Du học Đài Loan hiện đang là một xu hướng mới tại Việt Nam khi sinh viên không chỉ có cơ hội học tập tại các trường được đánh giá nằm trong top thế giới, sinh viên còn có cơ hội được làm việc ngay tại Đài Loan ngay sau khi tốt nghiệp với mức thu nhập cao. Trong bài viết này, hãy cùng Taiwan Diary tìm hiểu về thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Kỵ Nam kỳ xuân 2026 nhé!!
Giới thiệu Đại học Quốc lập Kỵ Nam

Đại học Quốc lập Kỵ Nam – 國立暨南國際大學
National Chi Nan University – NCNU
Địa chỉ: Số 1, Đường Daxue, Trị trấn Phố Lý, huyện Nam Đầu
Website: https://www.ncnu.edu.tw/
Đại học Quốc lập Kỵ Nam được thành lập năm 1995. Đại học Quốc lập Kỵ Nam có sứ mệnh gìn giữ, phát huy các giá trị và bản sắc văn hóa truyền thống. Đồng thời, Đại học Quốc lập Kỵ Nam hướng tới đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực chất lượng cao mang tính chuẩn hóa quốc tế.
Theo đó, mục tiêu mà trường Đại học Quốc lập Kỵ Nam đưa ra là sẽ trở thành một trung tâm đào tạo giáo dục đại học và nghiên cứu khoa học công nghệ chất lượng và năng động tại Đài Loan.
Do nằm ở vị trí giao thoa giữa vùng nông thôn, thành thị và cộng đồng dân tộc thiểu số. Đồng thời tiếp giáp với nhiều khu du lịch nổi tiếng khác của Đài Loan như Hồ Nhật Nguyệt, núi Hợp Hoan, trại cừu Thanh Cảnh… Đại học Quốc lập Kỵ Nam mang nét đặc trưng đa văn hóa cũng như các lợi thế về du lịch và công tác phục vụ xã hội. Đại học Quốc lập Kỵ Nam luôn hướng tới việc mở rộng mạng lưới quan hệ hợp tác quốc tế với các trường đại học uy tín trên thế giới.
Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Kỵ Nam kỳ xuân 2026

1. Thời hạn tuyển sinh Đại học Quốc lập Kỵ Nam kỳ xuân 2026
| MỤC | THỜI GIAN |
| Thời hạn nộp hồ sơ | 27/10 – 14/11/2025 |
| Xét duyệt hồ sơ hoặc kỳ thi đầu vào | 17/11 – 6/12/2025 |
| Thông báo kết quả | 5/1/2026 |
| Thời gian nhập học | Tháng 2/2026 |
2. Chương trình đào tạo Đại học Quốc lập Kỵ Nam kỳ xuân 2026
| KÝ HIỆU | CHÚ THÍCH |
| CH | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung |
| EN | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh |
| CH/EN | Chương trình giảng dạy chủ yếu Tiếng Trung nhưng vẫn yêu cầu chứng chỉ Tiếng Anh |
Khoa Nhân văn (College of Humanities)
| NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) | NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Department of Chinese Language & Literature | Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc | CH | CH |
| Department of Foreign Languages & Literature | Ngoại ngữ & Văn học | CH/EN | |
| Department of Social Policy & Social Work | Chính sách Xã hội & Công tác Xã hội | CH | CH |
| Department of Public Policy and Administration | Chính sách công và Quản trị | CH | |
| Department of History | Lịch sử học | CH | CH |
| Department of Public Policy & Administration | Chính sách Công & Quản trị | CH | |
| Department of Southeast Asian Studies | Nghiên cứu Đông Nam Á | CH | |
| Master Program of Teaching Chinese As A Second Language | Dạy tiếng Trung như Ngôn ngữ thứ hai | CH | |
| Master Program in Cultural Creative Industry & Social Marketing | Công nghiệp Sáng tạo Văn hóa & Marketing trên nền tảng Xã hội | CH |
Khoa Quản trị (College of Management)
| NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) | NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Department of International Business Studies | Nghiên cứu Kinh doanh Quốc tế | CH | |
| Department of Economics | Kinh tế | CH | |
| Department of Banking & Finance | Tài chính Ngân hàng | CH/EN | |
| Master Program in Department of Tourism, Leisure and Hospitality Management | Thạc sĩ thuộc Khoa Quản lý Du lịch, Giải trí và Khách sạn | CH | |
| Master Program in Strategy and Development of Emerging Industries | Thạc sĩ về Chiến lược và Phát triển các Ngành Công nghiệp Mới nổi | CH/EN | |
| Ph.D. Program in Strategy and Development of Emerging Industries, Section of Tourism Creativity | Chương trình Tiến sĩ về Chiến lược và Phát triển các Ngành Công nghiệp Mới nổi, Bộ môn Sáng tạo Du lịch | CH/EN | |
| Ph. D. Program in Strategy and Development of Emerging Industries, Section of Emerging Industries Studies | Chương trình Tiến sĩ về Chiến lược và Phát triển các Ngành Công nghiệp Mới nổi, Bộ môn Nghiên cứu Công nghiệp Mới nổi | CH/EN | |
| Business Administration and Information Technology Innovation and Application Master’s Degree Program in English | Chương trình Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh và Đổi mới – Ứng dụng Công nghệ Thông tin (giảng dạy bằng tiếng Anh) | EN |
Khoa Khoa học & Công nghệ (College of Science & Technology)
| NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) | NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Department of Computer Science & Information Engineering | Khoa học Máy tính & Kỹ thuật Thông tin | CH/EN | CH/EN |
| Department of Civil Engineering | Công trình Dân dụng | CH/EN | CH/EN |
| Department of Electrical Engineering | Kỹ thuật Điện | CH/EN | CH/EN |
| Department of Applied Chemistry | Hóa học Ứng dụng | CH/EN | CH/EN |
| Department of Applied Materials & Optoelectronic Engineering | Vật liệu Ứng dụng & Kỹ thuật Quang điện tử | CH/EN | |
| Master Degree Program in Artificial Intelligence & Robotics | Trí tuệ nhân tạo & Robot | CH/EN |
Khoa Giáo dục (College of Education)
| NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) | NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Department of International & Comparative Education | Giáo dục Quốc tế & So sánh | CH | CH |
| Department of Educational Policy & Administration | Chính sách & Quản lý Giáo dục | CH | CH |
| Master program of Lifelong Learning & Human Resource Development | Học tập suốt đời & Phát triển nguồn Nhân lực | CH/EN |
3. Học phí + tạp phí Đại học Quốc lập Kỵ Nam kỳ xuân 2026
| KHOA/ NGÀNH | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Khoa Quản trị (Trừ ngành Quản trị Thông tin) | 27,776 | 25,987 |
| – Khoa Khoa học & Công nghệ – Ngành Quản trị Thông tin | 33,494 | 32,478 |
| – Khoa Nhân văn – Khoa Giáo dục | 25,533 | 25,406 |
4. Các chi phí khác tại Đại học Quốc lập Kỵ Nam
| PHÂN LOẠI | CHI PHÍ |
| Tài liệu Học tập | 2,000 – 3,000 NTD/ Kỳ |
| KTX | 8,800 – 11,289 NTD/ Kỳ (tùy loại phòng) |
| Đặt cọc ký túc xá | 2,000 NTD (hoàn trả khi kết thúc hợp đồng) |
| Chi phí Sinh hoạt | ~ 6,000 NTD – 10,000 NTD/ Tháng (tùy vào nhu cầu cá nhân) |
| Bảo hiểm tai nạn cá nhân | 325 NTD/ Kỳ |
| Bảo hiểm NHI | 4,956 NTD ( 826 NTD x 6 tháng) |
| Phí thực hành ngôn ngữ | 750 NTD/ Kỳ (dành cho sinh viên học môn Nge tiếng Anh) |
| Phí sử dụng cơ sở thể thao | 550 NTD/ Kỳ |
| Phí sử dụng máy tính và mạng internet | 350 NTD/ Kỳ |
5. Học bổng Đại học Quốc lập Kỵ Nam kỳ xuân 2026
| HỆ ĐÀO TẠO | HỌC BỔNG |
| Học bổng | miễn 100% hoặc giảm một phần học phí |
| Chương trình Thạc sĩ | Trợ cấp 2,000 – 4,000 NTD/ Tháng |
| Chương trình Tiến sĩ | Trợ cấp 6,000 – 8,000 NTD/ Tháng |
Xem thêm:
- ĐẠI HỌC QUỐC LẬP KỴ NAM: NATIONAL CHI NAN UNIVERSITY
- Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Trung Ương kỳ xuân 2026
- Thông tin tuyển sinh Đại học Phùng Giáp kỳ xuân 2026
Lưu ý: Các bài thông tin tuyển sinh được tổng hợp từ nhiều nguồn và có thể thay đổi theo từng kỳ tuyển sinh của trường. Vui lòng kiểm tra lại với thông tin chính thức từ nhà trường.
Xem ngay Chi phí dịch vụ hồ sơ du học Đài Loan giá cực tốt tại Taiwan Diary:
Tham gia Cộng đồng Luyện thi TOCFL – Học Tiếng Trung Phồn Thể trên Facebook để xem nhiều bài viết chia sẻ kiến thức tiếng Trung và thông tin du học Đài Loan nha !
Taiwan Diary:
- Website: www.taiwandiary.vn
- Fanpage: Taiwan Diary – Kênh thông tin du học Đài Loan
- Tiktok: Du Học Đài Loan Taiwan Diary
- Hotline tư vấn lớp học:
- Hotline Hà Nội: 085.968.5589 (zalo)
- Hotline Hồ Chí Minh: 037.964.8889 (zalo)
- Hotline lớp Online: 038.711.9638 (zalo)
- Hotline tư vấn du học:
- Hotline Hà Nội: 085.9190.222 (Zalo)
- Hotline HCM: 086.246.3636 (Zalo)
- Đăng ký tư vấn với Thầy Cô tại Đài Loan
- Thời gian làm việc: Thứ 2 – Thứ 7 | 09:00 – 21:00
- Địa chỉ Tp Hà Nội: Số 51 Ngõ 155 Đường Nguyễn Khang, Quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
- Địa chỉ Tp HCM: Số 16 đường Huỳnh Văn Chính, Phường Tân Phú, TP Hồ Chí Minh
