dai hoc quoc lap thanh cong

Du học Đài Loan: Tìm hiểu chương trình học tại Đại học quốc lập Thành Công (NCKU)

Đại học Quốc lập Thành Công (NCKU) luôn là sự lựa chọn tuyệt vời dành cho các bạn có nguyên vọng du học Đài Loan. Đài Loan là một nước có nên giáo dục phát triển tại Châu Á và thế giới. Với nhiều trường đại học nổi tiếng – trong đó có đại học quốc lập Thành Công. Đây là trường đại học thuộc TOP 4 trường tốt nhất tại Đài Loan.

Hãy cũng Taiwan Diary tìm hiểu chi tiết về các ngành học, các bậc học tại trường nhé.

  • EN : Chương trình dạy bằng tiếng Anh
  • CH: Chương trình dạy bằng tiếng Trung
  • PE: Có đủ khóa học tiếng Anh để đáp ứng yêu cầu tốt nghiệp
  • NE: Cung cấp các khóa học tiếng Anh nhưng không đáp ứng yêu cầu tốt nghiệp

Khuyến nghị: Taiwan Diary cố gắng dịch và tổng hợp lại cho các bạn sinh viên dễ theo dõi các ngành học của các trường. Tuy nhiên, do chương trình giảng dạy của các trường được cập nhật mới liên tục qua từng năm, nên thông tin ở bảng dưới đây khó tránh khỏi thiếu sót. Nếu bạn phát hiện có thông tin nào ở bảng không đúng so với thông tin trường cung cấp. Mong bạn sẽ đóng góp ý kiến qua tin nhắn ở fanpage TẠI ĐÂY. Cám ơn bạn rất nhiều!

1. Khoa nghệ thuật tại Đại học Quốc lập Thành Công:

Departpents/institutes
KHOA/NGÀNH HỌC
BẬC HỌC
Kỳ Thu Kỳ Xuân
College of Liberal Arts KHOA NGHỆ THUẬT ĐH Th.S TS ĐH Th.S TS
Dept. of Chinese Literature Văn học Trung Quốc CH CH CH      
Dept. of Foreign Languages & Literature Phòng ngoại ngữ và văn học PE PE PE      
– Literature-MA & Ph.D. program – Văn học – Thạc sĩ / Tiến sĩ   EN EN      
– Linguistics/TESOL-MA & Ph.D.program – Ngôn ngữ học / TESOL – Thạc sĩ & Tiến sĩ   EN EN      
Dept. of History Ngành Lịch sử NE NE NE NE NE NE
Dept. of Taiwanese Literature Ngành Văn học Đài Loan CH PE PE CH PE PE
– A. Taiwanese Literature Studies – A. Nghiên cứu Văn học Đài Loan   CH CH   CH CH
– B. Taiwanese and Southeast Asian Studies – B. Nghiên cứu Đài Loan và Đông Nam Á   PE PE   PE PE
Institute of Art Studies Viện Nghiên cứu Nghệ thuật   CH     CH  
Institute of Archaeology Viện Khảo cổ học.   NE     NE  
Master Academic Program in Drama Chương trình học thuật Thạc sĩ về Kịch nghệ   CH     CH  

2. Khoa khoa học

Departpents/institutes
KHOA/NGÀNH HỌC
BẬC HỌC
Kỳ Thu Kỳ Xuân
College of Sciences KHOA KHOA HỌC ĐH Th.S TS ĐH Th.S TS
Dept. of Mathematics Ngành Toán CH CH CH CH CH CH
Dept. of Physics Ngành Vật lý CH PE PE      
Dept. of Chemistry Ngành Hoá học   NE NE   NE NE
Dept. of Earth Sciences Ngành Khoa học Trái Đất   PE PE   PE PE
Dept. of Photonics Ngành Quang tử NE NE NE   NE NE
Inst. of Space & Plasma Sciences Viện Khoa học nghiên cứu Không gian và Plasma   NE NE   NE NE

3. Khoa kỹ thuật

Departpents/institutes
KHOA/NGÀNH HỌC
BẬC HỌC
Kỳ Thu Kỳ Xuân
College of Engineering KHOA KỸ THUẬT ĐH Th.S TS ĐH Th.S TS
Department of Mechanical Engineering Ngành Kỹ thuật cơ khí NE PE PE NE PE PE
Dept. of Chemical Engineering Ngành Kỹ thuật hoá học NE PE PE   PE PE
Dept. of Engineering Science Ngành Khoa học Kỹ thuật x NE NE x NE NE
– Electricall Control and Communication – Kiểm soát và truyền thông điện   NE NE   NE NE
– Computer Sciences and Application – Khoa học và ứng dụng máy tính   NE NE   NE NE
– Applied Mechanics – Ứng dụng cơ học   NE NE   NE NE
– System Integration – Hệ thống tích hợp   NE NE   NE NE
– Quantum Computing and Nano Biophotonics – Điện toán lượng tử và Cơ chế sinh học nano   NE NE   NE NE
Dept. of Systems & Naval Mechatronic Engineering Ngành Hệ thống Điện tử Kỹ thuật Hải quân PE PE PE PE PE PE
Dept. of Aeronautics & Astronautics Ngành Hàng không và Vũ trụ NE NE NE NE NE NE
Dept. of Environmental Engineering Ngành Kỹ thuật môi trường CH PE PE   PE PE
Dept. of Biomedical Engineering Ngành Kỹ thuật y sinh PE EN EN PE EN EN
– Biomechanics – Cơ sinh học   EN EN   EN EN
– Bioelectronics – Điện tử sinh học   EN EN   EN EN
– Biotechnology – Công nghệ sinh học.   EN EN   EN EN
Dept. of Resources Engineering Ngành Kỹ thuật Tài nguyên CH PE PE CH PE PE
Dept. of Materials Science and Engineering Ngành Khoa học Vật liệu và Kỹ thuật CH PE PE   PE PE
– A.Materials Science and Engineering – A. Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu     PE     PE
– B.Nano-Micro Ehigineering Ph.D. Degree Program – B. Chương trình Tiến sĩ về Kỹ thuật Vi mô     PE     PE
Dept. of Civil Engineering Ngành Kỹ thuật xây dựng CH PE PE   PE PE
– A. Structural Engineering – A. Kỹ thuật kết cấu   EN EN   EN EN
– B. Geotech Engineering – B. Geotech Engineering.   EN EN   EN EN
– C. Transportation Engineering – C. Kỹ thuật vận chuyển   EN EN   EN EN
– D. Structures and Materials – D. Cấu trúc và vật liệu   EN EN   EN EN
– E. Engineering Management (also for ICEM program) – E. Quản lý Kỹ thuật (Chương trình ICEM)   EN EN   EN EN
Dept. of Hydraulic & Ocean Engineering Ngành Thuỷ lực và đại dương CH PE PE CH PE PE
– Water Resources Engineering – Kỹ thuật tài nguyên nước   PE PE   PE PE
– Coastal and Ocean Engineering – Kỹ thuật ven biển và đại dương   PE PE   PE PE
Dept. of Geomatics Ngành Địa chất   EN EN   EN EN
Internatiopal Bachelor Degree Program on Energy Engineering Chương trình cấp bằng Cử nhân Quốc tế về Kỹ thuật Năng lượng EN     EN    
Inst. of Ocean Technology & Marine Affairs Viện nghiên cứu Công nghệ Đại dương và các vấn đề về hàng hải   NE NE   NE NE
The International Curriculum for Advanced Materials Program (iCAMP) Chương trình giảng dạy quốc tế cho Vật liệu nâng cao (Icamp)     EN   EN  
International Master Program on Natural Hazards Mitigation and Management Chương trình thạc sĩ quốc tế về sự giảm thiểu và quản lý mối nguy hiểm tự nhiên     EN   EN  
Master of The International Institute of Medical Device Innovation (MDl) Thạc sĩ về Đổi mới Thiết bị Y tế Quốc tế (MDL)     EN   EN  
International Master Degree Program on Energy Engineering Chương trình cấp bằng thạc sĩ quốc tế về Kỹ thuật Năng lượng     EN   EN  
International Master Program on Intelligent Manufacturing Chương trình thạc sĩ quốc tế về sản xuất thông minh     PE   PE  
International Doctoral Degree Program on Energy Engineering Chương trình Tiến sĩ Quốc tế về Kỹ thuật Năng lượng       EN   EN

4. Khoa kỹ thuật điện và khoa học máy tính:

Departpents/institutes
KHOA/NGÀNH HỌC
BẬC HỌC
Kỳ Thu Kỳ Xuân
College of Electrical Engineering & Computer Science KHOA KỸ THUẬT ĐIỆN VÀ
KHOA HỌC MÁY TÍNH
ĐH Th.S TS ĐH Th.S TS
Dept. of Electrical Engineering Ngành Kỹ thuật điện NE NE NE NE NE NE
– Material Group – Nhóm vật liệu   NE NE   NE NE
– Control Group – Nhóm kiểm soát   NE NE   NE NE
– Power Group – Nhóm năng lượng   NE NE   NE NE
– VLSI/CAD Group – Nhóm VLSI / CAD   NE NE   NE NE
– Instrument, System and Chip Group – Nhóm nhạc cụ, hệ thống và chip   NE NE   NE NE
– Computer Science and Information Engineering Group – Nhóm khoa học và kỹ thuật thông tin máy tính   NE NE   NE NE
Dept. of Computer Science & Information Engineering Phòng Khoa học & Thông tin Máy tính CH NE NE      
– CSIE(Computer Science and Information Engineering) Group – Nhóm CSIE (khoa học máy tính và kỹ thuật thông tin)     PE     PE
– MI(Medical Informatics) Group – Nhóm MI (Tin học y tế)     PE     PE
Institute of Manufacturing Information & Systems Viện Thông tin & Hệ thống Sản xuất   NE NE   NE NE
Inst. of Microelectronics Viên nghiên cứu Vi điện tử   NE NE   NE NE
Inst. of Computer & Communication Engineering Viện Kỹ thuật máy tính & Truyền thông   NE NE   NE NE
MS Degree Program on Nano- Integrated-Circuit Engineering Chương trình Bằng về Nano- Kỹ thuật Mạch tích hợp   NE     NE  
Master Degree Program on Artificial Intelligence Chương trình bằng thạc sĩ về trí tuệ nhân tạo   NE        
PhD Degree Program on Nano- Integrated-Circuit Engineering Chương trình Tiến sĩ về Nano- Kỹ thuật vi mạch tích hợp     NE     NE

5. Khoa kế hoạch và thiết kế:

Departpents/institutes
KHOA/NGÀNH HỌC
BẬC HỌC
Kỳ Thu Kỳ Xuân
College of Planning & Design KHOA KẾ HOẠCH VÀ THIẾT KẾ ĐH Th.S TS ĐH Th.S TS
Dept. of Architecture Ngành Kiến trúc   CH CH   CH CH
– Architectural Design – Thiết kế kiến ​​trúc   NE NE   NE NE
– Design Computing and Digital Fabrication – Thiết kế máy tính và chế tạo kỹ thuật số   NE NE   NE NE
– Urban Design and Planning – Thiết kế và quy hoạch đô thị   NE NE   NE NE
– Cultural Heritage and Conservation – Di sản văn hóa và bảo tồn   NE NE   NE NE
– Structural Engineering – Kỹ thuật kết cấu   NE NE   NE NE
– Construction and Management – Xây dựng và quản lý   NE NE   NE NE
– Sustainability and Environmental Control – Tính bền vững và kiểm soát môi trường   NE NE   NE NE
Dept. of Urban Planning Ngành quy hoạch đô thị x NE PE   NE PE
Dept. of Industrial Design Ngành Thiết kế công nghiệp NE NE NE      
Strategic Design – Thiết kế chiến lược   PE PE      
Ergonomics & Interaction Design – Thiết kế công thái học & Tương tác   PE PE      
Design Automation & Collaboration Design – Thiết kế tự động hóa & thiết kế hợp tác   PE PE      
Cognitive and Kansei Experience Design – Thiết kế trải nghiệm nhận thức và Kansei   PE PE      
Inst. of Creative Industries Design Viện Nghiên cứu thiết kế công nghiệp sáng tạo   EN EN      
Brand & Marketing Planning – Kế hoạch tiếp thị & thương hiệu   EN EN      
Media & Interaction Design – Thiết kế truyền thông & tương tác   EN EN      
Industry & Service Innovation – Đổi mới công nghiệp và dịch vụ   EN EN      

6. Khoa quản lý:

Departpents/institutes
KHOA/NGÀNH HỌC
BẬC HỌC
Kỳ Thu Kỳ Xuân
College of Management KHOA QUẢN LÝ ĐH Th.S TS ĐH Th.S TS
Dept. of Industrial & Information Management Ngành quản lý công nghiệp và thông tin CH PE PE     PE
Dept. of Transportation & Communication Management Science Ngành Khoa học Quản lý Giao thông Vận tải & Truyền thông NE NE NE     NE
Dept. of Business Administration Ngành Quản trị kinh doanh NE NE NE      
Dept. of Accountancy Ngành Kế toán   NE NE      
Dept. of Statistics Ngành Thống kê NE NE NE   NE NE
Inst. of Information Management Viện Quản lý thông tin   PE PE     PE
Inst. of Telecommunications Management Viện Quản lý viễn thông   NE        
Inst. of International Business Viện Kinh doanh quốc tế   PE PE   PE PE
Inst. of International Management ( English Program) Viện Quản lý quốc tế ( Chương trình Tiếng Anh)   EN EN   EN EN
Inst. of Physical Education, Health and Leisure Studies Viện Giáo dục thể chất, Nghiên cứu sức khỏe và giải trí   NE        
Inst. of Finance Viện Tài chính   NE NE      
Inst. of Data Science Viện Khoa học dữ liệu   NE     NE  
NCKU X Cathay United Bank International Master Scholarship Program Chương trình học bổng Thạc sĩ Quốc tế của Ngân hàng NCKU X Cathay United   EN        

7. Khoa y học:

Departpents/institutes
KHOA/NGÀNH HỌC
BẬC HỌC
Kỳ Thu Kỳ Xuân
College of Medicine KHOA Y HỌC ĐH Th.S TS ĐH Th.S TS
School of Medicine Trường y NE          
Dept. of Nursing Ngành Điều dưỡng   EN EN      
Dept. of Physical Therapy Ngành Vật lí trị liệu CH NE     NE  
Dept. of Occupational Therapy Ngành trị liệu nghề nghiệp   CH        
Dept. of Medical Laboratory Science and Biotechnology Ngành Thí nghiệm y học và Công nghệ sinh học CH NE     NE  
School of Pharmacy Trường Dược. CH          
Dept. of Cell Biology & Anatomy Ngành Sinh học & Giải phẫu tế bào   CH     CH  
Dept. of Biochemistry & Molecular Biology Ngành Hóa sinh & Sinh học phân tử   NE        
Dept. of Pharmacology Ngành Dược lý.   PE     PE  
Dept. of Environmental and Occupational Health Ngành Y tế Môi trường và Nghề nghiệp   NE NE   NE NE
Inst. of Oral Medicine Viện thuốc uống   PE     PE  
– Basic Oral Medicine – Thuốc uống cơ bản   PE        
– Medical Device – Thiết bị y tế   PE        
Inst. of Molecular Medicine Viện Y học phân tử   PE     PE  
Inst. of Clinical Medicine Viện Y học lâm sàng   PE PE   PE PE
Dept. of Physiology Ngành Sinh lý   NE        
Dept. of Microbiology and Immunology Ngành Vi sinh vật và miễn dịch học   NE     NE  
Inst.of Clinical Pharmacy and Pharmaceutical Sciences Viện Khoa học lâm sàng và khoa học dược phẩm   NE NE   NE NE
– Clinical Pharmacy and Pharmacoepidemiology – Dược lâm sàng và dược sĩ     CH     CH
– Pharmaceutical Sciences – Khoa học dược phẩm   NE NE   NE NE
Dept. of Public Health Ngành Y tế Công cộng   PE PE      
Institute of Gerontology Viện Lão   NE     NE  
– International Student Group – Nhóm sinh viên quốc tế   NE     NE  
Inst. of Behavioral Medicine Viện Y học hành vi   CH     CH  
– Psychiatric medicine – Thuốc tâm thần   NE     NE  
– Clinical Psychology – Tâm lý học   CH     CH  
Dept. of Food Safety / Hygiene and Risk Management Ngành An toàn / vệ sinh thực phẩm và quản lý rủi ro   PE     PE  
Inst. of Basic Medical Sciences Viện Khoa học y tế cơ bản     PE     PE
Inst. of Allied Health Sciences Viện Khoa học sức khỏe đồng minh     x     x
– Clinical psychology – Tâm lý học     x     x
– Physical therapy – Vật lý trị liệu     x     x
– Occupational therapy – Trị liệu nghề nghiệp     x     x

8. Khoa khoa học xã hội:

Departpents/institutes
KHOA/NGÀNH HỌC
BẬC HỌC
Kỳ Thu Kỳ Xuân
College of Social Sciences KHOA HỌC XÃ HỘI ĐH Th.S TS ĐH Th.S TS
Dept. of Political Science Ngành học chính trị CH     CH    
Dept. of Economics Ngành Kinh tế NE NE   NE NE  
Dept. of Psychology Ngành Tâm lý học CH NE        
Category A – Loại A   NE     NE  
Category B – Loại B   NE     NE  
Dept. of Law Bộ phận của pháp luật   NE NE      
Group A : Public Law – Nhóm A: Luật công cộng   NE NE      
Group B : Civil and Commercial Law – Nhóm B: Luật dân sự và thương mại   NE NE      
Group C: Criminal Law – Nhóm C: Luật hình sự   NE NE      
Group D: Economic and Financial Law – Nhóm D: Luật kinh tế và tài chính   NE NE      
Master(PhD) Program of Political Economy, Department of Political Science Chương trình Thạc sĩ/Tiến sĩ về Kinh tế chính trị, Khoa học Chính trị   NE NE   NE NE
Inst. of Education Viện Giáo dục CH CH        
International Doctoral Program in Principles and Implications of Mind Sciences Chương trình tiến sĩ quốc tế về các nguyên tắc và ý nghĩa của khoa học tâm trí   EN     EN  

9. Khoa sinh học và công nghệ thực phẩm:

Departpents/institutes
KHOA/NGÀNH HỌC
BẬC HỌC
Kỳ Thu Kỳ Xuân
College of Bioscience & Biotechnology SINH HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM ĐH Th.S TS ĐH Th.S TS
Dept. of Life Sciences Khoa học đời sống NE EN EN NE EN EN
– Biomedicine – Y sinh vật   EN EN   EN EN
– Plant Genomics and Biotechnology – Genomics thực vật và công nghệ sinh học   EN EN   EN EN
Ecology – Sinh thái học.     EN     EN
Inst.of Tropical Plant Sciences and Microbiology Khoa học và vi sinh vật trồng cây nhiệt đới   PE     PE  
Dept. of Biotechnology and Bioindustry Sciences Bộ công nghệ sinh học và khoa học sinh học NE PE EN NE PE EN
NCKU-AS Graduate Program in Translational Agricultural Sciences Chương trình tốt nghiệp NCKU-AS Ngành khoa học nông nghiệp dịch thuật     EN     EN

Xem thêm:

  1. Du học Đài Loan với học bổng tại Đài Học Nguyên Trí
  2. Lưu ý cần thiết khi nhập học kỳ thu năm 2021
  3. Du học Đài Loan hệ ngôn ngữ nên học trường nào – Phần 2

Nếu quan tâm các khóa học tiếng Trung tại Taiwan Diary: Bạn có thể tham khảo tại đây.

Để đăng ký khóa học hoặc giải đáp thắc mắc, tư vấn chọn lớp hãy đăng ký theo lớp sau:

Xem ngay Chi phí dịch vụ hồ sơ du học Đài Loan giá cực tốt tại Taiwan Diary:

Bảng giá hồ sơ du học Đài Loan

Tham gia nhóm Luyện thi TOCFL – Học Tiếng Trung Phồn Thể để xem nhiều bài viết chia sẻ kiến thức tiếng Trung và thông tin du học Đài Loan nha !

Taiwan Diary: