | A2 |
| 804 |
上去 |
shàngqù | đi lên đó | (VA) | A2 |
| 805 |
上學 |
shàngxué | đi học ở trường | (VA) | A2 |
| 806 |
生活 |
shēnghuó | cuộc sống | (N) | A2 |
| 807 |
生活 |
shēnghuó | sinh sống | (VA) | A2 |
| 808 |
生氣 |
shēngqì | giận | (VS) | A2 |
| 809 |
聲音 |
shēngyīn | âm thanh | (N) | A2 |
| 810 |
事 |
shì | việc | (N) | A2 |
| 811 |
試 |
shì | thử | (VA) | A2 |
| 812 |
市場 |
shìchǎng | chợ | (N) | A2 |
| 813 |
世界 |
shìjiè | thế giới | (N) | A2 |
| 814 |
事情 |
shìqíng | sự việc | (N) | A2 |
| 815 |
石頭 |
shítóu | đá | (N) | A2 |
| 816 |
食物 |
shíwù | thức ăn | (N) | A2 |
| 817 |
手套 |
shǒutào | găng tay | (N) | A2 |
| 818 |
瘦 |
shòu | ốm | (VS) | A2 |
| 819 |
書桌 |
shūzhuō | bàn đọc sách | (N) | A2 |
| 820 |
數 |
shǔ | đếm | (VA) | A2 |
| 821 |
刷牙 |
shuāyá | đánh răng | (VA) | A2 |
| 822 |
睡 |
shuì | ngủ | (VA) | A2 |
| 823 |
酸 |
suān | chua | (VS) | A2 |
| 824 |
雖然 |
suīrán | tuy | (Conj) | A2 |
| 825 |
隨便 |
suíbiàn | tùy, tùy tiện | (VS) | A2 |
| 826 |
所有 |
suǒyǒu | tất cả | (Det) | A2 |
T |
|||||
| 828 |
談 |
tán | trò chuyện | (VA) | A2 |
| 829 |
湯 |
tāng | canh | (N) | A2 |
| 830 |
湯匙 |
tāngchí | muỗng canh | (N) | A2 |
| 831 |
討厭 |
tǎoyàn | ghét, thấy ghét | (VS) | A2 |
| 832 |
套 |
tào | bộ ( tem, quần áo ) | (M) | A2 |
| 833 |
疼 |
téng | đau, nhức | (VS) | A2 |
| 834 |
天天 |
tiāntiān | ngày ngày | (Adv) | A2 |
| 835 |
甜 |
tián | ngọt | (VS) | A2 |
| 836 |
條 |
tiáo | con (cá, rắn), cái (quần, váy) | (M) | A2 |
| 837 |
跳 |
tiào | nhảy | (VA) | A2 |
| 838 |
聽見 |
tīngjiàn | nghe thấy | (VA) | A2 |
| 839 |
聽說 |
tīngshuō | nghe nói | (VA) | A2 |
| 840 |
停 |
tíng | dừng | (VS) | A2 |
| 841 |
停車 |
tíngchē | dừng xe | (VA) | A2 |
| 842 |
通知 |
tōngzhī | thông báo | (N) | A2 |
| 843 |
通知 |
tōngzhī | thông báo | (VA) | A2 |
| 844 |
偷 |
tōu | trộm | (VA) | A2 |
| 845 |
頭髮 |
tóufǎ | tóc | (N) | A2 |
| 846 |
推 |
tuī | đẩy | (VA) | A2 |
| 847 |
腿 |
tuǐ | chân, đùi | (N) | A2 |
W |
|||||
| 849 |
外套 |
wàitào | áo khoác | (N) | A2 |
| 850 |
危險 |
wéixiǎn | nguy hiểm | (VS) | A2 |
| 851 |
味道 |
wèidào | mùi vị | (N) | A2 |
| 852 |
無聊 |
wúliáo | chán, buồn chán | (VS) | A2 |
X |
|||||
| 854 |
西瓜 |
xīguā | dưa hấu | (N) | A2 |
| 855 |
希望 |
xīwàng | hi vọng | (VS) | A2 |
| 856 |
習慣 |
xíguàn | thói quen, quen | (N) | A2 |
| 857 |
需要 |
xūyào | cần thiết | (VS) | A2 |
| 858 |
許多 |
xǔduō | rất nhiều | (Det) | A2 |
| 859 |
下來 |
xiàlái | xuống đây | (VA) | A2 |
| 860 |
下去 |
xiàqù | đi xuống | (VA) | A2 |
| 861 |
下雪 |
xiàxuě | trời tuyết | (VA) | A2 |
| 862 |
香 |
xiāng | thơm | (VS) | A2 |
| 863 |
鄉下 |
xiāngxià | dưới quê | (N) | A2 |
| 864 |
相信 |
xiāngxìn | tin tưởng | (VS) | A2 |
| 865 |
箱子 |
xiāngzi | vali | (N) | A2 |
| 866 |
向 |
xiàng | hướng về | (Prep) | A2 |
| 867 |
消息 |
xiāoxí | tin tức | (N) | A2 |
| 868 |
小說 |
xiǎoshuō | tiểu thuyết | (N) | A2 |
| 869 |
小偷 |
xiǎotōu | kẻ trộm | (N) | A2 |
| 870 |
小學 |
xiǎoxué | tiểu học | (N) | A2 |
| 871 |
笑 |
xiào | cười | (VA) | A2 |
| 872 |
笑話 |
xiàohuà | chuyện cười | (N) | A2 |
| 873 |
校長 |
xiàozhǎng | hiệu trưởng | (N) | A2 |
| 874 |
心 |
xīn | tim | (N) | A2 |
| 875 |
辛苦 |
xīnkǔ | cực khổ | (VS) | A2 |
| 876 |
新聞 |
xīnwén | tin tức, thời sự | (N) | A2 |
| 877 |
星星 |
xīngxīng | ngôi sao | (N) | A2 |
| 878 |
興趣 |
xìngqù | sở thích, hứng thú | (N) | A2 |
| 879 |
學習 |
xuéxí | học tập | (VA) | A2 |
| 880 |
雪 |
xuě | tuyết | (N) | A2 |
Y |
|||||
| 882 |
牙刷 |
yáshuā | bàn chải đánh răng | (N) | A2 |
| 883 |
顏色 |
yánsè | màu sắc | (N) | A2 |
| 884 |
眼鏡 |
yǎnjìng | mắt kính | (N) | A2 |
| 885 |
鑰匙 |
yàoshí | chìa khóa | (N) | A2 |
| 886 |
要是 |
yàoshì | nếu như | (Conj) | A2 |
| 887 |
羊 |
yáng | con dê | (N) | A2 |
| 888 |
樣子 |
yàngzi | kiểu dáng, dáng vẻ | (N) | A2 |
| 889 |
也許 |
yěxǔ | có lẻ | (Adv) | A2 |
| 890 |
爺爺 |
yéye | ông nội | (N) | A2 |
| 891 |
一半 |
yíbàn | 1 nửa | (Det) | A2 |
| 892 |
一邊 |
yìbiān | vừa…vừa… | (Adv) | A2 |
| 893 |
一會兒 |
yíhuìér | một hồi, tý nữa | (N) | A2 |
| 894 |
飲料 |
yǐnliào | thức uống | (N) | A2 |
| 895 |
陰天 |
yīntiān | trời âm u | (N) | A2 |
| 896 |
應該 |
yīnggāi | nên | (Adv) | A2 |
| 897 |
永遠 |
yǒngyuǎn | mãi mãi | (Adv) | A2 |
| 898 |
有趣 |
yǒuqù | thú vị | (VS) | A2 |
| 899 |
有用 |
yǒuyòng | hữu dụng | (VS) | A2 |
| 900 |
又 |
yòu | vừa…vừa… | (Conj) | A2 |
| 901 |
雨 |
yǔ | mưa | (N) | A2 |
| 902 |
圓 |
yuán | tròn | (VS) | A2 |
| 903 |
原來 |
yuánlái | hóa ra, thì ra | (Adv) | A2 |
| 904 |
院子 |
yuànzi | sân | (N) | A2 |
| 905 |
願意 |
yuànyì | chịu | (VS) | A2 |
| 906 |
約 |
yuē | hẹn | (VA) | A2 |
| 907 |
越來越 |
yuèláiyuè | ngày càng | (Adv) | A2 |
| 908 |
月亮 |
yuèliàng | mặt trăng | (N) | A2 |
| 909 |
語法 |
yǔfǎ | ngữ pháp | (N) | A2 |
| 910 |
語言 |
yǔyán | ngôn ngữ | (N) | A2 |
| 911 |
雲 |
yún | mây | (N) | A2 |
Z |
|||||
| 913 |
髒 |
zāng | dơ, bẩn | (VS) | A2 |
| 914 |
炸雞 |
zhájī | gà rán | (N) | A2 |
| 915 |
張 |
zhāng | tấm, tờ, miếng | (M) | A2 |
| 916 |
著急 |
zhāojí | sốt ruột | (VS) | A2 |
| 917 |
著 |
zhe | vẫn đang, có | (P) | A2 |
| 918 |
這邊 |
zhèbiān | bên này | (N) | A2 |
| 919 |
這麼 |
zhème | như vậy | (Adv) | A2 |
| 920 |
這樣 |
zhèyàng | |||
| 921 |
真 |
zhēn | thật là | (Adv) | A2 |
| 922 |
真 |
zhēn | thật | (VS) | A2 |
| 923 |
正在 |
zhèngzài | đang | (Adv) | A2 |
| 924 |
枝 |
zhī | cây ( bút ) | (M) | A2 |
| 925 |
只 |
zhī | con ( chó, mèo ) | (M) | A2 |
| 926 |
只 |
zhǐ | chỉ | (Adv) | A2 |
| 927 |
只好 |
zhǐhǎo | chỉ đành, đành phải | (Adv) | A2 |
| 928 |
中間 |
zhōngjiān | ở giữa | (N) | A2 |
| 929 |
鐘頭 |
zhōngtóu | tiếng đồng hồ | (N) | A2 |
| 930 |
中心 |
zhōngxīn | trung tâm | (N) | A2 |
| 931 |
種 |
zhǒng | loại | (M) | A2 |
| 932 |
種 |
zhòng | trồng | (VA) | A2 |
| 933 |
豬 |
zhū | heo | (N) | A2 |
| 934 |
煮 |
zhǔ | nấu | (VA) | A2 |
| 935 |
祝 |
zhù | chúc | (VA) | A2 |
| 936 |
裝 |
zhuāng | đựng, lắp ( máy ) | (VA) | A2 |
| 937 |
準備 |
zhǔnbèi | chuẩn bị | (VA) | A2 |
| 938 |
注意 |
zhùyì | chú ý | (VS) | A2 |
| 939 |
字 |
zì | chữ | (N) | A2 |
| 940 |
總是 |
zǒngshì | luôn, cứ luôn | (Adv) | A2 |
| 941 |
租 |
zū | thuê | (VA) | A2 |
| 942 |
嘴巴 |
zuǐbā | cái miệng | (N) | A2 |
| 943 |
做菜 |
zuòcài | làm đồ ăn | (VA) | A2 |
3. Link download 1000 từ vựng TOCFL 1 và TOCFL 2
Dành cho những bạn mới bắt đầu luyện thi, Taiwan Diary đã tổng hợp trọn bộ từ vựng Band A (TOCFL 1 & TOCFL 2) theo danh sách chính thức. Đây là tài liệu cực kỳ hữu ích giúp bạn nắm chắc nền tảng từ vựng cơ bản, dễ dàng áp dụng vào luyện nghe – nói – đọc – viết. Bạn có thể tải miễn phí tại đường dẫn dưới đây:
LINK DOWNLOAD TỪ VỰNG BAND A TOCFL 1 TOCFL 2
Tài liệu bao gồm danh sách từ vựng theo chủ đề, phiên âm và nghĩa tiếng Việt, giúp quá trình học trở nên đơn giản và hiệu quả hơn.
4. Kinh nghiệm đi thi TOCFL
Ngoài việc ôn luyện kỹ lưỡng, một yếu tố quan trọng quyết định thành công của bạn trong kỳ thi TOCFL chính là kinh nghiệm thực tế khi đi thi. Nhiều thí sinh mặc dù học rất chăm chỉ nhưng do thiếu chuẩn bị về tâm lý, thời gian, hay thủ tục dự thi nên kết quả không được như mong muốn. Dưới đây là những kinh nghiệm mà Taiwan Diary đã tổng hợp từ các bạn từng thi TOCFL tại Việt Nam và Đài Loan.
4.1 Chuẩn bị hồ sơ và thủ tục thi
- Thí sinh phải có mặt tại phòng thi đúng 30 phút trước giờ thi, mang đầy đủ thẻ dự thi và các giấy tờ tùy thân khác (CMND/CCCD/Hộ chiếu,…)
- Trước ngày thi, hãy kiểm tra kỹ giấy báo dự thi, hộ chiếu hoặc CMND/CCCD. Đây là giấy tờ bắt buộc khi vào phòng thi.
- Đến sớm ít nhất 30 phút để hoàn tất thủ tục và ổn định tinh thần.
- Nếu thi tại Đài Loan, nên in trước bản đồ hoặc lưu địa chỉ trung tâm thi để tránh lạc đường.
4.2 Phần Nghe hiểu
- Các dạng bài phần nghe hiểu gồm có phần nghe và nhìn tranh, các đoạn hội thoại ngắn, quảng cáo, thông báo ( sân bay, ga tàu,…), hướng dẫn của nhân viên (khách sạn, nhà hàng). Hoặc lưu ý khi đi du lịch ở nơi nào đó, đoạn phỏng vấn dài, báo cáo,…. Thí sinh chỉ được nghe một lần và sau đó điền câu trả lời vào phiếu trả lời.
- Lưu ý, câu hỏi không được hiển thị trong quá trình nghe nên bạn phải thật chú ý để nghe câu hỏi. Càng về sau thì độ khó của bài thi càng tăng lên. Đối với các đoạn nghe dài, người nói sẽ nói nhanh hơn. Các chủ đề trong phần này cũng có phần chuyên sâu và khó hơn. Mỗi đoạn nghe sẽ yêu cầu bạn phải trả lời 3 câu hỏi.
- Bạn nên note lại những điều mình nghe được ra giấy. Lưu ý rằng giấy nháp sẽ được phát lúc đầu giờ thi. Hãy tận dụng giấy nháp để ghi lại những điểm quan trọng. Sau khi nghe xong, hãy nhanh chóng chọn câu trả lời. Không nên dành quá nhiều thời gian cho một câu. Điều này sẽ làm ảnh hưởng đến thời gian của các câu sau.
- Hãy chú ý đến các chi tiết như thời gian, con số, ngày tháng và màu sắc. Đa phần các câu hỏi sẽ hỏi về những điều này nhưng nếu bạn không chú ý sẽ rất dễ bị nhầm lẫn. Trường hợp bạn không biết câu trả lời là gì, thì hãy chọn câu mà bạn ấn tượng nhất. Không nên bỏ qua bất kỳ câu hỏi nào vì như vậy đồng nghĩa với việc bạn bỏ đi 25% khả năng trả lời đúng của mình đấy.
4.3 Phần đọc hiểu
- Phần đọc hiểu trong bài thi TOCFL sẽ gồm 3 đoạn văn. Thí sinh sẽ phải điền từ vào 6 – 8 chỗ trống trong mỗi đoạn văn. Đây là phần được thí sinh đánh giá là khá khó vì phải nắm chắc từ vựng và ngữ pháp thì mới có thể chọn từ thích hợp được. Chưa kể, ngữ cảnh trong mỗi đoạn văn cũng làm cho việc lựa chọn đáp án trở nên khó khăn hơn.
- Phần còn lại, sẽ là các đoạn văn ngắn về nhiều chủ đề khác nhau. Chẳng hạn bảng thông báo trên xe, bảng giới thiệu và một nội dung nào đó. Mỗi đoạn văn thường khá dài, có đoạn lên đến nửa trang giấy A4. Tuy nhiên, để tránh mất thời gian, bạn không nên đọc kỹ từng chữ trong đoạn văn. Chỉ nên đọc lướt và nắm lấy ý chính. Bạn nên ghi những ý quan trọng ra giấy nháp để tránh sai sót.
- Khi đã đọc lượt qua đoạn văn, hãy xem đến các câu hỏi và tìm kiếm câu trả lời phù hợp. Mỗi đoạn văn, bạn chỉ cần trả lời từ 1 – 3 câu hỏi.
Trên đây là những thông tin về kỳ thi TOCFL mà bạn cần biết cũng như cách thức ôn luyện và làm bài thi TOCFL. Chúc các bạn luyện thi TOCFL tốt và đạt điểm cao!
Xem thêm:
- Tuyển sinh du học Đài Loan hệ ngôn ngữ mới nhất!
- Đề thi tocfl mẫu, tài liệu luyện thi tocfl – tiếng trung phồn thể.
- Tuyển sinh du học Đài Loan chương trình dự bị Đại học 1+4 mới nhất!
Lưu ý: Các bài thông tin tuyển sinh được tổng hợp từ nhiều nguồn và có thể thay đổi theo từng kỳ tuyển sinh của trường. Vui lòng kiểm tra lại với thông tin chính thức từ nhà trường.
Xem ngay Chi phí dịch vụ hồ sơ du học Đài Loan giá cực tốt tại Taiwan Diary:
Tham gia Cộng đồng Luyện thi TOCFL – Học Tiếng Trung Phồn Thể trên Facebook để xem nhiều bài viết chia sẻ kiến thức tiếng Trung và thông tin du học Đài Loan nha !
Taiwan Diary:
- Website: www.taiwandiary.vn
- Fanpage: Taiwan Diary – Kênh thông tin du học Đài Loan
- Tiktok: Du Học Đài Loan Taiwan Diary
- Hotline tư vấn lớp học:
- Hotline Hà Nội: 085.968.5589 (zalo)
- Hotline Hồ Chí Minh: 037.964.8889 (zalo)
- Hotline lớp Online: 038.711.9638 (zalo)
- Hotline tư vấn du học:
- Hotline Hà Nội: 085.9190.222 (Zalo)
- Hotline HCM: 086.246.3636 (Zalo)
- Đăng ký tư vấn với Thầy Cô tại Đài Loan
- Thời gian làm việc: Thứ 2 – Thứ 7 | 09:00 – 21:00
- Địa chỉ Tp Hà Nội: Số 51 Ngõ 155 Đường Nguyễn Khang, Quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
- Địa chỉ Tp HCM: Số 16 đường Huỳnh Văn Chính, Phường Tân Phú, TP Hồ Chí Minh
