Du học Đài Loan hiện đang là một xu hướng mới tại Việt Nam khi sinh viên không chỉ có cơ hội học tập tại các trường được đánh giá nằm trong top thế giới, sinh viên còn có cơ hội được làm việc ngay tại Đài Loan ngay sau khi tốt nghiệp với mức thu nhập cao. Trong bài viết này, hãy cùng Taiwan Diary tìm hiểu về thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Trung Chính kỳ thu 2026 nhé!!
Giới thiệu Đại học Quốc lập Trung Chính

Đại học Quốc lập Trung Chính – 國立 中正 大學
National Chung Cheng University – CCU
Địa chỉ: Số 168, Khu 1, Đường Daxue, Huyện Dân Hùng, Thành phố Gia Nghĩa
Website: https://www.ccu.edu.tw/
Đại học Quốc lập Trung Chính được thành lập năm 1890. Đại học Quốc lập Trung Chính là đại học công lập đầu tiên được thành lập sau thời kì khủng khoảng kinh tế Đài Loan vào những năm 1980.
Trong giai đoạn đầu của Đại học Quốc lập Trung Chính, 5 khoa đã được thành lập bao gồm: Khoa Nhân văn, Khoa Khoa học, Khoa Khoa học Xã hội, Khoa Kỹ thuật và Khoa Quản lý.
Đại học Quốc lập Trung Chính là trường đại học chất lượng tốt về Khoa học, công nghệ và kỹ thuật ở Đài Loan. Đại học Quốc lập Trung Chính đã hợp tác với nhiều tổ chức giáo dục, nghiên cứu và nhiều trường đại học trên thế giới như tại Ấn Độ, Nhật Bản, Việt Nam, Mỹ…
Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Trung Chính kỳ thu 2026

1. Thời hạn tuyển sinh Đại học Quốc lập Trung Chính kỳ thu 2026
| Hạng mục | Thời gian |
|---|---|
| Mở cổng đăng ký trực tuyến | 15/01/2026 |
| Hạn chót nộp hồ sơ đăng ký | 15/03/2026 |
| Công bố kết quả trúng tuyển | 30/04/2026 |
2. Các ngành tuyển sinh Đại học Quốc lập Trung Chính kỳ thu 2026
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| CH | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung |
| EN | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh |
| SE | Cung cấp đủ số lượng khóa học bằng tiếng Anh để đáp ứng yêu cầu tốt nghiệp |
| PE | Có cung cấp khóa học tiếng Anh nhưng chưa đủ để đáp ứng yêu cầu tốt nghiệp |
Khoa Nhân văn (College of Humanities)
| NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) | NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
|---|---|---|---|---|
| Department of Chinese Literature | Khoa Văn học Trung Quốc | CH | CH | CH |
| Department of Foreign Languages and Literature | Khoa Ngoại ngữ và Văn học | CH & EN | EN | – |
| TEFL Master’s Program (Department of Foreign Languages and Literature) | Chương trình Thạc sĩ Giảng dạy tiếng Anh (TEFL) | – | EN | – |
| Department of History | Khoa Lịch sử | CH & EN | CH & EN | CH & EN |
| Department of Philosophy | Khoa Triết học | CH & EN | CH & EN | CH & EN |
| Institute of Linguistics | Viện Ngôn ngữ học | – | SE | SE |
| Graduate Institute of Taiwan Literature and Creative Innovation | Viện Văn học Đài Loan và Sáng tạo ứng dụng | – | CH | – |
Khoa Khoa học (College of Science)
| NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) | NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
|---|---|---|---|---|
| Department of Mathematics | Khoa Toán học | CH | CH & EN | |
| Master program in Applied Mathematics | Chương trình Thạc sĩ Toán học ứng dụng | – | SE | – |
| Department of Physics | Khoa Vật lý | – | SE | SE |
| Department of Earth and Environmental Sciences | Khoa Trái đất và Khoa học Môi trường | CH | CH & EN | CH & EN |
| M.S. Program in Seismology | Chương trình Thạc sĩ Địa chấn học | – | CH & EN | – |
| Department of Biomedical Sciences | Khoa Khoa học Sinh y | CH | CH & EN | – |
| Molecular Biology (Department of Biomedical Sciences) | Chuyên ngành Sinh học phân tử | – | CH & EN | CH & EN |
| Department of Chemistry and Biochemistry | Khoa Hóa học và Hóa sinh | CH & EN | SE | CH & EN |
| PhD Program in Science, Technology, Environment and Mathematics (General) | Chương trình Tiến sĩ Quốc tế STEM (Lớp Thường) | – | – | EN |
| PhD Program in Science, Technology, Environment and Mathematics (IA) | Chương trình Tiến sĩ Quốc tế STEM (Lớp Hợp tác Sản học) | – | – | EN |
Khoa Khoa học Xã hội (College of Social Sciences)
| NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
|---|---|---|---|
| Phúc lợi Xã hội (Social Welfare) | CH | CH | CH |
| Tâm lý học (Psychology) | PE | PE | PE |
| Quan hệ Lao động (Labor Relations) | PE | PE | – |
| Chính trị học (Political Science) | PE | PE | – |
| Truyền thông (Communication) | PE | PE | – |
Khoa Luật (College of Law)
| NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
|---|---|---|---|
| Luật học | PE | PE | PE |
| Luật Tài chính và Kinh tế | PE | PE | – |
Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)
| NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) | NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
|---|---|---|---|---|
| Department of Computer Science and Information Engineering | Khoa Khoa học Máy tính và Kỹ thuật Thông tin | – | SE | SE |
| Department of Electrical Engineering | Khoa Kỹ thuật Điện | – | SE | SE |
| Department of Mechanical Engineering | Khoa Kỹ thuật Cơ khí | – | SE | SE |
| Graduate Institute of Opto-Mechatronics | Viện Quang cơ điện tử | – | SE | – |
| Department of Chemical Engineering | Khoa Kỹ thuật Hóa học | – | PE | PE |
| Department of Communications Engineering | Khoa Kỹ thuật Truyền thông | – | SE | SE |
| Department of Master Program in Advanced Engineering | Chương trình Thạc sĩ Kỹ thuật Tiên tiến (AIM-HI) | – | EN | – |
| International Bachelor Degree Program in Mechanical Engineering | Chương trình Cử nhân Cơ khí Quốc tế (IBP-ME) | EN | – | – |
Khoa Quản trị (College of Management)
| NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) | NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
|---|---|---|---|---|
| Department of Economics | Khoa Kinh tế học | PE | PE | PE |
| Department of Business Administration | Khoa Quản trị Kinh doanh | PE | PE | EN |
| Department of Accounting and Information Technology | Khoa Kế toán và Công nghệ Thông tin | PE | PE | EN |
| Department of Information Management | Khoa Quản lý Thông tin | PE | PE | PE |
| Graduate Institute of Healthcare Information Management | Chương trình Thạc sĩ Quản lý Thông tin Y tế | – | PE | – |
| International Master’s Program in Global Finance | Chương trình Thạc sĩ Quốc tế về Quản lý Tài chính Toàn cầu | – | EN | – |
Khoa Giáo dục (College of Education)
| NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) | NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
|---|---|---|---|---|
| Department of Adult & Continuing Education | Khoa Giáo dục Người lớn và Thường xuyên | PE | PE | PE |
| Department of Adult & Continuing Education (Master in Elder Education) | Lớp Thạc sĩ Giáo dục Cao tuổi | – | PE | – |
| Graduate Institute of Education (The Institute of Curriculum) | Viện Nghiên cứu Giáo dục – Chuyên ngành Khóa trình | – | PE | PE |
| Graduate Institute of Education | Viện Nghiên cứu Giáo dục | – | PE | PE |
| Department of Criminology | Khoa Tội phạm học | PE | PE | PE |
| Department of Athletic Sports | Khoa Vận động học / Thể thao | PE | PE | – |
| E-Learning Master Program of Education and School Leadership (EESL) | Lớp Thạc sĩ Học tập số về Lãnh đạo Giáo dục & Trường học | – | EN | – |
| Educational Leadership and Management Development (ELMD) | Chương trình Quốc tế Phát triển Lãnh đạo và Quản lý Giáo dục | – | EN | EN |
3. Học phí & tạp phí Đại học Quốc lập Trung Chính
| Học viện / Ngành học | Học phí (Tuition) | Tạp phí (Misc. Fee) | Tổng cộng (Total) / Học kỳ |
|---|---|---|---|
| Học viện Kỹ thuật (College of Engineering) | 34.833 NTD | 20.457 NTD | 55.290 NTD |
| Học viện Khoa học tự nhiên (College of Sciences) • Khoa Quản lý Thông tin (Information Management) • Khoa Tâm lý học (Psychology) • Khoa Truyền thông (Communications) • Khoa Vận động học / Thể thao (Athletic Sports) • Chương trình Cử nhân Liên ngành Tử Kinh (Interdisciplinary Studies) | 34.200 NTD | 20.085 NTD | 54.285 NTD |
| Học viện Quản lý (College of Management) (Ngoại trừ Khoa Quản lý Thông tin) | 31.033 NTD | 18.226 NTD | 49.259 NTD |
| Các Học viện / Ngành học khác (Other Colleges) (Ví dụ: Học viện Nhân văn, Học viện Luật, Học viện Giáo dục, Học viện Khoa học Xã hội) | 30.400 NTD | 17.854 NTD | 48.254 NTD |
4. Các chi phí khác tại Đại học Quốc lập Trung Chính
| PHÂN LOẠI | CHI PHÍ |
| Ký túc xá & Nhà ở | – KTX: 9.710 – 12.630 NTD/ Kỳ; Nhà ở: 21.000 – 33.000 NTD/ Kỳ |
| Bảo hiểm NHI | 4.956 NTD/ 6 tháng |
| Bảo hiểm Cathay | 3.000 NTD/ Kỳ |
| Bảo hiểm Sinh viên | 304 NTD/ Kỳ |
| Phí sử dụng Máy tính | – Cử nhân: 580 ~ 1.155 NTD/ Kỳ; Thạc sĩ: 460 NTD/ Kỳ |
| Phí Internet | 1.000 NTD/ Kỳ (dành cho KTX) |
| Tài liệu học tập | ~ 5.000 NTD/ Kỳ |
| Chi phí Sinh hoạt | ~ 9.000 NTD/ Tháng |
| Loại chi phí / Yêu cầu tài chính | Mức phí / Định mức | Chi tiết & Ghi chú |
|---|---|---|
| Bảo hiểm y tế bắt buộc khi nhập học | Chưa công bố mức phí cụ thể trong简章 | • Tân sinh viên: Phải nộp chứng nhận bảo hiểm y tế và tai nạn có hiệu lực ít nhất 6 tháng kể từ ngày nhập cảnh Đài Loan. • Sinh viên đang theo học: Phải tham gia và nộp chứng nhận Bảo hiểm Y tế Toàn dân Đài Loan (NHI). |
| Các khoản sinh hoạt phí tự chi trả tại Ký túc xá (Không nằm trong diện miễn giảm của Học bổng CCU) | Theo mức sử dụng thực tế | Kể cả sinh viên nhận được học bổng miễn phí ký túc xá của trường vẫn phải tự chi trả các khoản sau: • Tiền bảo hiểm (Insurance). • Tiền đặt cọc ký túc xá (Accommodation deposit). • Tiền điện, nước sinh hoạt (Utility fees). • Tiền internet (Internet fees). • Phí ở lại ký túc xá dịp Tết Nguyên Đán (Lunar New Year accommodation fees). |
| Phí tín chỉ & Tạp phí cho sinh viên kéo dài thời gian học (Trễ hạn tốt nghiệp) | 20.106 NTD (Tạp phí cố định) +3.015 NTD / tín chỉ (Học phí) | Áp dụng cho sinh viên Đại học từ năm thứ 5 và học viên Thạc sĩ/Tiến sĩ từ năm thứ 3 trở đi: • Đăng ký từ 9 tín chỉ trở xuống: Đóng theo định mức bên. • Đăng ký từ 10 tín chỉ trở lên: Đóng toàn bộ học phí và tạp phí trọn gói như học kỳ bình thường. |
| Số dư tài khoản tiết kiệm bắt buộc (Chứng minh tài chính khi nộp hồ sơ) | 3.000 USD (hoặc 90.000 NTD) trở lên | • Yêu cầu tối thiểu chung để chứng minh đủ năng lực tài chính sinh hoạt tại Đài Loan. • Định mức này có thể cao hơn tùy theo yêu cầu riêng của từng khoa (ví dụ: Khoa Triết học, Phúc lợi xã hội, Truyền thông, Kinh tế yêu cầu từ 5.000 USD trở lên). |
5. Học bổng Đại học Quốc lập Trung Chính
| Loại học bổng | Chế độ đãi ngộ | Đối tượng & Điều kiện duy trì |
|---|---|---|
| Học bổng tiêu chuẩn | • Miễn toàn bộ học phí và học phân (Tuition/Credit Fee Waiver). • Miễn tạp phí (Miscellaneous Fee Waiver). • Miễn phí ký túc xá trong trường (On-campus Accommodation Fee Waiver). | • Tân sinh viên: Tự động xét duyệt khi nộp hồ sơ đăng ký nhập học (không được đồng thời nhận học bổng toàn phần khác). • Điều kiện duy trì: Đánh giá hàng kỳ dựa trên thành tích học thuật xuất sắc, hạnh kiểm tốt và không có tiền án kỷ luật. • Luận văn: Sinh viên đang viết luận văn thạc sĩ/tiến sĩ (không có điểm kỳ trước) cần nộp thư giới thiệu của giáo sư hướng dẫn và kết quả nghiên cứu để xét duyệt tiếp tục nhận học bổng. |
| Học bổng Đặc biệt (Outstanding Performance) | • Cấp thêm sinh hoạt phí 5.000 NTD / tháng. | • Số lượng suất trợ cấp có hạn, dành cho sinh viên có thành tích học tập vượt trội vượt qua vòng đánh giá. |
| Học bổng Tiến sĩ (ORS for Ph.D. Students) | • Trợ cấp sinh hoạt phí chuyên biệt cho nghiên cứu sinh tiến sĩ xuất sắc toàn thời gian. | • Dành riêng cho hệ Tiến sĩ (áp dụng tại một số khoa như Khoa Khoa học Máy tính & Kỹ thuật Thông tin). |
Học bổng cấp Học viện & Khoa chuyên ngành
| Học viện / Khoa chuyên ngành | Tên học bổng | Chế độ trợ cấp | Đối tượng & Điều kiện bắt buộc |
|---|---|---|---|
| Khoa Kế toán và Công nghệ Thông tin (AIT) | Học bổng Trợ lý Nghiên cứu / Trợ lý Lao động | • Thạc sĩ: Trợ cấp từ 2.000 ~ 6.000 NTD / tháng. • Tiến sĩ: Trợ cấp từ 10.000 ~ 20.000 NTD / tháng (Hỗ trợ tối đa 4 năm). | • Dành riêng cho sinh viên học hệ sau đại học của khoa. • Sinh viên được phân công làm trợ lý nghiên cứu/giảng dạy dựa trên nhu cầu học thuật và năng lực chuyên môn. • Yêu cầu vượt qua vòng phỏng vấn xét duyệt trực tiếp. |
| Khoa Luật Tài chính và Kinh tế | Học bổng dành cho sinh viên sau đại học | • Trợ cấp khoảng 6.000 NTD / tháng (Đã gộp cả phần hỗ trợ định kỳ từ trường, tổng quỹ khoa là 200.000 NTD/năm). | • Dành riêng cho sinh viên sau đại học (Thạc sĩ) đến từ các quốc gia đang phát triển (tập trung vào Đông Nam Á, Nam Á, Trung Á, Tây Á). • Quy mô giới hạn tối đa 5% số tân sinh viên sau đại học nhập học thực tế của khoa. • Thời gian nhận tối đa 2 năm liên tiếp. Loại trừ những ai đã nhận học bổng toàn phần khác. |
| Học viện Khoa học tự nhiên (STEM IA) | Dự án Đào tạo Tiến sĩ hợp tác Sản – Học | • Trợ cấp từ Bộ Giáo dục Đài Loan tổng cộng 200.000 NTD / năm kéo dài trong 4 năm. | • Áp dụng riêng cho chương trình Tiến sĩ Quốc tế STEM (Lớp Hợp tác Sản học – IA). • Yêu cầu thực hiện mô hình nghiên cứu 4 năm nghiêm ngặt (2 năm học lý thuyết tại trường và 2 năm nghiên cứu thực tế tại doanh nghiệp đối tác, không được tốt nghiệp sớm). • Buộc phải ký cam kết đồng ý tham gia dự án sản học; nếu vi phạm quy định hoặc tự ý rút khỏi chương trình, sinh viên phải hoàn trả lại 1/2 số tiền học bổng đã nhận. |
| Học viện Kỹ thuật & Khoa Cơ khí (ME) | Học bổng Cơ khí và Trợ cấp Chuyên ngành | • Gồm: Học bổng sinh viên quốc tế cấp Học viện Kỹ thuật; Học bổng chuyên biệt ngành Cử nhân Cơ khí Quốc tế (IBP-ME); Trợ cấp RA, TA, và trợ cấp sản học. | • Học bổng cấp Học viện Kỹ thuật / IBP-ME do Ủy ban tuyển sinh/Ủy ban trao đổi của khoa đánh giá quyết định. • Các khoản trợ cấp RA, TA và trợ cấp sản học do giáo sư hướng dẫn trực tiếp xét duyệt cấp dựa trên kinh phí nghiên cứu cá nhân. |
| Khoa Kinh tế học | Giải thưởng học thuật & Trợ cấp Nghiên cứu sinh | • Cử nhân: Giải “Học tập Ưu tú” (8 sinh viên xuất sắc nhất/kỳ) và giải “Tiến bộ Học tập”. • Thạc sĩ: Trợ cấp 3.000 NTD / tháng (duy trì 1 năm). • Tiến sĩ: Trợ cấp 5.000 NTD / tháng (duy trì 1 năm). | • Trợ cấp Nghiên cứu sinh (fellowships) cấp giới hạn trung bình cho 5 sinh viên xuất sắc sau đại học mỗi năm. • Sinh viên sau đại học cũng có thể nộp đơn ứng tuyển làm trợ lý hành chính, trợ lý nghiên cứu (RA) hoặc trợ lý giảng dạy (TA) để nhận thêm thù lao. |
Xem thêm
- ĐẠI HỌC QUỐC LẬP TRUNG CHÍNH: NATIONAL CHUNG CHENG UNIVERSITY – 國立 中正 大學
- Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Cao Hùng kỳ xuân 2026
- Thông tin tuyển sinh Đại học Thể thao Quốc gia Đài Loan kỳ xuân 2026
Lưu ý: Các bài thông tin tuyển sinh được tổng hợp từ nhiều nguồn và có thể thay đổi theo từng kỳ tuyển sinh của trường. Vui lòng kiểm tra lại với thông tin chính thức từ nhà trường.
Xem ngay Chi phí dịch vụ hồ sơ du học Đài Loan giá cực tốt tại Taiwan Diary:
Tham gia Cộng đồng Luyện thi TOCFL – Học Tiếng Trung Phồn Thể trên Facebook để xem nhiều bài viết chia sẻ kiến thức tiếng Trung và thông tin du học Đài Loan nha !
Taiwan Diary:
- Website: www.taiwandiary.vn
- Fanpage: Taiwan Diary – Kênh thông tin du học Đài Loan
- Tiktok: Du Học Đài Loan Taiwan Diary
- Hotline tư vấn lớp học:
- Hotline Hà Nội: 085.968.5589 (zalo)
- Hotline Hồ Chí Minh: 037.964.8889 (zalo)
- Hotline lớp Online: 038.711.9638 (zalo)
- Hotline tư vấn du học:
- Hotline Hà Nội: 085.9190.222 (Zalo)
- Hotline HCM: 086.246.3636 (Zalo)
- Đăng ký tư vấn với Thầy Cô tại Đài Loan
- Thời gian làm việc: Thứ 2 – Thứ 7 | 09:00 – 21:00
- Địa chỉ Tp Hà Nội: Số 51 Ngõ 155 Đường Nguyễn Khang, Quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
- Địa chỉ Tp HCM: Số 16 đường Huỳnh Văn Chính, Phường Tân Phú, TP Hồ Chí Minh
